head: Đầu
Head là phần trên cùng của cơ thể con người, nơi chứa não bộ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
head
|
Phiên âm: /hed/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái đầu | Ngữ cảnh: Bộ phận trên cơ thể người/động vật |
Ví dụ: She nodded her head
Cô ấy gật đầu |
Cô ấy gật đầu |
| 2 |
2
heads
|
Phiên âm: /hedz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cái đầu; người đứng đầu | Ngữ cảnh: Nhiều cái đầu hoặc lãnh đạo |
Ví dụ: The school has two heads of department
Trường có hai trưởng bộ môn |
Trường có hai trưởng bộ môn |
| 3 |
3
heading
|
Phiên âm: /ˈhedɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiêu đề, đề mục | Ngữ cảnh: Tựa đề trong văn bản |
Ví dụ: Write the heading at the top
Viết tiêu đề ở trên cùng |
Viết tiêu đề ở trên cùng |
| 4 |
4
headline
|
Phiên âm: /ˈhedlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiêu đề báo | Ngữ cảnh: Dòng tin chính trên báo chí |
Ví dụ: The headline caught my attention
Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của tôi |
Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của tôi |
| 5 |
5
headless
|
Phiên âm: /ˈhedləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có đầu | Ngữ cảnh: Nghĩa đen hoặc bóng (thiếu lãnh đạo) |
Ví dụ: A headless statue stood in the yard
Một bức tượng không đầu đứng trong sân |
Một bức tượng không đầu đứng trong sân |
| 6 |
6
headmaster
|
Phiên âm: /ˈhedˌmæstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệu trưởng | Ngữ cảnh: Người đứng đầu một trường học |
Ví dụ: The headmaster gave a speech
Hiệu trưởng đã phát biểu |
Hiệu trưởng đã phát biểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The heart sees further than the head.
Trái tim nhìn xa hơn lý trí. |
Trái tim nhìn xa hơn lý trí. | |
| 2 |
Fish begins to stink at the head.
Cá thối từ đầu (hỏng từ người lãnh đạo). |
Cá thối từ đầu (hỏng từ người lãnh đạo). | |
| 3 |
Better an empty purse than an empty head.
Thà túi rỗng còn hơn đầu rỗng. |
Thà túi rỗng còn hơn đầu rỗng. | |
| 4 |
Fish always stink from the head down.
Cá luôn thối từ đầu xuống. |
Cá luôn thối từ đầu xuống. | |
| 5 |
The head is recognized by the tongue.
Xem đầu biết người qua lời nói. |
Xem đầu biết người qua lời nói. | |
| 6 |
A wise head makes a close mouth.
Người khôn thì ít nói. |
Người khôn thì ít nói. | |
| 7 |
A fish always rots from the head down.
Cá luôn thối từ đầu xuống. |
Cá luôn thối từ đầu xuống. | |
| 8 |
Too much knowledge makes the head bald.
Lo nghĩ nhiều dễ bạc đầu. |
Lo nghĩ nhiều dễ bạc đầu. | |
| 9 |
The fox’s wiles will never enter the lion’s head.
Mưu mẹo của cáo không lọt vào đầu sư tử. |
Mưu mẹo của cáo không lọt vào đầu sư tử. | |
| 10 |
A bald head is soon shaven.
Đầu trọc thì dễ cạo. |
Đầu trọc thì dễ cạo. | |
| 11 |
A still tongue makes a wise head.
Im lặng là khôn ngoan. |
Im lặng là khôn ngoan. | |
| 12 |
A good head and an industrious hand are worth gold in any land.
Đầu óc tốt và đôi tay chăm chỉ quý như vàng ở bất cứ đâu. |
Đầu óc tốt và đôi tay chăm chỉ quý như vàng ở bất cứ đâu. | |
| 13 |
One good head is better than a hundred strong hands.
Một cái đầu giỏi hơn trăm bàn tay khỏe. |
Một cái đầu giỏi hơn trăm bàn tay khỏe. | |
| 14 |
Better be the head of an ass than the tail of a horse.
Thà làm đầu lừa còn hơn làm đuôi ngựa. |
Thà làm đầu lừa còn hơn làm đuôi ngựa. | |
| 15 |
He that has a tongue in his head may find his way anywhere.
Ai biết nói năng thì đi đâu cũng được việc. |
Ai biết nói năng thì đi đâu cũng được việc. | |
| 16 |
Better be the head of the yeomanry than the tail of the gentry.
