hand: Tay
Hand là phần cơ thể nằm ở cuối cánh tay, dùng để cầm, nắm hoặc làm việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hand
|
Phiên âm: /hænd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bàn tay; người giúp việc | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen (tay) hoặc nghĩa bóng (nhân lực) |
Ví dụ: They needed extra hands
Họ cần thêm người giúp |
Họ cần thêm người giúp |
| 2 |
2
handful
|
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một nắm; một ít | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhỏ |
Ví dụ: Only a handful of people came
Chỉ có một vài người đến |
Chỉ có một vài người đến |
| 3 |
3
handful
|
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khó kiểm soát | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: The child is a handful
Đứa trẻ rất khó quản |
Đứa trẻ rất khó quản |
| 4 |
4
handily
|
Phiên âm: /ˈhændɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dễ dàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ thuận lợi |
Ví dụ: He handily won the match
Anh ấy thắng dễ dàng |
Anh ấy thắng dễ dàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A clean hand wants no washing.
Tay sạch thì không cần rửa. |
Tay sạch thì không cần rửa. | |
| 2 |
The hand that rocks the cradle rules the world.
Bàn tay đưa nôi là bàn tay cai trị thế giới. |
Bàn tay đưa nôi là bàn tay cai trị thế giới. | |
| 3 |
All is not at hand that helps.
Không phải thứ gì sẵn có cũng hữu ích. |
Không phải thứ gì sẵn có cũng hữu ích. | |
| 4 |
Don't bite the hand that feeds you.
Đừng cắn bàn tay nuôi mình. |
Đừng cắn bàn tay nuôi mình. | |
| 5 |
Know something like the palm of one's hand.
Biết rõ như lòng bàn tay. |
Biết rõ như lòng bàn tay. | |
| 6 |
One hand washes the other.
Hai tay rửa cho nhau. |
Hai tay rửa cho nhau. | |
| 7 |
An empty hand is no lure for a hawk.
Tay không thì chẳng dụ được chim ưng. |
Tay không thì chẳng dụ được chim ưng. | |
| 8 |
Change lays not her hand upon truth.
Sự thay đổi không thể chạm tới chân lý. |
Sự thay đổi không thể chạm tới chân lý. | |
| 9 |
You cannot clap with one hand.
Một bàn tay không thể vỗ thành tiếng. |
Một bàn tay không thể vỗ thành tiếng. | |
| 10 |
Be prepared to put your hand in your pocket.
Hãy sẵn sàng móc tiền túi ra. |
Hãy sẵn sàng móc tiền túi ra. | |
| 11 |
Industry is fortune's right hand, and frugality her left.
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. |
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. | |
| 12 |
Peace, with sword in hand, is safest making.
Muốn có hòa bình, hãy cầm gươm trong tay. |
Muốn có hòa bình, hãy cầm gươm trong tay. | |
| 13 |
Don't bite the hand that feeds you.
Đừng cắn bàn tay nuôi mình. |
Đừng cắn bàn tay nuôi mình. | |
| 14 |
Peace, with sword in hand, is safest making.
Muốn có hòa bình, hãy cầm gươm trong tay. |
Muốn có hòa bình, hãy cầm gươm trong tay. | |
| 15 |
Industry is fortune's right hand, and frugality her left.
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. |
Chăm chỉ là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái. | |
| 16 |
Virtue and courtesy go hand in hand.
Đức hạnh và lễ độ luôn đi đôi với nhau. |
Đức hạnh và lễ độ luôn đi đôi với nhau. | |
| 17 |
Adversity comes with instruction in its hand.
Nghịch cảnh luôn mang theo bài học. |
Nghịch cảnh luôn mang theo bài học. | |
| 18 |
One hand washes the other.
Hai tay rửa cho nhau. |
Hai tay rửa cho nhau. | |
| 19 |
A good head and an industrious hand are worth gold in any land.
Trí tuệ tốt và bàn tay chăm chỉ quý như vàng ở bất cứ nơi đâu. |
Trí tuệ tốt và bàn tay chăm chỉ quý như vàng ở bất cứ nơi đâu. | |
| 20 |
Put not your hand between the bark and the tree.
Đừng xen vào chuyện riêng của người khác. |
Đừng xen vào chuyện riêng của người khác. | |
| 21 |
If you have no hands, you cannot make a fist.
Không có tay thì không thể nắm đấm. |
Không có tay thì không thể nắm đấm. | |
| 22 |
A bird in the hand is worth two in the bush.
Chim trong tay hơn hai con trong bụi. |
Chim trong tay hơn hai con trong bụi. | |
| 23 |
The wise hand does not do all that the foolish mouth speaks.
Bàn tay khôn ngoan không làm hết những gì miệng dại nói. |
Bàn tay khôn ngoan không làm hết những gì miệng dại nói. | |
| 24 |
Dogs that bark at a distance do not bite at hand.
Chó sủa từ xa thì không cắn gần. |
Chó sủa từ xa thì không cắn gần. | |
| 25 |
A wise man will make tools of what comes to hand.
Người khôn biết tận dụng những gì sẵn có. |
Người khôn biết tận dụng những gì sẵn có. | |
| 26 |
A good surgeon must have an eagle’s eye, a lion’s heart, and a lady’s hand.
Bác sĩ giỏi cần mắt đại bàng, tim sư tử và bàn tay phụ nữ. |
Bác sĩ giỏi cần mắt đại bàng, tim sư tử và bàn tay phụ nữ. | |
| 27 |
A long tongue is a sign of short hands.
