| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hardware
|
Phiên âm: /ˈhɑːdweə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phần cứng; đồ kim khí | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/xây dựng |
Ví dụ: Computer hardware is expensive
Phần cứng máy tính đắt |
Phần cứng máy tính đắt |
| 2 |
2
hardware-based
|
Phiên âm: /ˈhɑːdweə(r) beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên phần cứng | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghệ |
Ví dụ: Hardware-based security helps
Bảo mật dựa trên phần cứng rất hữu ích |
Bảo mật dựa trên phần cứng rất hữu ích |
| 3 |
3
hardwired
|
Phiên âm: /ˌhɑːdˈwaɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được gắn cứng; ăn sâu | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/ẩn dụ |
Ví dụ: Habits are hardwired
Thói quen ăn sâu |
Thói quen ăn sâu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||