Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

head là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ head trong tiếng Anh

head /hed/
- (n) (v) : cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

head: Đầu

Head là phần trên cùng của cơ thể con người, nơi chứa não bộ.

  • She has long, curly hair on her head. (Cô ấy có mái tóc dài, xoăn trên đầu.)
  • He bumped his head against the doorframe while entering the room. (Anh ấy va đầu vào khung cửa khi vào phòng.)
  • The head of the department gave a presentation on the new project. (Trưởng bộ phận đã thuyết trình về dự án mới.)

Bảng biến thể từ "head"

1 head
Phiên âm: /hed/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái đầu Ngữ cảnh: Bộ phận trên cơ thể người/động vật

Ví dụ:

She nodded her head

Cô ấy gật đầu

2 heads
Phiên âm: /hedz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những cái đầu; người đứng đầu Ngữ cảnh: Nhiều cái đầu hoặc lãnh đạo

Ví dụ:

The school has two heads of department

Trường có hai trưởng bộ môn

3 heading
Phiên âm: /ˈhedɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiêu đề, đề mục Ngữ cảnh: Tựa đề trong văn bản

Ví dụ:

Write the heading at the top

Viết tiêu đề ở trên cùng

4 headline
Phiên âm: /ˈhedlaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiêu đề báo Ngữ cảnh: Dòng tin chính trên báo chí

Ví dụ:

The headline caught my attention

Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của tôi

5 headless
Phiên âm: /ˈhedləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có đầu Ngữ cảnh: Nghĩa đen hoặc bóng (thiếu lãnh đạo)

Ví dụ:

A headless statue stood in the yard

Một bức tượng không đầu đứng trong sân

6 headmaster
Phiên âm: /ˈhedˌmæstər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiệu trưởng Ngữ cảnh: Người đứng đầu một trường học

Ví dụ:

The headmaster gave a speech

Hiệu trưởng đã phát biểu

Danh sách câu ví dụ:

The heart sees further than the head.

Trái tim nhìn xa hơn lý trí.

Ôn tập Lưu sổ

Fish begins to stink at the head.

Cá thối từ đầu (hỏng từ người lãnh đạo).

Ôn tập Lưu sổ

Better an empty purse than an empty head.

Thà túi rỗng còn hơn đầu rỗng.

Ôn tập Lưu sổ

Fish always stink from the head down.

Cá luôn thối từ đầu xuống.

Ôn tập Lưu sổ

The head is recognized by the tongue.

Xem đầu biết người qua lời nói.

Ôn tập Lưu sổ

A wise head makes a close mouth.

Người khôn thì ít nói.

Ôn tập Lưu sổ

A fish always rots from the head down.

Cá luôn thối từ đầu xuống.

Ôn tập Lưu sổ

Too much knowledge makes the head bald.

Lo nghĩ nhiều dễ bạc đầu.

Ôn tập Lưu sổ

The fox’s wiles will never enter the lion’s head.

Mưu mẹo của cáo không lọt vào đầu sư tử.

Ôn tập Lưu sổ

A bald head is soon shaven.

Đầu trọc thì dễ cạo.

Ôn tập Lưu sổ

A still tongue makes a wise head.

Im lặng là khôn ngoan.

Ôn tập Lưu sổ

A good head and an industrious hand are worth gold in any land.

Đầu óc tốt và đôi tay chăm chỉ quý như vàng ở bất cứ đâu.

Ôn tập Lưu sổ

One good head is better than a hundred strong hands.

Một cái đầu giỏi hơn trăm bàn tay khỏe.

Ôn tập Lưu sổ

Better be the head of an ass than the tail of a horse.

Thà làm đầu lừa còn hơn làm đuôi ngựa.

Ôn tập Lưu sổ

He that has a tongue in his head may find his way anywhere.

Ai biết nói năng thì đi đâu cũng được việc.

Ôn tập Lưu sổ

Better be the head of the yeomanry than the tail of the gentry.

Thà làm đầu dân thường còn hơn làm đuôi quý tộc.

Ôn tập Lưu sổ

Better be the head of a dog than the tail of a lion.

Thà làm đầu chó còn hơn làm đuôi sư tử.

Ôn tập Lưu sổ

Stewart felt a bottle whiz past his head.

