handful: Một nắm; một ít
Handful là danh từ chỉ lượng nhỏ có thể cầm gọn trong một bàn tay hoặc dùng ẩn dụ để chỉ số lượng ít.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hand
|
Phiên âm: /hænd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bàn tay; người giúp việc | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen (tay) hoặc nghĩa bóng (nhân lực) |
Ví dụ: They needed extra hands
Họ cần thêm người giúp |
Họ cần thêm người giúp |
| 2 |
2
handful
|
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một nắm; một ít | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ số lượng nhỏ |
Ví dụ: Only a handful of people came
Chỉ có một vài người đến |
Chỉ có một vài người đến |
| 3 |
3
handful
|
Phiên âm: /ˈhændfʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khó kiểm soát | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: The child is a handful
Đứa trẻ rất khó quản |
Đứa trẻ rất khó quản |
| 4 |
4
handily
|
Phiên âm: /ˈhændɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dễ dàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ thuận lợi |
Ví dụ: He handily won the match
Anh ấy thắng dễ dàng |
Anh ấy thắng dễ dàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a handful of rice
một nắm gạo |
một nắm gạo | |
| 2 |
She scooped up handfuls of loose earth.
Cô ấy xúc từng nắm đất rời. |
Cô ấy xúc từng nắm đất rời. | |
| 3 |
Only a handful of people came.
Chỉ một số ít người đến. |
Chỉ một số ít người đến. | |
| 4 |
They cannot hope to win more than a handful of seats at the next election.
Họ không thể hy vọng giành được nhiều hơn một số ghế trong cuộc bầu cử tiếp theo. |
Họ không thể hy vọng giành được nhiều hơn một số ghế trong cuộc bầu cử tiếp theo. | |
| 5 |
Her children can be a real handful.
Con cái của bà có thể là một số ít thực sự. |
Con cái của bà có thể là một số ít thực sự. | |
| 6 |
She bent and pulled up a double handful of weeds.
Cô ấy cúi xuống và nhổ một nắm cỏ dại. |
Cô ấy cúi xuống và nhổ một nắm cỏ dại. | |
| 7 |
She grabbed handfuls of the dirty snow.
Cô ấy nắm lấy một nắm tuyết bẩn. |
Cô ấy nắm lấy một nắm tuyết bẩn. | |
| 8 |
We have received only a small handful of letters on this subject.
Chúng tôi chỉ nhận được một số ít thư về chủ đề này. |
Chúng tôi chỉ nhận được một số ít thư về chủ đề này. | |
| 9 |
She has a good handful of (= several) Hollywood roles under her belt.
Cô có một số (= vài) vai diễn ở Hollywood. |
Cô có một số (= vài) vai diễn ở Hollywood. |