| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
headquarters
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtəz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Trụ sở chính | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trung tâm điều hành |
Ví dụ: The company’s headquarters are in Hanoi
Trụ sở chính của công ty ở Hà Nội |
Trụ sở chính của công ty ở Hà Nội |
| 2 |
2
headquarter
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt trụ sở | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong kinh doanh |
Ví dụ: The firm is headquartered abroad
Công ty đặt trụ sở ở nước ngoài |
Công ty đặt trụ sở ở nước ngoài |
| 3 |
3
headquartered
|
Phiên âm: /ˈhedˌkwɔːtəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có trụ sở tại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí |
Ví dụ: A US-headquartered company expanded
Công ty có trụ sở tại Mỹ mở rộng |
Công ty có trụ sở tại Mỹ mở rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||