| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
guide
|
Phiên âm: /ɡaɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ đường hoặc chỉ dẫn cách làm |
The teacher guided the students |
Giáo viên hướng dẫn học sinh |
| 2 |
Từ:
guidance
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lời khuyên/sự chỉ đạo |
She asked for career guidance |
Cô ấy xin tư vấn nghề nghiệp |
| 3 |
Từ:
guiding
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tính định hướng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nguyên tắc/chỉ dẫn |
Guiding principles were set |
Các nguyên tắc định hướng được đặt ra |
| 4 |
Từ:
guided
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/kỹ thuật |
Guided practice helps learners |
Luyện tập có hướng dẫn giúp người học |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||