Thà làm đầu dân thường còn hơn làm đuôi quý tộc. |
Thà làm đầu dân thường còn hơn làm đuôi quý tộc. | |
| 17 |
Better be the head of a dog than the tail of a lion.
Thà làm đầu chó còn hơn làm đuôi sư tử. |
Thà làm đầu chó còn hơn làm đuôi sư tử. | |
| 18 |
Stewart felt a bottle whiz past his head.
Stewart cảm thấy một chai bay vút qua đầu. |
Stewart cảm thấy một chai bay vút qua đầu. | |
| 19 |
The date went sheer out of my head.
Tôi hoàn toàn quên mất ngày đó. |
Tôi hoàn toàn quên mất ngày đó. | |
| 20 |
He hurt his head by running into a wall.
Anh ấy bị đau đầu vì đâm vào tường. |
Anh ấy bị đau đầu vì đâm vào tường. | |
| 21 |
Bare your head when the flag is raised.
Hãy bỏ mũ khi kéo cờ. |
Hãy bỏ mũ khi kéo cờ. | |
| 22 |
She always has her head in a book.
Cô ấy lúc nào cũng chúi đầu vào sách. |
Cô ấy lúc nào cũng chúi đầu vào sách. | |
| 23 |
He raised his arms above his head.
Anh ấy giơ tay lên trên đầu. |
Anh ấy giơ tay lên trên đầu. | |
| 24 |
Don't let fame or success go to your head.
Đừng để danh tiếng hay thành công làm bạn tự mãn. |
Đừng để danh tiếng hay thành công làm bạn tự mãn. | |
| 25 |
All the wit in the world is not in one head.
Mọi sự khôn ngoan trên đời không nằm trong một cái đầu. |
Mọi sự khôn ngoan trên đời không nằm trong một cái đầu. | |
| 26 |
It’s easy to swim if another holds up your head.
Bơi thì dễ nếu có người khác đỡ đầu. |
Bơi thì dễ nếu có người khác đỡ đầu. | |
| 27 |
A fool may put something into a wise man’s head.
Kẻ ngốc cũng có thể gợi ý cho người khôn. |
Kẻ ngốc cũng có thể gợi ý cho người khôn. | |
| 28 |
She nodded her head in agreement.
Cô ấy gật đầu đồng ý. |
Cô ấy gật đầu đồng ý. | |
| 29 |
He shook his head in disbelief.
Anh ấy lắc đầu vì không tin. |
Anh ấy lắc đầu vì không tin. | |
| 30 |
The boys hung their heads in shame.
Các cậu bé cúi đầu vì xấu hổ. |
Các cậu bé cúi đầu vì xấu hổ. | |
| 31 |
She turned her head to look at him.
Cô ấy quay đầu lại nhìn anh ấy. |
Cô ấy quay đầu lại nhìn anh ấy. | |
| 32 |
They bowed their heads in prayer.
Họ cúi đầu cầu nguyện. |
Họ cúi đầu cầu nguyện. | |
| 33 |
She tilted her head back and closed her eyes.
Cô ấy ngửa đầu ra sau và nhắm mắt lại. |
Cô ấy ngửa đầu ra sau và nhắm mắt lại. | |
| 34 |
She lifted her head and looked at me.
Cô ấy ngẩng đầu lên và nhìn tôi. |
Cô ấy ngẩng đầu lên và nhìn tôi. | |
| 35 |
He was shot in the head and died ten minutes later.
Anh ấy bị bắn vào đầu và qua đời mười phút sau đó. |
Anh ấy bị bắn vào đầu và qua đời mười phút sau đó. | |
| 36 |
The driver suffered head injuries.
Người lái xe bị chấn thương đầu. |
Người lái xe bị chấn thương đầu. | |
| 37 |
He still has a good head of hair.
Ông ấy vẫn còn một mái tóc dày. |
Ông ấy vẫn còn một mái tóc dày. | |
| 38 |
I sometimes wonder what goes on in that head of yours.
Đôi khi tôi tự hỏi trong đầu bạn đang nghĩ gì. |
Đôi khi tôi tự hỏi trong đầu bạn đang nghĩ gì. | |
| 39 |
I wish you'd use your head.