Miệng dài là dấu hiệu của tay ngắn (chỉ giỏi nói). |
Miệng dài là dấu hiệu của tay ngắn (chỉ giỏi nói). | |
| 28 |
Wisdom in the mind is better than money in the hand.
Trí tuệ trong đầu quý hơn tiền trong tay. |
Trí tuệ trong đầu quý hơn tiền trong tay. | |
| 29 |
Ian placed a hand on her shoulder.
Ian đặt một tay lên vai cô ấy. |
Ian đặt một tay lên vai cô ấy. | |
| 30 |
Keep both hands on the steering wheel at all times.
Hãy luôn giữ cả hai tay trên vô lăng. |
Hãy luôn giữ cả hai tay trên vô lăng. | |
| 31 |
She had a large diamond on the ring finger of her left hand.
Cô ấy đeo một viên kim cương lớn trên ngón áp út của bàn tay trái. |
Cô ấy đeo một viên kim cương lớn trên ngón áp út của bàn tay trái. | |
| 32 |
He was holding a large mug of coffee in his right hand.
Anh ấy đang cầm một cốc cà phê lớn trong tay phải. |
Anh ấy đang cầm một cốc cà phê lớn trong tay phải. | |
| 33 |
Put your hand up if you know the answer.
Hãy giơ tay nếu bạn biết câu trả lời. |
Hãy giơ tay nếu bạn biết câu trả lời. | |
| 34 |
Couples strolled past holding hands.
Các cặp đôi nắm tay nhau đi dạo ngang qua. |
Các cặp đôi nắm tay nhau đi dạo ngang qua. | |
| 35 |
She introduced us, and we shook hands.
Cô ấy giới thiệu chúng tôi với nhau, và chúng tôi bắt tay. |
Cô ấy giới thiệu chúng tôi với nhau, và chúng tôi bắt tay. | |
| 36 |
Give me your hand while we cross the road.
Hãy nắm tay tôi khi chúng ta băng qua đường. |
Hãy nắm tay tôi khi chúng ta băng qua đường. | |
| 37 |
The crowd threw up their hands in dismay.
Đám đông giơ tay lên trong sự thất vọng. |
Đám đông giơ tay lên trong sự thất vọng. | |
| 38 |
He killed the snake with his bare hands.
Anh ấy giết con rắn bằng tay không. |
Anh ấy giết con rắn bằng tay không. | |
| 39 |
He made a hand gesture to signal us to stop.
Anh ấy ra hiệu bằng tay để bảo chúng tôi dừng lại. |
Anh ấy ra hiệu bằng tay để bảo chúng tôi dừng lại. | |
| 40 |
She dried her hands with a hand towel.
Cô ấy lau khô tay bằng một chiếc khăn tay. |
Cô ấy lau khô tay bằng một chiếc khăn tay. | |
| 41 |
He made a one-handed catch.
Anh ấy bắt bóng bằng một tay. |
Anh ấy bắt bóng bằng một tay. | |
| 42 |
She bought a pair of left-handed scissors.
Cô ấy mua một chiếc kéo dành cho người thuận tay trái. |
Cô ấy mua một chiếc kéo dành cho người thuận tay trái. | |
| 43 |
The neighbours are always willing to lend a hand.
Hàng xóm luôn sẵn lòng giúp đỡ. |
Hàng xóm luôn sẵn lòng giúp đỡ. | |
| 44 |
Let me give you a hand with those bags.
Để tôi giúp bạn xách mấy cái túi đó. |
Để tôi giúp bạn xách mấy cái túi đó. | |
| 45 |
Do you need a hand with those invoices?
Bạn có cần giúp xử lý mấy hóa đơn đó không? |
Bạn có cần giúp xử lý mấy hóa đơn đó không? | |
| 46 |
Early reports suggest the hand of rebel forces in the bombings.
Các báo cáo ban đầu cho thấy có bàn tay của lực lượng nổi dậy trong các vụ đánh bom. |
Các báo cáo ban đầu cho thấy có bàn tay của lực lượng nổi dậy trong các vụ đánh bom. | |
| 47 |
Several of his colleagues had a hand in his downfall.
Một số đồng nghiệp của anh ấy đã góp phần khiến anh ấy sụp đổ. |
Một số đồng nghiệp của anh ấy đã góp phần khiến anh ấy sụp đổ. | |
| 48 |
This appointment was an attempt to strengthen her hand in policy discussions.
Việc bổ nhiệm này là một nỗ lực nhằm củng cố vị thế của cô ấy trong các cuộc thảo luận chính sách. |
Việc bổ nhiệm này là một nỗ lực nhằm củng cố vị thế của cô ấy trong các cuộc thảo luận chính sách. | |
| 49 |
The farmer would bring in hired hands to help him harvest the crop.
Người nông dân thường thuê thêm lao động để giúp thu hoạch mùa màng. |
Người nông dân thường thuê thêm lao động để giúp thu hoạch mùa màng. | |
| 50 |
All hands on deck!
Tất cả mọi người vào việc nào! |
Tất cả mọi người vào việc nào! | |
| 51 |
She sells hand-painted pottery.
Cô ấy bán đồ gốm vẽ tay. |
Cô ấy bán đồ gốm vẽ tay. | |
| 52 |
She wore a hand-knitted sweater.
Cô ấy mặc một chiếc áo len đan tay. |
Cô ấy mặc một chiếc áo len đan tay. | |
| 53 |
This item should be hand-washed.