Stewart cảm thấy một chai bay vút qua đầu.

Ôn tập Lưu sổ

The date went sheer out of my head.

Tôi hoàn toàn quên mất ngày đó.

Ôn tập Lưu sổ

He hurt his head by running into a wall.

Anh ấy bị đau đầu vì đâm vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

Bare your head when the flag is raised.

Hãy bỏ mũ khi kéo cờ.

Ôn tập Lưu sổ

She always has her head in a book.

Cô ấy lúc nào cũng chúi đầu vào sách.

Ôn tập Lưu sổ

He raised his arms above his head.

Anh ấy giơ tay lên trên đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Don't let fame or success go to your head.

Đừng để danh tiếng hay thành công làm bạn tự mãn.

Ôn tập Lưu sổ

All the wit in the world is not in one head.

Mọi sự khôn ngoan trên đời không nằm trong một cái đầu.

Ôn tập Lưu sổ

It’s easy to swim if another holds up your head.

Bơi thì dễ nếu có người khác đỡ đầu.

Ôn tập Lưu sổ

A fool may put something into a wise man’s head.

Kẻ ngốc cũng có thể gợi ý cho người khôn.

Ôn tập Lưu sổ

She nodded her head in agreement.

Cô ấy gật đầu đồng ý.

Ôn tập Lưu sổ

He shook his head in disbelief.

Anh ấy lắc đầu vì không tin.

Ôn tập Lưu sổ

The boys hung their heads in shame.

Các cậu bé cúi đầu vì xấu hổ.

Ôn tập Lưu sổ

She turned her head to look at him.

Cô ấy quay đầu lại nhìn anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

They bowed their heads in prayer.

Họ cúi đầu cầu nguyện.

Ôn tập Lưu sổ

She tilted her head back and closed her eyes.

Cô ấy ngửa đầu ra sau và nhắm mắt lại.

Ôn tập Lưu sổ

She lifted her head and looked at me.

Cô ấy ngẩng đầu lên và nhìn tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He was shot in the head and died ten minutes later.

Anh ấy bị bắn vào đầu và qua đời mười phút sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

The driver suffered head injuries.

Người lái xe bị chấn thương đầu.

Ôn tập Lưu sổ

He still has a good head of hair.

Ông ấy vẫn còn một mái tóc dày.

Ôn tập Lưu sổ

I sometimes wonder what goes on in that head of yours.

Đôi khi tôi tự hỏi trong đầu bạn đang nghĩ gì.

Ôn tập Lưu sổ

I wish you'd use your head.

Tôi ước gì bạn biết suy nghĩ kỹ hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The thought never entered my head.

Ý nghĩ đó chưa bao giờ xuất hiện trong đầu tôi.

Ôn tập Lưu sổ

His head was spinning after only one drink.

Đầu anh ấy choáng váng chỉ sau một ly.

Ôn tập Lưu sổ

I can't work it out in my head - I need a calculator.

Tôi không thể tính nhẩm được - tôi cần máy tính.

Ôn tập Lưu sổ

She started hearing voices in her head.

Cô ấy bắt đầu nghe thấy những giọng nói trong đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Who's been putting such weird ideas into your head?

Ai đã nhồi vào đầu bạn những ý tưởng kỳ lạ như vậy?

Ôn tập Lưu sổ

I can't get that tune out of my head.

Tôi không thể gạt giai điệu đó ra khỏi đầu.

Ôn tập Lưu sổ

Try to put the exams out of your head.

Hãy cố đừng nghĩ đến các kỳ thi nữa.

Ôn tập Lưu sổ

She's a good head taller than her sister.

Cô ấy cao hơn chị/em gái mình hẳn một cái đầu.

Ôn tập Lưu sổ

I woke up with a really bad head this morning.

Sáng nay tôi thức dậy với cái đầu đau như búa bổ.

Ôn tập Lưu sổ

The heads of government met to discuss the crisis.

Các nguyên thủ/chủ tịch chính phủ đã gặp nhau để thảo luận về cuộc khủng hoảng.

Ôn tập Lưu sổ

She resigned as head of department.

Cô ấy đã từ chức trưởng phòng.

Ôn tập Lưu sổ

I've asked the department head for an appointment.

Tôi đã xin trưởng bộ phận một cuộc hẹn.