Tôi ước gì bạn biết suy nghĩ kỹ hơn. |
Tôi ước gì bạn biết suy nghĩ kỹ hơn. | |
| 40 |
The thought never entered my head.
Ý nghĩ đó chưa bao giờ xuất hiện trong đầu tôi. |
Ý nghĩ đó chưa bao giờ xuất hiện trong đầu tôi. | |
| 41 |
His head was spinning after only one drink.
Đầu anh ấy choáng váng chỉ sau một ly. |
Đầu anh ấy choáng váng chỉ sau một ly. | |
| 42 |
I can't work it out in my head - I need a calculator.
Tôi không thể tính nhẩm được - tôi cần máy tính. |
Tôi không thể tính nhẩm được - tôi cần máy tính. | |
| 43 |
She started hearing voices in her head.
Cô ấy bắt đầu nghe thấy những giọng nói trong đầu. |
Cô ấy bắt đầu nghe thấy những giọng nói trong đầu. | |
| 44 |
Who's been putting such weird ideas into your head?
Ai đã nhồi vào đầu bạn những ý tưởng kỳ lạ như vậy? |
Ai đã nhồi vào đầu bạn những ý tưởng kỳ lạ như vậy? | |
| 45 |
I can't get that tune out of my head.
Tôi không thể gạt giai điệu đó ra khỏi đầu. |
Tôi không thể gạt giai điệu đó ra khỏi đầu. | |
| 46 |
Try to put the exams out of your head.
Hãy cố đừng nghĩ đến các kỳ thi nữa. |
Hãy cố đừng nghĩ đến các kỳ thi nữa. | |
| 47 |
She's a good head taller than her sister.
Cô ấy cao hơn chị/em gái mình hẳn một cái đầu. |
Cô ấy cao hơn chị/em gái mình hẳn một cái đầu. | |
| 48 |
I woke up with a really bad head this morning.
Sáng nay tôi thức dậy với cái đầu đau như búa bổ. |
Sáng nay tôi thức dậy với cái đầu đau như búa bổ. | |
| 49 |
The heads of government met to discuss the crisis.
Các nguyên thủ/chủ tịch chính phủ đã gặp nhau để thảo luận về cuộc khủng hoảng. |
Các nguyên thủ/chủ tịch chính phủ đã gặp nhau để thảo luận về cuộc khủng hoảng. | |
| 50 |
She resigned as head of department.
Cô ấy đã từ chức trưởng phòng. |
Cô ấy đã từ chức trưởng phòng. | |
| 51 |
I've asked the department head for an appointment.
Tôi đã xin trưởng bộ phận một cuộc hẹn. |
Tôi đã xin trưởng bộ phận một cuộc hẹn. | |
| 52 |
He is a former head of the Hong Kong Stock Exchange.
Ông ấy là cựu lãnh đạo Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông. |
Ông ấy là cựu lãnh đạo Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông. | |
| 53 |
He is deputy head of the National Railway Museum.
Ông ấy là phó giám đốc Bảo tàng Đường sắt Quốc gia. |
Ông ấy là phó giám đốc Bảo tàng Đường sắt Quốc gia. | |
| 54 |
The crowned heads of Europe attended the ceremony.
Các vị vua và nữ hoàng châu Âu đã tham dự buổi lễ. |
Các vị vua và nữ hoàng châu Âu đã tham dự buổi lễ. | |
| 55 |
I was head coach of a Little League basketball team in Pittsburgh.
Tôi từng là huấn luyện viên trưởng của một đội bóng rổ thiếu niên ở Pittsburgh. |
Tôi từng là huấn luyện viên trưởng của một đội bóng rổ thiếu niên ở Pittsburgh. | |
| 56 |
The head chef prepared the menu himself.
Bếp trưởng tự mình chuẩn bị thực đơn. |
Bếp trưởng tự mình chuẩn bị thực đơn. | |
| 57 |
The deputy head spoke to the parents after the meeting.
Phó hiệu trưởng đã nói chuyện với phụ huynh sau cuộc họp. |
Phó hiệu trưởng đã nói chuyện với phụ huynh sau cuộc họp. | |
| 58 |
I called heads, and it came down tails.
Tôi chọn mặt ngửa, nhưng đồng xu rơi ra mặt sấp. |
Tôi chọn mặt ngửa, nhưng đồng xu rơi ra mặt sấp. | |
| 59 |
The head of the nail was bent.