Món đồ này nên được giặt bằng tay. |
Món đồ này nên được giặt bằng tay. | |
| 54 |
Mail for hand delivery is put in a separate tray.
Thư giao tận tay được đặt vào một khay riêng. |
Thư giao tận tay được đặt vào một khay riêng. | |
| 55 |
He was dealt a good hand in the first round.
Anh ấy được chia một bộ bài tốt ở vòng đầu. |
Anh ấy được chia một bộ bài tốt ở vòng đầu. | |
| 56 |
She felt that life had dealt her a bad hand.
Cô ấy cảm thấy cuộc đời đã đối xử không công bằng với mình. |
Cô ấy cảm thấy cuộc đời đã đối xử không công bằng với mình. | |
| 57 |
I'll have to leave after this hand.
Tôi sẽ phải rời đi sau ván bài này. |
Tôi sẽ phải rời đi sau ván bài này. | |
| 58 |
Who dealt the last hand?
Ai đã chia ván bài vừa rồi? |
Ai đã chia ván bài vừa rồi? | |
| 59 |
There are 30 people coming to dinner tonight, so it's all hands on deck.
Tối nay có 30 người đến ăn tối, nên tất cả mọi người phải cùng phụ giúp. |
Tối nay có 30 người đến ăn tối, nên tất cả mọi người phải cùng phụ giúp. | |
| 60 |
Help was at hand.
Sự giúp đỡ đã ở ngay gần. |
Sự giúp đỡ đã ở ngay gần. | |
| 61 |
The property is ideally located with all local amenities close at hand.
Bất động sản này có vị trí lý tưởng, với mọi tiện ích địa phương ở ngay gần. |
Bất động sản này có vị trí lý tưởng, với mọi tiện ích địa phương ở ngay gần. | |
| 62 |
They suffered years of repression at the hands of the old regime.
Họ đã chịu nhiều năm đàn áp dưới tay chế độ cũ. |
Họ đã chịu nhiều năm đàn áp dưới tay chế độ cũ. | |
| 63 |
The fabric was painted by hand.
Tấm vải được vẽ bằng tay. |
Tấm vải được vẽ bằng tay. | |
| 64 |
Delicate clothes should be washed by hand.
Quần áo mỏng manh nên được giặt bằng tay. |
Quần áo mỏng manh nên được giặt bằng tay. | |
| 65 |
He was paid £20 cash in hand.
Anh ấy được trả 20 bảng tiền mặt trực tiếp. |
Anh ấy được trả 20 bảng tiền mặt trực tiếp. | |
| 66 |
The house has changed hands several times.
Ngôi nhà đã đổi chủ vài lần. |
Ngôi nhà đã đổi chủ vài lần. | |
| 67 |
There are good cafés and a restaurant close at hand.
Có những quán cà phê tốt và một nhà hàng ở ngay gần. |
Có những quán cà phê tốt và một nhà hàng ở ngay gần. | |
| 68 |
We need to free business from the dead hand of bureaucracy.
Chúng ta cần giải phóng doanh nghiệp khỏi sự kìm hãm nặng nề của bộ máy quan liêu. |
Chúng ta cần giải phóng doanh nghiệp khỏi sự kìm hãm nặng nề của bộ máy quan liêu. | |
| 69 |
She'll have them eating out of her hand in no time.
Cô ấy sẽ nhanh chóng khiến họ nghe theo mình răm rắp. |
Cô ấy sẽ nhanh chóng khiến họ nghe theo mình răm rắp. | |
| 70 |
The town fell into enemy hands.
Thị trấn rơi vào tay kẻ địch. |
Thị trấn rơi vào tay kẻ địch. | |
| 71 |
We don't want this document falling into the wrong hands.
Chúng tôi không muốn tài liệu này rơi vào tay kẻ xấu. |
Chúng tôi không muốn tài liệu này rơi vào tay kẻ xấu. | |
| 72 |
After the war, the hotel fell into the hands of an American consortium.
Sau chiến tranh, khách sạn rơi vào tay một tập đoàn Mỹ. |
Sau chiến tranh, khách sạn rơi vào tay một tập đoàn Mỹ. | |
| 73 |
Those children need a firm hand to make them behave.
Những đứa trẻ đó cần sự quản lý nghiêm khắc để cư xử đúng mực. |
Những đứa trẻ đó cần sự quản lý nghiêm khắc để cư xử đúng mực. | |
| 74 |
The President visited the area to see the devastation at first hand.
Tổng thống đã đến thăm khu vực để tận mắt chứng kiến sự tàn phá. |
Tổng thống đã đến thăm khu vực để tận mắt chứng kiến sự tàn phá. | |
| 75 |
She kept her hands folded in her lap.
Cô ấy đặt hai tay đan vào nhau trên đùi. |
Cô ấy đặt hai tay đan vào nhau trên đùi. | |
| 76 |
They decided to strike to force the management’s hand.
Họ quyết định đình công để buộc ban quản lý phải hành động. |
Họ quyết định đình công để buộc ban quản lý phải hành động. | |
| 77 |
He's not frightened of getting his hands dirty.
Anh ấy không ngại tự tay làm việc khó nhọc. |
Anh ấy không ngại tự tay làm việc khó nhọc. | |
| 78 |
I was given a free hand in designing the syllabus.
Tôi được toàn quyền thiết kế đề cương môn học. |
Tôi được toàn quyền thiết kế đề cương môn học. | |
| 79 |
Ladies and gentlemen, let’s give a big hand to our special guests tonight.
