handout: Tài liệu phát tay; sự phân phát
Handout là danh từ chỉ giấy tờ, tài liệu được phát cho mọi người; cũng có thể chỉ sự hỗ trợ tiền bạc hoặc vật chất cho người cần.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
handout
|
Phiên âm: /ˈhændaʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tài liệu phát tay | Ngữ cảnh: Dùng trong lớp học/hội thảo |
Ví dụ: The teacher gave us a handout
Giáo viên phát cho chúng tôi tài liệu |
Giáo viên phát cho chúng tôi tài liệu |
| 2 |
2
hand out
|
Phiên âm: /hænd aʊt/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Phát (tài liệu, đồ) | Ngữ cảnh: Dùng khi phân phát |
Ví dụ: Please hand out the worksheets
Hãy phát các phiếu bài tập |
Hãy phát các phiếu bài tập |
| 3 |
3
handouts
|
Phiên âm: /ˈhændaʊts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các tài liệu phát tay | Ngữ cảnh: Dùng khi nói nhiều tài liệu |
Ví dụ: The lecture included several handouts
Bài giảng có kèm nhiều tài liệu |
Bài giảng có kèm nhiều tài liệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are state handouts to the poor.
Đây là các khoản trợ cấp của nhà nước cho người nghèo. |
Đây là các khoản trợ cấp của nhà nước cho người nghèo. | |
| 2 |
More information can be found in the handout.
Có thể tìm thêm thông tin trong tài liệu phát tay. |
Có thể tìm thêm thông tin trong tài liệu phát tay. | |
| 3 |
The party's press handout was largely ignored by journalists.
Thông cáo báo chí của đảng phần lớn bị các nhà báo phớt lờ. |
Thông cáo báo chí của đảng phần lớn bị các nhà báo phớt lờ. | |
| 4 |
The publicity handout states that you can book a holiday online in ten minutes.
Tờ quảng cáo cho biết bạn có thể đặt kỳ nghỉ trực tuyến trong mười phút. |
Tờ quảng cáo cho biết bạn có thể đặt kỳ nghỉ trực tuyến trong mười phút. |