Ôn tập Lưu sổ

He is a former head of the Hong Kong Stock Exchange.

Ông ấy là cựu lãnh đạo Sở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông.

Ôn tập Lưu sổ

He is deputy head of the National Railway Museum.

Ông ấy là phó giám đốc Bảo tàng Đường sắt Quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The crowned heads of Europe attended the ceremony.

Các vị vua và nữ hoàng châu Âu đã tham dự buổi lễ.

Ôn tập Lưu sổ

I was head coach of a Little League basketball team in Pittsburgh.

Tôi từng là huấn luyện viên trưởng của một đội bóng rổ thiếu niên ở Pittsburgh.

Ôn tập Lưu sổ

The head chef prepared the menu himself.

Bếp trưởng tự mình chuẩn bị thực đơn.

Ôn tập Lưu sổ

The deputy head spoke to the parents after the meeting.

Phó hiệu trưởng đã nói chuyện với phụ huynh sau cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

I called heads, and it came down tails.

Tôi chọn mặt ngửa, nhưng đồng xu rơi ra mặt sấp.

Ôn tập Lưu sổ

The head of the nail was bent.

Đầu chiếc đinh bị cong.

Ôn tập Lưu sổ

Write your name at the head of the page.

Hãy viết tên bạn ở đầu trang.

Ôn tập Lưu sổ

They finished the season at the head of their league.

Họ kết thúc mùa giải ở vị trí dẫn đầu giải đấu.

Ôn tập Lưu sổ

The President sat at the head of the table.

Tổng thống ngồi ở đầu bàn.

Ôn tập Lưu sổ

The prince rode at the head of his regiment.

Hoàng tử cưỡi ngựa dẫn đầu trung đoàn của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Remove the dead heads to encourage new growth.

Hãy ngắt bỏ những hoa tàn để kích thích chồi mới phát triển.

Ôn tập Lưu sổ

The farmer bought fifty head of sheep.

Người nông dân mua năm mươi con cừu.

Ôn tập Lưu sổ

The old engine still manages to build up a good head of steam.

Động cơ cũ vẫn xoay xở tạo được áp suất hơi nước tốt.

Ôn tập Lưu sổ

He was accused of trying to give head to the protest movement.

Anh ấy bị cáo buộc cố gắng lãnh đạo phong trào biểu tình.

Ôn tập Lưu sổ

Trying to reason with them was like banging my head against a brick wall.

Cố lý luận với họ chẳng khác nào đâm đầu vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

His performance stood head and shoulders above the rest.

Màn trình diễn của anh ấy vượt trội hẳn so với những người còn lại.

Ôn tập Lưu sổ

The chairman's resignation finally brought matters to a head.

Việc chủ tịch từ chức cuối cùng đã đẩy mọi chuyện đến cao trào.

Ôn tập Lưu sổ

The dispute finally came to a head in March that year.

Cuộc tranh chấp cuối cùng bùng lên đến đỉnh điểm vào tháng Ba năm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Things came to a head when several of the nurses made a formal complaint.

Mọi chuyện lên đến đỉnh điểm khi một số y tá gửi đơn khiếu nại chính thức.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't make head nor tail of what he was saying.

Tôi chẳng hiểu anh ấy đang nói gì cả.

Ôn tập Lưu sổ

Shut up! You're doing my head in.

Im đi! Bạn đang làm tôi phát điên đấy.

Ôn tập Lưu sổ

We were covered from head to foot in mud.

Chúng tôi bị phủ đầy bùn từ đầu đến chân.

Ôn tập Lưu sổ

She was dressed from head to toe in red.

Cô ấy mặc toàn màu đỏ từ đầu đến chân.

Ôn tập Lưu sổ

I managed to get my head down for an hour.

Tôi đã tranh thủ chợp mắt được một tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

She's dead. I can't get my head round it yet.

Cô ấy đã mất rồi. Tôi vẫn chưa thể chấp nhận được điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

For some reason, she's got it into her head that I don't like her.

Vì lý do nào đó, cô ấy cứ nghĩ rằng tôi không thích cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Who's been putting ideas into his head?

Ai đã nhồi những ý tưởng đó vào đầu anh ấy vậy?