Thưa quý vị, hãy dành một tràng pháo tay thật lớn cho các vị khách đặc biệt tối nay. |
Thưa quý vị, hãy dành một tràng pháo tay thật lớn cho các vị khách đặc biệt tối nay. | |
| 80 |
There’s no way he’ll go cap in hand to his brother.
Không đời nào anh ấy hạ mình đi cầu xin anh trai mình. |
Không đời nào anh ấy hạ mình đi cầu xin anh trai mình. | |
| 81 |
He asked the general for his daughter's hand in marriage.
Anh ấy xin vị tướng cho cưới con gái ông. |
Anh ấy xin vị tướng cho cưới con gái ông. | |
| 82 |
They walked through the park hand in hand.
Họ nắm tay nhau đi qua công viên. |
Họ nắm tay nhau đi qua công viên. | |
| 83 |
Poverty and poor health often go hand in hand.
Nghèo đói và sức khỏe kém thường đi đôi với nhau. |
Nghèo đói và sức khỏe kém thường đi đôi với nhau. | |
| 84 |
They won hands down.
Họ thắng một cách dễ dàng. |
Họ thắng một cách dễ dàng. | |
| 85 |
It is hands down the best movie this year.
Đó chắc chắn là bộ phim hay nhất năm nay. |
Đó chắc chắn là bộ phim hay nhất năm nay. | |
| 86 |
Get your hands off my wife!
Bỏ tay khỏi vợ tôi ra! |
Bỏ tay khỏi vợ tôi ra! | |
| 87 |
Hey, hands off! That's my drink!
Này, đừng động vào! Đó là đồ uống của tôi! |
Này, đừng động vào! Đó là đồ uống của tôi! | |
| 88 |
She warned her brother to keep his hands off her bag.
Cô ấy cảnh báo em trai đừng động vào túi của mình. |
Cô ấy cảnh báo em trai đừng động vào túi của mình. | |
| 89 |
He was a dictator with the blood of thousands on his hands.
Ông ta là một nhà độc tài mang nợ máu của hàng nghìn người. |
Ông ta là một nhà độc tài mang nợ máu của hàng nghìn người. | |
| 90 |
She certainly has her hands full with four kids in the house.
Cô ấy chắc chắn rất bận rộn với bốn đứa trẻ trong nhà. |
Cô ấy chắc chắn rất bận rộn với bốn đứa trẻ trong nhà. | |
| 91 |
I really wish I could help, but my hands are tied.
Tôi thật sự muốn giúp, nhưng tôi bị bó tay rồi. |
Tôi thật sự muốn giúp, nhưng tôi bị bó tay rồi. | |
| 92 |
She had the whip hand, and it was useless to resist.
Cô ấy nắm thế chủ động, nên chống lại cũng vô ích. |
Cô ấy nắm thế chủ động, nên chống lại cũng vô ích. | |
| 93 |
The workers complained about the heavy hand of management.
Công nhân phàn nàn về cách quản lý hà khắc của ban lãnh đạo. |
Công nhân phàn nàn về cách quản lý hà khắc của ban lãnh đạo. | |
| 94 |
Do you want me to come along and hold your hand?
Bạn có muốn tôi đi cùng và hỗ trợ bạn không? |
Bạn có muốn tôi đi cùng và hỗ trợ bạn không? | |
| 95 |
The solicitor confirmed that his clients were holding their hands up to the offences.
Luật sư xác nhận rằng các thân chủ của ông ấy đã thừa nhận các hành vi phạm tội. |
Luật sư xác nhận rằng các thân chủ của ông ấy đã thừa nhận các hành vi phạm tội. | |
| 96 |
Can I leave these queries in your capable hands?
Tôi có thể giao những thắc mắc này cho bạn xử lý được không? |
Tôi có thể giao những thắc mắc này cho bạn xử lý được không? | |
| 97 |
He retired feeling confident that his company was in safe hands.
Ông ấy nghỉ hưu với niềm tin rằng công ty của mình đang được giao cho người đáng tin cậy. |
Ông ấy nghỉ hưu với niềm tin rằng công ty của mình đang được giao cho người đáng tin cậy. | |
| 98 |
We managed to redecorate the house and still have some savings in hand.
Chúng tôi đã xoay xở trang trí lại ngôi nhà mà vẫn còn một ít tiền tiết kiệm trong tay. |
Chúng tôi đã xoay xở trang trí lại ngôi nhà mà vẫn còn một ít tiền tiết kiệm trong tay. | |
| 99 |
She completed the first part of the exam with over an hour in hand.
Cô ấy hoàn thành phần đầu của bài thi mà vẫn còn hơn một giờ. |
Cô ấy hoàn thành phần đầu của bài thi mà vẫn còn hơn một giờ. | |
| 100 |
Don’t worry about the travel arrangements - everything is in hand.
Đừng lo về việc sắp xếp chuyến đi - mọi thứ đang được xử lý rồi. |
Đừng lo về việc sắp xếp chuyến đi - mọi thứ đang được xử lý rồi. | |
| 101 |
Please confine your comments to the topic in hand.
Vui lòng chỉ bình luận về chủ đề đang được bàn. |
Vui lòng chỉ bình luận về chủ đề đang được bàn. | |
| 102 |
The matter is now in the hands of my lawyer.
Vấn đề này hiện đang nằm trong tay luật sư của tôi. |
Vấn đề này hiện đang nằm trong tay luật sư của tôi. | |
| 103 |
At that time, the castle was in enemy hands.
