Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

healthcare là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ healthcare trong tiếng Anh

healthcare /ˈhelθker/
- Danh từ : Chăm sóc sức khỏe

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "healthcare"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: health-care
Phiên âm: /ˈhelθ keə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chăm sóc sức khỏe Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/xã hội Health-care costs are rising
Chi phí chăm sóc sức khỏe đang tăng
2 Từ: healthcare
Phiên âm: /ˈhelθkeə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chăm sóc sức khỏe Ngữ cảnh: Biến thể viết liền (phổ biến) Healthcare reform is debated
Cải cách y tế được tranh luận
3 Từ: healthcare-related
Phiên âm: /ˈhelθkeə(r) rɪˈleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Liên quan y tế Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách Healthcare-related spending increased
Chi tiêu liên quan y tế tăng

Từ đồng nghĩa "healthcare"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "healthcare"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!