Ôn tập Lưu sổ

The company will be going head to head with the giant of the pharmaceuticals market.

Công ty sẽ đối đầu trực tiếp với gã khổng lồ của thị trường dược phẩm.

Ôn tập Lưu sổ

That glass of wine has gone straight to my head.

Ly rượu vang đó làm tôi choáng ngay.

Ôn tập Lưu sổ

He has a good head for figures.

Anh ấy rất có năng khiếu về tính toán.

Ôn tập Lưu sổ

Thanks to Bob’s generosity, I still have a roof over my head.

Nhờ sự hào phóng của Bob, tôi vẫn còn có mái nhà để che thân.

Ôn tập Lưu sổ

The meal worked out at $20 a head.

Bữa ăn tính ra là 20 đô la mỗi người.

Ôn tập Lưu sổ

He fell head first down the stairs.

Anh ấy ngã chúi đầu xuống cầu thang.

Ôn tập Lưu sổ

She got divorced and rushed head first into another marriage.

Cô ấy ly hôn rồi vội vã lao vào một cuộc hôn nhân khác.

Ôn tập Lưu sổ

Her head was spinning from the pain.

Đầu cô ấy quay cuồng vì đau.

Ôn tập Lưu sổ

His theories on economics are enough to make your head spin.

Những lý thuyết kinh tế của ông ấy đủ làm bạn rối cả đầu.

Ôn tập Lưu sổ

He's fallen head over heels in love with his boss.

Anh ấy đã yêu sếp mình say đắm.

Ôn tập Lưu sổ

She managed to hold her head high and ignore what people were saying.

Cô ấy đã cố ngẩng cao đầu và phớt lờ những điều mọi người nói.

Ôn tập Lưu sổ

She needed to keep a clear head if she was to remain in control.

Cô ấy cần giữ đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục kiểm soát tình hình.

Ôn tập Lưu sổ

I’m not sure how much longer we’ll be able to keep our heads above water.

Tôi không chắc chúng tôi còn có thể cầm cự được bao lâu nữa.

Ôn tập Lưu sổ

If I were you, I’d keep my head down for a couple of weeks.

Nếu là bạn, tôi sẽ giữ im lặng và tránh gây chú ý trong vài tuần.

Ôn tập Lưu sổ

Tell him the truth if you want to, but on your own head be it!

Nếu muốn thì cứ nói sự thật với anh ấy, nhưng hậu quả bạn tự chịu đấy!

Ôn tập Lưu sổ

A lot of the jokes went right over my head.

Rất nhiều câu đùa tôi chẳng hiểu gì cả.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't help feeling jealous when she was promoted over my head.

Tôi không thể không ghen tị khi cô ấy được thăng chức vượt qua tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I’m not happy that you went over my head to ask for this time off.

Tôi không hài lòng khi bạn vượt cấp để xin nghỉ phép lần này.

Ôn tập Lưu sổ

Ever since he killed the gang’s leader, there has been a price on his head.

Kể từ khi anh ta giết thủ lĩnh băng nhóm, đã có người treo thưởng lấy mạng anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

It's not a matter that I'm prepared to put my head on the block for.

Đây không phải là chuyện mà tôi sẵn sàng đánh cược danh dự hay sự nghiệp của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Experts have been scratching their heads over the increase in teenage crime.

Các chuyên gia đang đau đầu trước sự gia tăng tội phạm vị thành niên.

Ôn tập Lưu sổ

You’re going to have a thick head in the morning!

Sáng mai bạn sẽ đau đầu nặng đấy!

Ôn tập Lưu sổ

“Why don't you want to see him again?” “Oh, use your head!”

“Sao bạn không muốn gặp lại anh ấy?” “Ôi, động não đi!”

Ôn tập Lưu sổ

She was a woman with a beautiful head of chestnut hair.

Cô ấy là một phụ nữ có mái tóc nâu hạt dẻ rất đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

He lay writhing on the ground, clutching his head in pain.

Anh ấy nằm quằn quại trên mặt đất, ôm đầu vì đau.

Ôn tập Lưu sổ

He put his head around the door.

Anh ấy ló đầu qua cửa.

Ôn tập Lưu sổ

He put his head in his hands, exasperated.

Anh ấy ôm đầu bằng hai tay, đầy bực bội.

