headquarters: Trụ sở chính
Headquarters là danh từ chỉ trung tâm điều hành chính của một tổ chức hoặc công ty.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
headquarters
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtəz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Trụ sở chính | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trung tâm điều hành |
Ví dụ: The company’s headquarters are in Hanoi
Trụ sở chính của công ty ở Hà Nội |
Trụ sở chính của công ty ở Hà Nội |
| 2 |
2
headquarter
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt trụ sở | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong kinh doanh |
Ví dụ: The firm is headquartered abroad
Công ty đặt trụ sở ở nước ngoài |
Công ty đặt trụ sở ở nước ngoài |
| 3 |
3
headquartered
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có trụ sở tại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí |
Ví dụ: A US-headquartered company expanded
Công ty có trụ sở tại Mỹ mở rộng |
Công ty có trụ sở tại Mỹ mở rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The firm’s headquarters is/are in London.
Trụ sở chính của công ty đặt tại Luân Đôn. |
Trụ sở chính của công ty đặt tại Luân Đôn. | |
| 2 |
Several companies have their headquarters in the area.
Một số công ty có trụ sở chính trong khu vực. |
Một số công ty có trụ sở chính trong khu vực. | |
| 3 |
I'm now based at headquarters.
Bây giờ tôi có trụ sở tại trụ sở chính. |
Bây giờ tôi có trụ sở tại trụ sở chính. | |
| 4 |
police headquarters
trụ sở cảnh sát |
trụ sở cảnh sát | |
| 5 |
She works at the company's headquarters.
Cô làm việc tại trụ sở chính của công ty. |
Cô làm việc tại trụ sở chính của công ty. | |
| 6 |
The company has set up its European headquarters in the UK.
Công ty đặt trụ sở chính tại Châu Âu tại Vương quốc Anh. |
Công ty đặt trụ sở chính tại Châu Âu tại Vương quốc Anh. | |
| 7 |
They're very worried about this at headquarters.
Họ rất lo lắng về điều này tại trụ sở chính. |
Họ rất lo lắng về điều này tại trụ sở chính. | |
| 8 |
There seems to be a rift between party headquarters and Downing Street.
Dường như có sự rạn nứt giữa trụ sở đảng và Phố Downing. |
Dường như có sự rạn nứt giữa trụ sở đảng và Phố Downing. | |
| 9 |
She works at the company's headquarters.
Cô làm việc tại trụ sở chính của công ty. |
Cô làm việc tại trụ sở chính của công ty. | |
| 10 |
They're very worried about this at headquarters.
Họ rất lo lắng về điều này tại trụ sở chính. |
Họ rất lo lắng về điều này tại trụ sở chính. | |
| 11 |
The CEO promised to hold a press conference from the company headquarters in Chicago.
Giám đốc điều hành hứa tổ chức một buổi họp báo tại trụ sở của công ty ở Chicago. |
Giám đốc điều hành hứa tổ chức một buổi họp báo tại trụ sở của công ty ở Chicago. |