Vào thời điểm đó, lâu đài nằm trong tay kẻ địch. |
Vào thời điểm đó, lâu đài nằm trong tay kẻ địch. | |
| 104 |
I've left the kids in safe hands - with my parents.
Tôi đã gửi bọn trẻ cho người đáng tin cậy - bố mẹ tôi. |
Tôi đã gửi bọn trẻ cho người đáng tin cậy - bố mẹ tôi. | |
| 105 |
Their problem was in the safe hands of the experts.
Vấn đề của họ đã được giao cho các chuyên gia đáng tin cậy. |
Vấn đề của họ đã được giao cho các chuyên gia đáng tin cậy. | |
| 106 |
Education has been reluctant to join hands with business.
Ngành giáo dục vẫn còn ngần ngại hợp tác với doanh nghiệp. |
Ngành giáo dục vẫn còn ngần ngại hợp tác với doanh nghiệp. | |
| 107 |
She retired last year but still teaches the odd class to keep her hand in.
Bà ấy nghỉ hưu năm ngoái nhưng vẫn thỉnh thoảng dạy vài lớp để giữ tay nghề. |
Bà ấy nghỉ hưu năm ngoái nhưng vẫn thỉnh thoảng dạy vài lớp để giữ tay nghề. | |
| 108 |
Wait till I get my hands on him!
Cứ đợi đến lúc tôi tóm được hắn! |
Cứ đợi đến lúc tôi tóm được hắn! | |
| 109 |
I desperately need to get my hands on some money by Monday.
Tôi rất cần kiếm được một ít tiền trước thứ Hai. |
Tôi rất cần kiếm được một ít tiền trước thứ Hai. | |
| 110 |
She hasn't done a hand's turn all week.
Cả tuần nay cô ấy chẳng động tay làm việc gì. |
Cả tuần nay cô ấy chẳng động tay làm việc gì. | |
| 111 |
Mist curled from the water on either hand.
Sương mù cuộn lên từ mặt nước ở cả hai bên. |
Sương mù cuộn lên từ mặt nước ở cả hai bên. | |
| 112 |
The emergency services were on hand with medical advice.
Các dịch vụ khẩn cấp đã có mặt sẵn để tư vấn y tế. |
Các dịch vụ khẩn cấp đã có mặt sẵn để tư vấn y tế. | |
| 113 |
Let me take care of the invitations - you've enough on your hands with the caterers.
Để tôi lo phần thiệp mời - bạn đã đủ bận với bên cung cấp tiệc rồi. |
Để tôi lo phần thiệp mời - bạn đã đủ bận với bên cung cấp tiệc rồi. | |
| 114 |
They’ll have a fight on their hands if they want to close down the school.
Họ sẽ phải đối mặt với một cuộc đấu tranh nếu muốn đóng cửa ngôi trường. |
Họ sẽ phải đối mặt với một cuộc đấu tranh nếu muốn đóng cửa ngôi trường. | |
| 115 |
Unemployment is getting out of hand.
Tình trạng thất nghiệp đang vượt khỏi tầm kiểm soát. |
Tình trạng thất nghiệp đang vượt khỏi tầm kiểm soát. | |
| 116 |
All our suggestions were dismissed out of hand.
Tất cả đề xuất của chúng tôi bị bác bỏ ngay lập tức. |
Tất cả đề xuất của chúng tôi bị bác bỏ ngay lập tức. | |
| 117 |
I'm afraid the matter is now out of my hands.
Tôi e rằng vấn đề này giờ đã nằm ngoài quyền kiểm soát của tôi. |
Tôi e rằng vấn đề này giờ đã nằm ngoài quyền kiểm soát của tôi. | |
| 118 |
We need an extra pair of hands if we're going to finish on time.
Chúng ta cần thêm một người giúp nếu muốn hoàn thành đúng hạn. |
Chúng ta cần thêm một người giúp nếu muốn hoàn thành đúng hạn. | |
| 119 |
If we get the police involved, we'll be playing right into the protesters' hands.
Nếu lôi cảnh sát vào, chúng ta sẽ vô tình tạo lợi thế cho những người biểu tình. |
Nếu lôi cảnh sát vào, chúng ta sẽ vô tình tạo lợi thế cho những người biểu tình. | |
| 120 |
I've heard he doesn't like putting his hand in his pocket.
Tôi nghe nói anh ấy không thích bỏ tiền túi ra chi. |
Tôi nghe nói anh ấy không thích bỏ tiền túi ra chi. | |
| 121 |
She'll persuade him. He's like putty in her hands.
Cô ấy sẽ thuyết phục được anh ấy. Anh ấy rất dễ bị cô ấy điều khiển. |
Cô ấy sẽ thuyết phục được anh ấy. Anh ấy rất dễ bị cô ấy điều khiển. | |
| 122 |
Colleagues regard him as a safe pair of hands.
Đồng nghiệp xem anh ấy là một người đáng tin cậy. |
Đồng nghiệp xem anh ấy là một người đáng tin cậy. | |
| 123 |
I'm fed up with hearing about these decisions third hand!
Tôi chán việc phải nghe về những quyết định này qua lời kể gián tiếp rồi! |
Tôi chán việc phải nghe về những quyết định này qua lời kể gián tiếp rồi! | |
| 124 |
The vote was passed by a show of hands.
Cuộc biểu quyết được thông qua bằng cách giơ tay. |
Cuộc biểu quyết được thông qua bằng cách giơ tay. | |
| 125 |
Let’s have a show of hands. Who’s in favour of the proposal?
