| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hay
|
Phiên âm: /heɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cỏ khô | Ngữ cảnh: Dùng trong chăn nuôi |
Ví dụ: Horses eat hay
Ngựa ăn cỏ khô |
Ngựa ăn cỏ khô |
| 2 |
2
hayfield
|
Phiên âm: /ˈheɪfiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cánh đồng cỏ khô | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp |
Ví dụ: Hayfields stretched far
Cánh đồng cỏ khô trải dài |
Cánh đồng cỏ khô trải dài |
| 3 |
3
haymaking
|
Phiên âm: /ˈheɪmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc làm cỏ khô | Ngữ cảnh: Dùng cho hoạt động nông nghiệp |
Ví dụ: Haymaking happens in summer
Việc làm cỏ khô diễn ra vào mùa hè |
Việc làm cỏ khô diễn ra vào mùa hè |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||