| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hear
|
Phiên âm: /hɪr/ | Loại từ: Động từ (bất quy tắc: hear – heard – heard) | Nghĩa: Nghe, lắng nghe | Ngữ cảnh: Cảm nhận âm thanh bằng tai |
I can hear music outside |
Tôi có thể nghe thấy nhạc bên ngoài |
| 2 |
Từ:
hears
|
Phiên âm: /hɪrz/ | Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) | Nghĩa: Nghe | Ngữ cảnh: Thì hiện tại đơn |
She hears strange noises at night |
Cô ấy nghe thấy tiếng lạ vào ban đêm |
| 3 |
Từ:
heard
|
Phiên âm: /hɜːrd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã nghe | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc hoàn thành |
I heard a loud noise |
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lớn |
| 4 |
Từ:
hearing
|
Phiên âm: /ˈhɪrɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự nghe; phiên tòa | Ngữ cảnh: Quá trình nghe hoặc buổi xét xử |
She has difficulty hearing |
Cô ấy gặp khó khăn trong việc nghe |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||