Chúng ta biểu quyết bằng cách giơ tay nhé. Ai ủng hộ đề xuất này? |
Chúng ta biểu quyết bằng cách giơ tay nhé. Ai ủng hộ đề xuất này? | |
| 126 |
It was prudence, not logic, that stayed his hand.
Chính sự thận trọng, chứ không phải lý trí, đã khiến ông ấy kìm lại không hành động. |
Chính sự thận trọng, chứ không phải lý trí, đã khiến ông ấy kìm lại không hành động. | |
| 127 |
Taking her courage in both hands, she opened the door and walked in.
Lấy hết can đảm, cô ấy mở cửa và bước vào. |
Lấy hết can đảm, cô ấy mở cửa và bước vào. | |
| 128 |
You take your life in your hands just crossing the road here.
Chỉ cần băng qua đường ở đây là bạn đang liều mạng rồi. |
Chỉ cần băng qua đường ở đây là bạn đang liều mạng rồi. | |
| 129 |
We threw up our hands in despair at the scale of the problem.
Chúng tôi giơ tay bất lực trước quy mô của vấn đề. |
Chúng tôi giơ tay bất lực trước quy mô của vấn đề. | |
| 130 |
I'm afraid I don't have the latest figures to hand.
Tôi e là tôi không có sẵn các số liệu mới nhất trong tay. |
Tôi e là tôi không có sẵn các số liệu mới nhất trong tay. | |
| 131 |
Keep a pen and paper to hand for details of this week’s competition.
Hãy để sẵn bút và giấy bên cạnh để ghi chi tiết về cuộc thi tuần này. |
Hãy để sẵn bút và giấy bên cạnh để ghi chi tiết về cuộc thi tuần này. | |
| 132 |
Jim can turn his hand to most jobs around the house.
Jim có thể xoay xở làm hầu hết các việc trong nhà. |
Jim có thể xoay xở làm hầu hết các việc trong nhà. | |
| 133 |
He seems to expect me to wait on him hand and foot.
Anh ấy có vẻ mong tôi phục vụ mình từng li từng tí. |
Anh ấy có vẻ mong tôi phục vụ mình từng li từng tí. | |
| 134 |
When her son was arrested again, she washed her hands of him.
Khi con trai bà ấy lại bị bắt, bà ấy đã từ bỏ trách nhiệm với anh ta. |
Khi con trai bà ấy lại bị bắt, bà ấy đã từ bỏ trách nhiệm với anh ta. | |
| 135 |
I’ve washed my hands of the whole sordid business.
Tôi đã phủi tay khỏi toàn bộ chuyện bẩn thỉu đó. |
Tôi đã phủi tay khỏi toàn bộ chuyện bẩn thỉu đó. | |
| 136 |
I took his hand and squeezed it.
Tôi nắm tay anh ấy và siết nhẹ. |
Tôi nắm tay anh ấy và siết nhẹ. | |
| 137 |
She snatched the letter out of my hand.
Cô ấy giật lá thư khỏi tay tôi. |
Cô ấy giật lá thư khỏi tay tôi. | |
| 138 |
Her hands were clasped behind her head.
Hai tay cô ấy đan lại sau đầu. |
Hai tay cô ấy đan lại sau đầu. | |
| 139 |
The child was clutching a doll in her hand.
Đứa trẻ đang ôm chặt một con búp bê trong tay. |
Đứa trẻ đang ôm chặt một con búp bê trong tay. | |
| 140 |
Grasp the rope with both hands and pull.
Hãy nắm sợi dây bằng cả hai tay rồi kéo. |
Hãy nắm sợi dây bằng cả hai tay rồi kéo. | |
| 141 |
A strong hand reached out and caught hold of her arm.
Một bàn tay mạnh mẽ vươn ra và nắm lấy cánh tay cô ấy. |
Một bàn tay mạnh mẽ vươn ra và nắm lấy cánh tay cô ấy. | |
| 142 |
Beth grasped the rope with both hands.
Beth nắm sợi dây bằng cả hai tay. |
Beth nắm sợi dây bằng cả hai tay. | |
| 143 |
Clive ran a hand through his hair.
Clive đưa tay vuốt qua mái tóc. |
Clive đưa tay vuốt qua mái tóc. | |
| 144 |
Eager hands reached out to help him.
Những bàn tay nhiệt tình vươn ra để giúp anh ấy. |
Những bàn tay nhiệt tình vươn ra để giúp anh ấy. | |
| 145 |
He beat his hands on the steering wheel in frustration.
Anh ấy đập tay lên vô lăng trong sự bực bội. |
Anh ấy đập tay lên vô lăng trong sự bực bội. | |
| 146 |
He clutched the cane in his clammy hand.
Anh ấy nắm chặt cây gậy bằng bàn tay ẩm lạnh. |
Anh ấy nắm chặt cây gậy bằng bàn tay ẩm lạnh. | |
| 147 |
He grabbed my hand and motioned for me to follow him.
Anh ấy nắm lấy tay tôi và ra hiệu cho tôi đi theo. |
Anh ấy nắm lấy tay tôi và ra hiệu cho tôi đi theo. | |
| 148 |
He had his hands clasped behind his head.
Anh ấy đan hai tay sau đầu. |
Anh ấy đan hai tay sau đầu. | |
| 149 |
He lifted his hand to her face.
Anh ấy đưa tay lên chạm vào mặt cô ấy. |
Anh ấy đưa tay lên chạm vào mặt cô ấy. | |
| 150 |
He offered a limp hand to shake.