Đầu chiếc đinh bị cong. |
Đầu chiếc đinh bị cong. | |
| 60 |
Write your name at the head of the page.
Hãy viết tên bạn ở đầu trang. |
Hãy viết tên bạn ở đầu trang. | |
| 61 |
They finished the season at the head of their league.
Họ kết thúc mùa giải ở vị trí dẫn đầu giải đấu. |
Họ kết thúc mùa giải ở vị trí dẫn đầu giải đấu. | |
| 62 |
The President sat at the head of the table.
Tổng thống ngồi ở đầu bàn. |
Tổng thống ngồi ở đầu bàn. | |
| 63 |
The prince rode at the head of his regiment.
Hoàng tử cưỡi ngựa dẫn đầu trung đoàn của mình. |
Hoàng tử cưỡi ngựa dẫn đầu trung đoàn của mình. | |
| 64 |
Remove the dead heads to encourage new growth.
Hãy ngắt bỏ những hoa tàn để kích thích chồi mới phát triển. |
Hãy ngắt bỏ những hoa tàn để kích thích chồi mới phát triển. | |
| 65 |
The farmer bought fifty head of sheep.
Người nông dân mua năm mươi con cừu. |
Người nông dân mua năm mươi con cừu. | |
| 66 |
The old engine still manages to build up a good head of steam.
Động cơ cũ vẫn xoay xở tạo được áp suất hơi nước tốt. |
Động cơ cũ vẫn xoay xở tạo được áp suất hơi nước tốt. | |
| 67 |
He was accused of trying to give head to the protest movement.
Anh ấy bị cáo buộc cố gắng lãnh đạo phong trào biểu tình. |
Anh ấy bị cáo buộc cố gắng lãnh đạo phong trào biểu tình. | |
| 68 |
Trying to reason with them was like banging my head against a brick wall.
Cố lý luận với họ chẳng khác nào đâm đầu vào tường. |
Cố lý luận với họ chẳng khác nào đâm đầu vào tường. | |
| 69 |
His performance stood head and shoulders above the rest.
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hẳn so với những người còn lại. |
Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hẳn so với những người còn lại. | |
| 70 |
The chairman's resignation finally brought matters to a head.
Việc chủ tịch từ chức cuối cùng đã đẩy mọi chuyện đến cao trào. |
Việc chủ tịch từ chức cuối cùng đã đẩy mọi chuyện đến cao trào. | |
| 71 |
The dispute finally came to a head in March that year.
Cuộc tranh chấp cuối cùng bùng lên đến đỉnh điểm vào tháng Ba năm đó. |
Cuộc tranh chấp cuối cùng bùng lên đến đỉnh điểm vào tháng Ba năm đó. | |
| 72 |
Things came to a head when several of the nurses made a formal complaint.
Mọi chuyện lên đến đỉnh điểm khi một số y tá gửi đơn khiếu nại chính thức. |
Mọi chuyện lên đến đỉnh điểm khi một số y tá gửi đơn khiếu nại chính thức. | |
| 73 |
I couldn't make head nor tail of what he was saying.
Tôi chẳng hiểu anh ấy đang nói gì cả. |
Tôi chẳng hiểu anh ấy đang nói gì cả. | |
| 74 |
Shut up! You're doing my head in.
Im đi! Bạn đang làm tôi phát điên đấy. |
Im đi! Bạn đang làm tôi phát điên đấy. | |
| 75 |
We were covered from head to foot in mud.
Chúng tôi bị phủ đầy bùn từ đầu đến chân. |
Chúng tôi bị phủ đầy bùn từ đầu đến chân. | |
| 76 |
She was dressed from head to toe in red.
Cô ấy mặc toàn màu đỏ từ đầu đến chân. |
Cô ấy mặc toàn màu đỏ từ đầu đến chân. | |
| 77 |
I managed to get my head down for an hour.
Tôi đã tranh thủ chợp mắt được một tiếng. |
Tôi đã tranh thủ chợp mắt được một tiếng. | |
| 78 |
She's dead. I can't get my head round it yet.
Cô ấy đã mất rồi. Tôi vẫn chưa thể chấp nhận được điều đó. |
Cô ấy đã mất rồi. Tôi vẫn chưa thể chấp nhận được điều đó. | |
| 79 |
For some reason, she's got it into her head that I don't like her.
