Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hearing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hearing trong tiếng Anh

hearing /ˈhɪərɪŋ/
- (n) : sự nghe, thính giác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

hearing: Nghe (khả năng)

Hearing là khả năng cảm nhận âm thanh qua tai, hoặc sự kiện nghe về một vấn đề pháp lý.

  • His hearing ability is getting worse as he ages. (Khả năng nghe của anh ấy đang giảm dần khi anh ấy già đi.)
  • The court hearing will take place next week. (Phiên tòa sẽ diễn ra vào tuần sau.)
  • She has perfect hearing and can detect even the faintest sounds. (Cô ấy có khả năng nghe hoàn hảo và có thể phát hiện ngay cả những âm thanh nhỏ nhất.)

Bảng biến thể từ "hearing"

1 hear
Phiên âm: /hɪr/ Loại từ: Động từ (bất quy tắc: hear – heard – heard) Nghĩa: Nghe, lắng nghe Ngữ cảnh: Cảm nhận âm thanh bằng tai

Ví dụ:

I can hear music outside

Tôi có thể nghe thấy nhạc bên ngoài

2 hears
Phiên âm: /hɪrz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Nghe Ngữ cảnh: Thì hiện tại đơn

Ví dụ:

She hears strange noises at night

Cô ấy nghe thấy tiếng lạ vào ban đêm

3 heard
Phiên âm: /hɜːrd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã nghe Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc hoàn thành

Ví dụ:

I heard a loud noise

Tôi đã nghe thấy một tiếng động lớn

4 hearing
Phiên âm: /ˈhɪrɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Sự nghe; phiên tòa Ngữ cảnh: Quá trình nghe hoặc buổi xét xử

Ví dụ:

She has difficulty hearing

Cô ấy gặp khó khăn trong việc nghe

Danh sách câu ví dụ:

From hearing comes wisdom; from speaking, repentance.

Từ lắng nghe sinh ra trí tuệ; từ nói nhiều sinh ra hối hận.

Ôn tập Lưu sổ

He claims he was not given a fair hearing.

Anh ấy cho rằng mình không được xét xử công bằng.

Ôn tập Lưu sổ

Loud noise can impair your hearing.

Tiếng ồn lớn có thể làm suy giảm thính lực.

Ôn tập Lưu sổ

He was born with a hearing defect.

Anh ấy sinh ra đã có khiếm khuyết thính giác.

Ôn tập Lưu sổ

We shall be interested in hearing your comments.

Chúng tôi rất mong được nghe ý kiến của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

She is hard of hearing.

Cô ấy bị lãng tai.

Ôn tập Lưu sổ

His hearing is very sharp.

Thính lực của anh ấy rất tốt.

Ôn tập Lưu sổ

I see there's nothing wrong with your hearing!

Tôi thấy tai bạn có vấn đề gì đâu!

Ôn tập Lưu sổ

On hearing the news, she made off.

Nghe tin xong, cô ấy bỏ đi ngay.

Ôn tập Lưu sổ

He is studying hearing in very young infants.

Anh ấy đang nghiên cứu thính giác ở trẻ sơ sinh.

Ôn tập Lưu sổ

The explosion damaged his hearing.

Vụ nổ làm tổn thương thính lực của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

His hearing is very bad.

Thính lực của anh ấy rất kém.

Ôn tập Lưu sổ

I thought you were hard of hearing.

Tôi tưởng bạn bị lãng tai.

Ôn tập Lưu sổ

I felt much better after hearing that.

Nghe vậy tôi thấy đỡ hơn nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

We look forward to hearing from you soon.

Chúng tôi mong sớm nhận được hồi âm từ bạn.

Ôn tập Lưu sổ

I vaguely remember hearing him come in.

Tôi mơ hồ nhớ đã nghe thấy anh ấy bước vào.

Ôn tập Lưu sổ

He's getting old and his hearing isn't very good.

Ông ấy đang già đi và tai nghe không còn tốt.

Ôn tập Lưu sổ

I've been hearing a lot about your doings.

Tôi nghe nhiều về những việc bạn làm.

Ôn tập Lưu sổ

I'm sick and tired of hearing that.

Tôi chán ngấy khi phải nghe điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

I'm having trouble hearing you.

Tôi nghe bạn không rõ.

Ôn tập Lưu sổ

The judge adjourned the hearing until next Tuesday.

Thẩm phán hoãn phiên điều trần đến thứ Ba tới.

Ôn tập Lưu sổ

The hearing in my left ear isn't so good.

Tai trái của tôi nghe không được tốt lắm.

Ôn tập Lưu sổ

You'll be hearing from us very soon.

Bạn sẽ sớm nhận được tin từ chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I am hard of hearing.

Tôi bị lãng tai.

Ôn tập Lưu sổ

She has remarkable hearing for a lady of her age.

Bà ấy có thính lực đáng kinh ngạc so với tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

On hearing the news, he made out of the room.