Anh ấy đưa bàn tay lỏng lẻo ra để bắt tay. |
Anh ấy đưa bàn tay lỏng lẻo ra để bắt tay. | |
| 151 |
He rubbed his hands together in satisfaction.
Anh ấy xoa hai tay vào nhau đầy hài lòng. |
Anh ấy xoa hai tay vào nhau đầy hài lòng. | |
| 152 |
He sat with his head in his hands.
Anh ấy ngồi gục đầu trong hai tay. |
Anh ấy ngồi gục đầu trong hai tay. | |
| 153 |
He shook Blake's hand as if they were long-lost friends.
Anh ấy bắt tay Blake như thể họ là những người bạn thất lạc từ lâu. |
Anh ấy bắt tay Blake như thể họ là những người bạn thất lạc từ lâu. | |
| 154 |
He slid his hands into his pockets.
Anh ấy luồn hai tay vào túi. |
Anh ấy luồn hai tay vào túi. | |
| 155 |
He wiped his greasy hands on the front of his overalls.
Anh ấy lau đôi tay dính dầu mỡ lên mặt trước bộ đồ bảo hộ. |
Anh ấy lau đôi tay dính dầu mỡ lên mặt trước bộ đồ bảo hộ. | |
| 156 |
Her busy hands had transformed the tiny room into a work of art.
Đôi tay khéo léo bận rộn của cô ấy đã biến căn phòng nhỏ thành một tác phẩm nghệ thuật. |
Đôi tay khéo léo bận rộn của cô ấy đã biến căn phòng nhỏ thành một tác phẩm nghệ thuật. | |
| 157 |
Her hand flew to her mouth. “Oh no!”
Tay cô ấy vội đưa lên miệng. “Ôi không!” |
Tay cô ấy vội đưa lên miệng. “Ôi không!” | |
| 158 |
Her hand ran over the surface, feeling the different textures.
Bàn tay cô ấy lướt trên bề mặt, cảm nhận những kết cấu khác nhau. |
Bàn tay cô ấy lướt trên bề mặt, cảm nhận những kết cấu khác nhau. | |
| 159 |
Her hand shook as she lifted the glass to her lips.
Tay cô ấy run lên khi nâng ly lên môi. |
Tay cô ấy run lên khi nâng ly lên môi. | |
| 160 |
His hand brushed against hers.
Tay anh ấy khẽ chạm vào tay cô ấy. |
Tay anh ấy khẽ chạm vào tay cô ấy. | |
| 161 |
His hands clawed at the muddy earth.
Hai tay anh ấy cào vào lớp đất bùn. |
Hai tay anh ấy cào vào lớp đất bùn. | |
| 162 |
His hands cupped her face.
Hai tay anh ấy ôm lấy khuôn mặt cô ấy. |
Hai tay anh ấy ôm lấy khuôn mặt cô ấy. | |
| 163 |
Muriel's hand crept to her neck to hold her pearls.
Tay Muriel khẽ đưa lên cổ để giữ chuỗi ngọc trai. |
Tay Muriel khẽ đưa lên cổ để giữ chuỗi ngọc trai. | |
| 164 |
Operate the gears with your left hand.
Hãy điều khiển cần số bằng tay trái. |
Hãy điều khiển cần số bằng tay trái. | |
| 165 |
She filled our glasses with a generous hand.
Cô ấy rót đầy ly cho chúng tôi một cách hào phóng. |
Cô ấy rót đầy ly cho chúng tôi một cách hào phóng. | |
| 166 |
She folds her hands in prayer.
Cô ấy chắp tay cầu nguyện. |
Cô ấy chắp tay cầu nguyện. | |
| 167 |
She gestured to the window with an open hand.
Cô ấy ra hiệu về phía cửa sổ bằng bàn tay mở. |
Cô ấy ra hiệu về phía cửa sổ bằng bàn tay mở. | |
| 168 |
She had a piece of paper in her hand.
Cô ấy cầm một mảnh giấy trong tay. |
Cô ấy cầm một mảnh giấy trong tay. | |
| 169 |
She had large rings on both hands.
Cô ấy đeo những chiếc nhẫn lớn trên cả hai tay. |
Cô ấy đeo những chiếc nhẫn lớn trên cả hai tay. | |
| 170 |
She held on to my hand as I tried to leave.
Cô ấy nắm chặt tay tôi khi tôi cố rời đi. |
Cô ấy nắm chặt tay tôi khi tôi cố rời đi. | |
| 171 |
She held up her hand in farewell.
Cô ấy giơ tay chào tạm biệt. |
Cô ấy giơ tay chào tạm biệt. | |
| 172 |
She pressed his hand. “I know,” she said softly.
Cô ấy siết nhẹ tay anh ấy. “Em biết,” cô ấy nói khẽ. |
Cô ấy siết nhẹ tay anh ấy. “Em biết,” cô ấy nói khẽ. | |
| 173 |
She put her hands to her cheeks in embarrassment.
Cô ấy đưa hai tay lên má vì ngượng ngùng. |
Cô ấy đưa hai tay lên má vì ngượng ngùng. | |
| 174 |
She shivered, rubbing her hands together fiercely.
Cô ấy run lên, xoa hai tay vào nhau thật mạnh. |
Cô ấy run lên, xoa hai tay vào nhau thật mạnh. | |
| 175 |
She shrugged and spread her hands. “That's all I can tell you.”
Cô ấy nhún vai và xòe hai tay ra. “Tôi chỉ có thể nói với bạn đến vậy thôi.” |
Cô ấy nhún vai và xòe hai tay ra. “Tôi chỉ có thể nói với bạn đến vậy thôi.” | |
| 176 |
She smiled and extended a hand in welcome.