Vì lý do nào đó, cô ấy cứ nghĩ rằng tôi không thích cô ấy. |
Vì lý do nào đó, cô ấy cứ nghĩ rằng tôi không thích cô ấy. | |
| 80 |
Who's been putting ideas into his head?
Ai đã nhồi những ý tưởng đó vào đầu anh ấy vậy? |
Ai đã nhồi những ý tưởng đó vào đầu anh ấy vậy? | |
| 81 |
The company will be going head to head with the giant of the pharmaceuticals market.
Công ty sẽ đối đầu trực tiếp với gã khổng lồ của thị trường dược phẩm. |
Công ty sẽ đối đầu trực tiếp với gã khổng lồ của thị trường dược phẩm. | |
| 82 |
That glass of wine has gone straight to my head.
Ly rượu vang đó làm tôi choáng ngay. |
Ly rượu vang đó làm tôi choáng ngay. | |
| 83 |
He has a good head for figures.
Anh ấy rất có năng khiếu về tính toán. |
Anh ấy rất có năng khiếu về tính toán. | |
| 84 |
Thanks to Bob’s generosity, I still have a roof over my head.
Nhờ sự hào phóng của Bob, tôi vẫn còn có mái nhà để che thân. |
Nhờ sự hào phóng của Bob, tôi vẫn còn có mái nhà để che thân. | |
| 85 |
The meal worked out at $20 a head.
Bữa ăn tính ra là 20 đô la mỗi người. |
Bữa ăn tính ra là 20 đô la mỗi người. | |
| 86 |
He fell head first down the stairs.
Anh ấy ngã chúi đầu xuống cầu thang. |
Anh ấy ngã chúi đầu xuống cầu thang. | |
| 87 |
She got divorced and rushed head first into another marriage.
Cô ấy ly hôn rồi vội vã lao vào một cuộc hôn nhân khác. |
Cô ấy ly hôn rồi vội vã lao vào một cuộc hôn nhân khác. | |
| 88 |
Her head was spinning from the pain.
Đầu cô ấy quay cuồng vì đau. |
Đầu cô ấy quay cuồng vì đau. | |
| 89 |
His theories on economics are enough to make your head spin.
Những lý thuyết kinh tế của ông ấy đủ làm bạn rối cả đầu. |
Những lý thuyết kinh tế của ông ấy đủ làm bạn rối cả đầu. | |
| 90 |
He's fallen head over heels in love with his boss.
Anh ấy đã yêu sếp mình say đắm. |
Anh ấy đã yêu sếp mình say đắm. | |
| 91 |
She managed to hold her head high and ignore what people were saying.
Cô ấy đã cố ngẩng cao đầu và phớt lờ những điều mọi người nói. |
Cô ấy đã cố ngẩng cao đầu và phớt lờ những điều mọi người nói. | |
| 92 |
She needed to keep a clear head if she was to remain in control.
Cô ấy cần giữ đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục kiểm soát tình hình. |
Cô ấy cần giữ đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục kiểm soát tình hình. | |
| 93 |
I’m not sure how much longer we’ll be able to keep our heads above water.
Tôi không chắc chúng tôi còn có thể cầm cự được bao lâu nữa. |
Tôi không chắc chúng tôi còn có thể cầm cự được bao lâu nữa. | |
| 94 |
If I were you, I’d keep my head down for a couple of weeks.
Nếu là bạn, tôi sẽ giữ im lặng và tránh gây chú ý trong vài tuần. |
Nếu là bạn, tôi sẽ giữ im lặng và tránh gây chú ý trong vài tuần. | |
| 95 |
Tell him the truth if you want to, but on your own head be it!
Nếu muốn thì cứ nói sự thật với anh ấy, nhưng hậu quả bạn tự chịu đấy! |
Nếu muốn thì cứ nói sự thật với anh ấy, nhưng hậu quả bạn tự chịu đấy! | |
| 96 |
A lot of the jokes went right over my head.
Rất nhiều câu đùa tôi chẳng hiểu gì cả. |
Rất nhiều câu đùa tôi chẳng hiểu gì cả. | |
| 97 |
I couldn't help feeling jealous when she was promoted over my head.
Tôi không thể không ghen tị khi cô ấy được thăng chức vượt qua tôi. |
Tôi không thể không ghen tị khi cô ấy được thăng chức vượt qua tôi. | |
| 98 |
I’m not happy that you went over my head to ask for this time off.
