Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

guiltless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ guiltless trong tiếng Anh

guiltless /ˈɡɪltləs/
- Tính từ : Vô tội

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "guiltless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: guilt
Phiên âm: /ɡɪlt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tội lỗi; cảm giác tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái tâm lý/pháp lý He felt guilt after lying
Anh ấy cảm thấy tội lỗi sau khi nói dối
2 Từ: guilty
Phiên âm: /ˈɡɪlti/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tội; cảm thấy tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/cảm xúc She was found guilty
Cô ấy bị kết tội
3 Từ: guiltily
Phiên âm: /ˈɡɪltɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tội lỗi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động He smiled guiltily
Anh ấy cười đầy áy náy
4 Từ: guiltless
Phiên âm: /ˈɡɪltləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô tội Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng A guiltless child cried
Một đứa trẻ vô tội khóc

Từ đồng nghĩa "guiltless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "guiltless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!