Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

haymaking là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ haymaking trong tiếng Anh

haymaking /ˈheɪmeɪkɪŋ/
- Danh từ : Việc làm cỏ khô

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "haymaking"

1 hay
Phiên âm: /heɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cỏ khô Ngữ cảnh: Dùng trong chăn nuôi

Ví dụ:

Horses eat hay

Ngựa ăn cỏ khô

2 hayfield
Phiên âm: /ˈheɪfiːld/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cánh đồng cỏ khô Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp

Ví dụ:

Hayfields stretched far

Cánh đồng cỏ khô trải dài

3 haymaking
Phiên âm: /ˈheɪmeɪkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc làm cỏ khô Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động nông nghiệp

Ví dụ:

Haymaking happens in summer

Việc làm cỏ khô diễn ra vào mùa hè

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!