Tôi không hài lòng khi bạn vượt cấp để xin nghỉ phép lần này. |
Tôi không hài lòng khi bạn vượt cấp để xin nghỉ phép lần này. | |
| 99 |
Ever since he killed the gang’s leader, there has been a price on his head.
Kể từ khi anh ta giết thủ lĩnh băng nhóm, đã có người treo thưởng lấy mạng anh ta. |
Kể từ khi anh ta giết thủ lĩnh băng nhóm, đã có người treo thưởng lấy mạng anh ta. | |
| 100 |
It's not a matter that I'm prepared to put my head on the block for.
Đây không phải là chuyện mà tôi sẵn sàng đánh cược danh dự hay sự nghiệp của mình. |
Đây không phải là chuyện mà tôi sẵn sàng đánh cược danh dự hay sự nghiệp của mình. | |
| 101 |
Experts have been scratching their heads over the increase in teenage crime.
Các chuyên gia đang đau đầu trước sự gia tăng tội phạm vị thành niên. |
Các chuyên gia đang đau đầu trước sự gia tăng tội phạm vị thành niên. | |
| 102 |
You’re going to have a thick head in the morning!
Sáng mai bạn sẽ đau đầu nặng đấy! |
Sáng mai bạn sẽ đau đầu nặng đấy! | |
| 103 |
“Why don't you want to see him again?” “Oh, use your head!”
“Sao bạn không muốn gặp lại anh ấy?” “Ôi, động não đi!” |
“Sao bạn không muốn gặp lại anh ấy?” “Ôi, động não đi!” | |
| 104 |
She was a woman with a beautiful head of chestnut hair.
Cô ấy là một phụ nữ có mái tóc nâu hạt dẻ rất đẹp. |
Cô ấy là một phụ nữ có mái tóc nâu hạt dẻ rất đẹp. | |
| 105 |
He lay writhing on the ground, clutching his head in pain.
Anh ấy nằm quằn quại trên mặt đất, ôm đầu vì đau. |
Anh ấy nằm quằn quại trên mặt đất, ôm đầu vì đau. | |
| 106 |
He put his head around the door.
Anh ấy ló đầu qua cửa. |
Anh ấy ló đầu qua cửa. | |
| 107 |
He put his head in his hands, exasperated.
Anh ấy ôm đầu bằng hai tay, đầy bực bội. |
Anh ấy ôm đầu bằng hai tay, đầy bực bội. | |
| 108 |
He scratched his head, not understanding a word.
Anh ấy gãi đầu, không hiểu một chữ nào. |
Anh ấy gãi đầu, không hiểu một chữ nào. | |
| 109 |
He shaved his head and became a monk.
Anh ấy cạo đầu và trở thành nhà sư. |
Anh ấy cạo đầu và trở thành nhà sư. | |
| 110 |
He threw his head back and laughed out loud.
Anh ấy ngửa đầu ra sau và cười lớn. |
Anh ấy ngửa đầu ra sau và cười lớn. | |
| 111 |
Her head tilted to one side as she considered the question.
Cô ấy nghiêng đầu sang một bên khi suy nghĩ về câu hỏi. |
Cô ấy nghiêng đầu sang một bên khi suy nghĩ về câu hỏi. | |
| 112 |
His head drooped, and tears fell into his lap.
Đầu anh ấy gục xuống, và nước mắt rơi xuống đùi. |
Đầu anh ấy gục xuống, và nước mắt rơi xuống đùi. | |
| 113 |
I banged my head on the door frame.
Tôi va đầu vào khung cửa. |
Tôi va đầu vào khung cửa. | |
| 114 |
I'm normally asleep as soon as my head hits the pillow.
Tôi thường ngủ ngay khi vừa đặt đầu xuống gối. |
Tôi thường ngủ ngay khi vừa đặt đầu xuống gối. | |
| 115 |
She declined with a brief shake of the head.
Cô ấy từ chối bằng một cái lắc đầu nhẹ. |
Cô ấy từ chối bằng một cái lắc đầu nhẹ. | |
| 116 |
She jerked her head in the direction of the door.
Cô ấy hất đầu về phía cánh cửa. |
Cô ấy hất đầu về phía cánh cửa. | |
| 117 |
She rested her head on his shoulder.
Cô ấy tựa đầu lên vai anh ấy. |
Cô ấy tựa đầu lên vai anh ấy. | |
| 118 |
She sat with her head bowed.
