Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hereto là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hereto trong tiếng Anh

hereto /ˌhɪrˈtuː/
- Trạng từ (trang trọng) : Cho đến nay; gắn kèm theo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hereto"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: here
Phiên âm: /hɪr/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Ở đây Ngữ cảnh: Chỉ vị trí hiện tại Come here, please
Hãy đến đây
2 Từ: hereby
Phiên âm: /ˈhɪrˌbaɪ/ Loại từ: Trạng từ (trang trọng) Nghĩa: Bằng văn bản này, chính thức Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn bản pháp luật I hereby declare the meeting open
Tôi chính thức tuyên bố khai mạc cuộc họp
3 Từ: herein
Phiên âm: /ˌhɪrˈɪn/ Loại từ: Trạng từ (trang trọng) Nghĩa: Trong văn bản này Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ pháp lý, hợp đồng The rules stated herein apply to all
Những quy tắc nêu trong văn bản này áp dụng cho tất cả
4 Từ: hereafter
Phiên âm: /ˌhɪrˈæftər/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Từ nay về sau; thế giới bên kia Ngữ cảnh: Mang nghĩa thời gian hoặc tôn giáo She promised to be honest hereafter
Cô ấy hứa sẽ trung thực từ nay về sau
5 Từ: hereto
Phiên âm: /ˌhɪrˈtuː/ Loại từ: Trạng từ (trang trọng) Nghĩa: Cho đến nay; gắn kèm theo Ngữ cảnh: Thường dùng trong hợp đồng Attached hereto is the agreement
Hợp đồng được đính kèm theo đây

Từ đồng nghĩa "hereto"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hereto"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!