headline: Tiêu đề; tin nổi bật
Headline là danh từ chỉ dòng tiêu đề của bài báo hoặc tin tức quan trọng; là động từ nghĩa là trở thành tin chính.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
head
|
Phiên âm: /hed/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái đầu | Ngữ cảnh: Bộ phận trên cơ thể người/động vật |
Ví dụ: She nodded her head
Cô ấy gật đầu |
Cô ấy gật đầu |
| 2 |
2
heads
|
Phiên âm: /hedz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cái đầu; người đứng đầu | Ngữ cảnh: Nhiều cái đầu hoặc lãnh đạo |
Ví dụ: The school has two heads of department
Trường có hai trưởng bộ môn |
Trường có hai trưởng bộ môn |
| 3 |
3
heading
|
Phiên âm: /ˈhedɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiêu đề, đề mục | Ngữ cảnh: Tựa đề trong văn bản |
Ví dụ: Write the heading at the top
Viết tiêu đề ở trên cùng |
Viết tiêu đề ở trên cùng |
| 4 |
4
headline
|
Phiên âm: /ˈhedlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiêu đề báo | Ngữ cảnh: Dòng tin chính trên báo chí |
Ví dụ: The headline caught my attention
Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của tôi |
Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của tôi |
| 5 |
5
headless
|
Phiên âm: /ˈhedləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có đầu | Ngữ cảnh: Nghĩa đen hoặc bóng (thiếu lãnh đạo) |
Ví dụ: A headless statue stood in the yard
Một bức tượng không đầu đứng trong sân |
Một bức tượng không đầu đứng trong sân |
| 6 |
6
headmaster
|
Phiên âm: /ˈhedˌmæstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệu trưởng | Ngữ cảnh: Người đứng đầu một trường học |
Ví dụ: The headmaster gave a speech
Hiệu trưởng đã phát biểu |
Hiệu trưởng đã phát biểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a newspaper headline.
Đây là một tiêu đề báo. |
Đây là một tiêu đề báo. | |
| 2 |
They ran the story under the headline “Home at last!”
Họ đăng câu chuyện với tiêu đề “Cuối cùng cũng về nhà!” |
Họ đăng câu chuyện với tiêu đề “Cuối cùng cũng về nhà!” | |
| 3 |
The scandal was in the headlines for several days.
Vụ bê bối đã xuất hiện trên các tiêu đề báo trong vài ngày. |
Vụ bê bối đã xuất hiện trên các tiêu đề báo trong vài ngày. | |
| 4 |
This is an alarming headline about possible terrorist attacks.
Đây là một tiêu đề đáng báo động về các vụ tấn công khủng bố có thể xảy ra. |
Đây là một tiêu đề đáng báo động về các vụ tấn công khủng bố có thể xảy ra. | |
| 5 |
Do you mind if I listen to the headlines before we leave?
Bạn có phiền nếu tôi nghe các tin chính trước khi chúng ta đi không? |
Bạn có phiền nếu tôi nghe các tin chính trước khi chúng ta đi không? | |
| 6 |
Let's just hear the news headlines.
Hãy nghe qua các tin chính thôi. |
Hãy nghe qua các tin chính thôi. | |
| 7 |
I just had time to scan the headlines before leaving for work.
Tôi chỉ có thời gian lướt qua các tiêu đề trước khi đi làm. |
Tôi chỉ có thời gian lướt qua các tiêu đề trước khi đi làm. | |
| 8 |
Journalists don't usually write the headlines for their stories.
Các nhà báo thường không viết tiêu đề cho bài của mình. |
Các nhà báo thường không viết tiêu đề cho bài của mình. | |
| 9 |
The Guardian carried the front-page headline “Drugs Firms Shamed.”
Tờ Guardian đăng tiêu đề trang nhất “Các công ty dược bị bêu tên.” |
Tờ Guardian đăng tiêu đề trang nhất “Các công ty dược bị bêu tên.” |