Cô ấy ngồi cúi đầu. |
Cô ấy ngồi cúi đầu. | |
| 119 |
The ambassador dismissed him with a curt nod of the head.
Đại sứ cho anh ấy lui bằng một cái gật đầu ngắn gọn. |
Đại sứ cho anh ấy lui bằng một cái gật đầu ngắn gọn. | |
| 120 |
The city gates were adorned with severed heads.
Các cổng thành được trang trí bằng những cái đầu bị chặt. |
Các cổng thành được trang trí bằng những cái đầu bị chặt. | |
| 121 |
The soldiers were ordered to fire over the heads of the crowd.
Binh lính được lệnh bắn qua đầu đám đông. |
Binh lính được lệnh bắn qua đầu đám đông. | |
| 122 |
The thunder burst with a grand crash above our heads.
Tiếng sấm nổ vang dữ dội phía trên đầu chúng tôi. |
Tiếng sấm nổ vang dữ dội phía trên đầu chúng tôi. | |
| 123 |
It was the first name that popped into my head.
Đó là cái tên đầu tiên nảy ra trong đầu tôi. |
Đó là cái tên đầu tiên nảy ra trong đầu tôi. | |
| 124 |
It was an accident, said a voice inside his head.
“Đó là một tai nạn,” một giọng nói vang lên trong đầu anh ấy. |
“Đó là một tai nạn,” một giọng nói vang lên trong đầu anh ấy. | |
| 125 |
I decided to go for a walk to clear my head.
Tôi quyết định đi dạo để đầu óc tỉnh táo hơn. |
Tôi quyết định đi dạo để đầu óc tỉnh táo hơn. | |
| 126 |
He looked at me as if I needed my head examined.
Anh ấy nhìn tôi như thể tôi bị điên vậy. |
Anh ấy nhìn tôi như thể tôi bị điên vậy. | |
| 127 |
Don't bother your pretty little head with things like that!
Đừng bận tâm cái đầu xinh đẹp của bạn với những chuyện như thế! |
Đừng bận tâm cái đầu xinh đẹp của bạn với những chuyện như thế! | |
| 128 |
It never entered my head that he might be lying.
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy có thể đang nói dối. |
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy có thể đang nói dối. | |
| 129 |
He is only the nominal head of the company.
Ông ấy chỉ là người đứng đầu trên danh nghĩa của công ty. |
Ông ấy chỉ là người đứng đầu trên danh nghĩa của công ty. | |
| 130 |
The Queen is the titular head of the Church of England.
Nữ hoàng là người đứng đầu trên danh nghĩa của Giáo hội Anh. |
Nữ hoàng là người đứng đầu trên danh nghĩa của Giáo hội Anh. | |
| 131 |
The Bishop is head of the Church in Kenya.
Vị giám mục là người đứng đầu Giáo hội tại Kenya. |
Vị giám mục là người đứng đầu Giáo hội tại Kenya. | |
| 132 |
She is deputy head of Greenlands Comprehensive, a struggling inner-city school.
Cô ấy là phó hiệu trưởng của Trường Greenlands Comprehensive, một ngôi trường nội thành đang gặp nhiều khó khăn. |
Cô ấy là phó hiệu trưởng của Trường Greenlands Comprehensive, một ngôi trường nội thành đang gặp nhiều khó khăn. | |
| 133 |
The minister has written to every secondary head in Scotland.
Bộ trưởng đã viết thư cho mọi hiệu trưởng trường trung học ở Scotland. |
Bộ trưởng đã viết thư cho mọi hiệu trưởng trường trung học ở Scotland. | |
| 134 |
I'm normally asleep as soon as my head hits the pillow.
Tôi thường ngủ ngay khi đầu chạm vào gối. |
Tôi thường ngủ ngay khi đầu chạm vào gối. | |
| 135 |
Don't bother your pretty little head with things like that!
Đừng bận tâm đến cái đầu nhỏ xinh của bạn với những thứ như thế! |
Đừng bận tâm đến cái đầu nhỏ xinh của bạn với những thứ như thế! | |
| 136 |
I remember sitting outside the Head's office waiting to be called in.
Tôi nhớ mình đã ngồi bên ngoài Trụ sở chính để chờ được gọi vào. |
Tôi nhớ mình đã ngồi bên ngoài Trụ sở chính để chờ được gọi vào. |