Cô ấy mỉm cười và đưa tay ra chào đón. |
Cô ấy mỉm cười và đưa tay ra chào đón. | |
| 177 |
She stood in the doorway, hands on hips.
Cô ấy đứng ở cửa, hai tay chống hông. |
Cô ấy đứng ở cửa, hai tay chống hông. | |
| 178 |
She stood up and went over to him, her hands outstretched.
Cô ấy đứng dậy và đi về phía anh ấy, hai tay đưa ra. |
Cô ấy đứng dậy và đi về phía anh ấy, hai tay đưa ra. | |
| 179 |
She studied the object in the palm of her hand.
Cô ấy chăm chú nhìn vật trong lòng bàn tay. |
Cô ấy chăm chú nhìn vật trong lòng bàn tay. | |
| 180 |
Slowly Ruth withdrew her hand from his.
Ruth từ từ rút tay khỏi tay anh ấy. |
Ruth từ từ rút tay khỏi tay anh ấy. | |
| 181 |
The rocks looked like they had been shaped by human hands.
Những tảng đá trông như thể đã được bàn tay con người tạo hình. |
Những tảng đá trông như thể đã được bàn tay con người tạo hình. | |
| 182 |
We were all clapping our hands in time to the music.
Tất cả chúng tôi vỗ tay theo nhịp nhạc. |
Tất cả chúng tôi vỗ tay theo nhịp nhạc. | |
| 183 |
With his free hand, he took hold of the knife.
Bằng bàn tay còn rảnh, anh ấy nắm lấy con dao. |
Bằng bàn tay còn rảnh, anh ấy nắm lấy con dao. | |
| 184 |
With a practised hand, he motioned a waiter to bring a fresh pot of coffee.
Với động tác thành thạo, anh ấy ra hiệu cho người phục vụ mang một bình cà phê mới. |
Với động tác thành thạo, anh ấy ra hiệu cho người phục vụ mang một bình cà phê mới. | |
| 185 |
A surgeon needs a good eye and a steady hand.
Một bác sĩ phẫu thuật cần có con mắt tinh tường và bàn tay vững vàng. |
Một bác sĩ phẫu thuật cần có con mắt tinh tường và bàn tay vững vàng. | |
| 186 |
There's plenty of work for willing hands.
Có rất nhiều việc dành cho những người sẵn lòng giúp đỡ. |
Có rất nhiều việc dành cho những người sẵn lòng giúp đỡ. | |
| 187 |
Purée the mixture with a hand blender or food processor.
Hãy xay nhuyễn hỗn hợp bằng máy xay cầm tay hoặc máy chế biến thực phẩm. |
Hãy xay nhuyễn hỗn hợp bằng máy xay cầm tay hoặc máy chế biến thực phẩm. | |
| 188 |
I felt the bag to see what was in it.
Tôi sờ vào chiếc túi để xem có gì trong đó. |
Tôi sờ vào chiếc túi để xem có gì trong đó. | |
| 189 |
She fingered the silk delicately.
Cô chạm vào lụa một cách tinh vi. |
Cô chạm vào lụa một cách tinh vi. | |
| 190 |
Handle the fruit with care.
Xử lý trái cây cẩn thận. |
Xử lý trái cây cẩn thận. | |
| 191 |
She rubbed her eyes wearily.
Cô ấy dụi mắt một cách mệt mỏi. |
Cô ấy dụi mắt một cách mệt mỏi. | |
| 192 |
The cat loves being stroked.
Con mèo thích được vuốt ve. |
Con mèo thích được vuốt ve. | |
| 193 |
He patted my arm and told me not to worry.
Anh ấy vỗ vào cánh tay tôi và bảo tôi đừng lo lắng. |
Anh ấy vỗ vào cánh tay tôi và bảo tôi đừng lo lắng. | |
| 194 |
Someone was tapping lightly at the door.
Ai đó đang gõ nhẹ vào cửa. |
Ai đó đang gõ nhẹ vào cửa. | |
| 195 |
I grabbed his arm to stop myself from falling.
Tôi nắm lấy cánh tay anh ấy để ngăn mình ngã. |
Tôi nắm lấy cánh tay anh ấy để ngăn mình ngã. | |
| 196 |
He gripped his bag tightly and wouldn’t let go.
Anh ấy nắm chặt túi của mình và không chịu buông ra. |
Anh ấy nắm chặt túi của mình và không chịu buông ra. | |
| 197 |
He shook Blake's hand as if they were long lost friends.
Anh bắt tay Blake như thể họ là những người bạn đã mất từ lâu. |
Anh bắt tay Blake như thể họ là những người bạn đã mất từ lâu. | |
| 198 |
Muriel's hand crept to her neck to hold her pearls.
Bàn tay của Muriel vòng lên cổ để giữ những viên ngọc trai của mình. |
Bàn tay của Muriel vòng lên cổ để giữ những viên ngọc trai của mình. | |
| 199 |
She shrugged and spread her hands. ‘That's all I can tell you.’
Cô ấy nhún vai và dang tay. "Đó là tất cả những gì tôi có thể nói với bạn." |
Cô ấy nhún vai và dang tay. "Đó là tất cả những gì tôi có thể nói với bạn." | |
| 200 |
There's plenty of work for willing hands
Có rất nhiều việc cho những bàn tay sẵn sàng |
Có rất nhiều việc cho những bàn tay sẵn sàng |