On hearing the news, he made out of the room. → ❌

Ôn tập Lưu sổ

Just crank up your hearing aid a peg or two.

Chỉ cần tăng máy trợ thính lên một hai nấc.

Ôn tập Lưu sổ

This programme will be broadcast with subtitles for the hard of hearing.

Chương trình này sẽ phát kèm phụ đề cho người khiếm thính.

Ôn tập Lưu sổ

Her hearing is poor.

Thính lực của cô ấy kém.

Ôn tập Lưu sổ

The explosion damaged his hearing.

Vụ nổ đã làm tổn hại thính lực của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She is starting to lose her hearing.

Cô ấy đang bắt đầu mất thính lực.

Ôn tập Lưu sổ

Hearing loss can affect communication.

Mất thính lực có thể ảnh hưởng đến giao tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

The case will be reviewed at a disciplinary hearing.

Vụ việc sẽ được xem xét tại một phiên điều trần kỷ luật.

Ôn tập Lưu sổ

An appeal hearing is scheduled for later this month.

Một phiên điều trần phúc thẩm được lên lịch vào cuối tháng này.

Ôn tập Lưu sổ

The committee will hold a hearing next week.

Ủy ban sẽ tổ chức một phiên điều trần vào tuần tới.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone deserves a fair hearing.

Mọi người đều xứng đáng được lắng nghe một cách công bằng.

Ôn tập Lưu sổ

His views may be unfashionable, but he deserves a hearing.

Quan điểm của ông ấy có thể không hợp thời, nhưng ông ấy xứng đáng được lắng nghe.

Ôn tập Lưu sổ

She shouldn't have said such things in your hearing.

Cô ấy không nên nói những điều như vậy khi bạn có thể nghe thấy.

Ôn tập Lưu sổ

For God's sake, don't mention it in her hearing.

Vì Chúa, đừng nhắc đến chuyện đó khi cô ấy có thể nghe thấy.

Ôn tập Lưu sổ

I had no reason to believe there was anyone within hearing.

Tôi không có lý do gì để tin rằng có ai đó ở trong tầm nghe.

Ôn tập Lưu sổ

She had moved out of hearing.

Cô ấy đã đi ra ngoài tầm nghe.

Ôn tập Lưu sổ

We were just out of the captain's hearing.

Chúng tôi vừa ra khỏi tầm nghe của thuyền trưởng.

Ôn tập Lưu sổ

His hearing began to deteriorate.

Thính lực của ông ấy bắt đầu suy giảm.

Ôn tập Lưu sổ

Is there any chance that he'll get his hearing back?

Liệu có khả năng nào ông ấy sẽ nghe lại được không?

Ôn tập Lưu sổ

She lost her hearing when she was a child.

Cô ấy mất thính lực khi còn nhỏ.

Ôn tập Lưu sổ

Two months after the accident, her hearing came back.

Hai tháng sau vụ tai nạn, thính lực của cô ấy đã phục hồi.

Ôn tập Lưu sổ

Whales have acute hearing.

Cá voi có thính giác rất nhạy.

Ôn tập Lưu sổ

The course is for both deaf and hearing people.

Khóa học này dành cho cả người khiếm thính và người nghe được bình thường.

Ôn tập Lưu sổ

At a preliminary hearing, the judge announced that the trial would begin on March 21.

Tại phiên điều trần sơ bộ, thẩm phán thông báo rằng phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày 21 tháng Ba.

Ôn tập Lưu sổ

Protesters are calling for a public hearing.

Những người biểu tình đang kêu gọi tổ chức một phiên điều trần công khai.

Ôn tập Lưu sổ

She was granted a divorce in a five-minute hearing.

Cô ấy được tòa cho ly hôn trong một phiên điều trần kéo dài năm phút.

Ôn tập Lưu sổ

The committee has decided to hold the hearing in public.

Ủy ban đã quyết định tổ chức phiên điều trần công khai.

Ôn tập Lưu sổ

The hearing was told that the child had been left with a 14-year-old babysitter.

Tại phiên điều trần, người ta được cho biết rằng đứa trẻ đã bị để lại với một người trông trẻ 14 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

The judge dismissed the case without a hearing.

Thẩm phán đã bác vụ án mà không mở phiên điều trần.

Ôn tập Lưu sổ

At least give our ideas a fair hearing before you reject them.

Ít nhất hãy lắng nghe ý tưởng của chúng tôi một cách công bằng trước khi bác bỏ chúng.

Ôn tập Lưu sổ

You haven't got much chance of your plan getting a sympathetic hearing.

Kế hoạch của bạn không có nhiều khả năng nhận được sự lắng nghe cảm thông.

Ôn tập Lưu sổ

Is there any chance that he'll get his hearing back?

Có cơ hội nào để anh ta lấy lại được thính giác không?

Ôn tập Lưu sổ

You haven't got much chance of your plan getting a sympathetic hearing.

Bạn không có nhiều cơ hội để kế hoạch của mình nhận được sự đồng cảm.

Ôn tập Lưu sổ