Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

handful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ handful trong tiếng Anh

handful /ˈhændfʊl/
- adverb : một nắm đầy tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

handful: Một nắm; một ít

Handful là danh từ chỉ lượng nhỏ có thể cầm gọn trong một bàn tay hoặc dùng ẩn dụ để chỉ số lượng ít.

  • He grabbed a handful of nuts. (Anh ấy lấy một nắm hạt.)
  • Only a handful of people attended the meeting. (Chỉ có vài người tham dự cuộc họp.)
  • The child is a real handful sometimes. (Đứa trẻ này đôi khi thật khó kiểm soát.)

Bảng biến thể từ "handful"

1 hand
Phiên âm: /hænd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bàn tay; người giúp việc Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen (tay) hoặc nghĩa bóng (nhân lực)

Ví dụ:

They needed extra hands

Họ cần thêm người giúp

2 handful
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Một nắm; một ít Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhỏ

Ví dụ:

Only a handful of people came

Chỉ có một vài người đến

3 handful
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khó kiểm soát Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

The child is a handful

Đứa trẻ rất khó quản

4 handily
Phiên âm: /ˈhændɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách dễ dàng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ thuận lợi

Ví dụ:

He handily won the match

Anh ấy thắng dễ dàng

Danh sách câu ví dụ:

a handful of rice

một nắm gạo

Ôn tập Lưu sổ

She scooped up handfuls of loose earth.

Cô ấy xúc từng nắm đất rời.

Ôn tập Lưu sổ

Only a handful of people came.

Chỉ một số ít người đến.

Ôn tập Lưu sổ

They cannot hope to win more than a handful of seats at the next election.

Họ không thể hy vọng giành được nhiều hơn một số ghế trong cuộc bầu cử tiếp theo.

Ôn tập Lưu sổ

Her children can be a real handful.

Con cái của bà có thể là một số ít thực sự.

Ôn tập Lưu sổ

She bent and pulled up a double handful of weeds.

Cô ấy cúi xuống và nhổ một nắm cỏ dại.

Ôn tập Lưu sổ

She grabbed handfuls of the dirty snow.

Cô ấy nắm lấy một nắm tuyết bẩn.

Ôn tập Lưu sổ

We have received only a small handful of letters on this subject.

Chúng tôi chỉ nhận được một số ít thư về chủ đề này.

Ôn tập Lưu sổ

She has a good handful of (= several) Hollywood roles under her belt.

Cô có một số (= vài) vai diễn ở Hollywood.

Ôn tập Lưu sổ