Ôn tập Lưu sổ

He scratched his head, not understanding a word.

Anh ấy gãi đầu, không hiểu một chữ nào.

Ôn tập Lưu sổ

He shaved his head and became a monk.

Anh ấy cạo đầu và trở thành nhà sư.

Ôn tập Lưu sổ

He threw his head back and laughed out loud.

Anh ấy ngửa đầu ra sau và cười lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Her head tilted to one side as she considered the question.

Cô ấy nghiêng đầu sang một bên khi suy nghĩ về câu hỏi.

Ôn tập Lưu sổ

His head drooped, and tears fell into his lap.

Đầu anh ấy gục xuống, và nước mắt rơi xuống đùi.

Ôn tập Lưu sổ

I banged my head on the door frame.

Tôi va đầu vào khung cửa.

Ôn tập Lưu sổ

I'm normally asleep as soon as my head hits the pillow.

Tôi thường ngủ ngay khi vừa đặt đầu xuống gối.

Ôn tập Lưu sổ

She declined with a brief shake of the head.

Cô ấy từ chối bằng một cái lắc đầu nhẹ.

Ôn tập Lưu sổ

She jerked her head in the direction of the door.

Cô ấy hất đầu về phía cánh cửa.

Ôn tập Lưu sổ

She rested her head on his shoulder.

Cô ấy tựa đầu lên vai anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She sat with her head bowed.

Cô ấy ngồi cúi đầu.

Ôn tập Lưu sổ

The ambassador dismissed him with a curt nod of the head.

Đại sứ cho anh ấy lui bằng một cái gật đầu ngắn gọn.

Ôn tập Lưu sổ

The city gates were adorned with severed heads.

Các cổng thành được trang trí bằng những cái đầu bị chặt.

Ôn tập Lưu sổ

The soldiers were ordered to fire over the heads of the crowd.

Binh lính được lệnh bắn qua đầu đám đông.

Ôn tập Lưu sổ

The thunder burst with a grand crash above our heads.

Tiếng sấm nổ vang dữ dội phía trên đầu chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It was the first name that popped into my head.

Đó là cái tên đầu tiên nảy ra trong đầu tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It was an accident, said a voice inside his head.

“Đó là một tai nạn,” một giọng nói vang lên trong đầu anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

I decided to go for a walk to clear my head.

Tôi quyết định đi dạo để đầu óc tỉnh táo hơn.

Ôn tập Lưu sổ

He looked at me as if I needed my head examined.

Anh ấy nhìn tôi như thể tôi bị điên vậy.

Ôn tập Lưu sổ

Don't bother your pretty little head with things like that!

Đừng bận tâm cái đầu xinh đẹp của bạn với những chuyện như thế!

Ôn tập Lưu sổ

It never entered my head that he might be lying.

Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy có thể đang nói dối.

Ôn tập Lưu sổ

He is only the nominal head of the company.

Ông ấy chỉ là người đứng đầu trên danh nghĩa của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

The Queen is the titular head of the Church of England.

Nữ hoàng là người đứng đầu trên danh nghĩa của Giáo hội Anh.

Ôn tập Lưu sổ

The Bishop is head of the Church in Kenya.

Vị giám mục là người đứng đầu Giáo hội tại Kenya.

Ôn tập Lưu sổ

She is deputy head of Greenlands Comprehensive, a struggling inner-city school.

Cô ấy là phó hiệu trưởng của Trường Greenlands Comprehensive, một ngôi trường nội thành đang gặp nhiều khó khăn.

Ôn tập Lưu sổ

The minister has written to every secondary head in Scotland.

Bộ trưởng đã viết thư cho mọi hiệu trưởng trường trung học ở Scotland.

Ôn tập Lưu sổ

I'm normally asleep as soon as my head hits the pillow.

Tôi thường ngủ ngay khi đầu chạm vào gối.

Ôn tập Lưu sổ

Don't bother your pretty little head with things like that!

Đừng bận tâm đến cái đầu nhỏ xinh của bạn với những thứ như thế!

Ôn tập Lưu sổ

I remember sitting outside the Head's office waiting to be called in.

Tôi nhớ mình đã ngồi bên ngoài Trụ sở chính để chờ được gọi vào.

Ôn tập Lưu sổ