guide: Hướng dẫn
Guide là người chỉ đường, hoặc tài liệu cung cấp thông tin để giúp đỡ ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
guide
|
Phiên âm: /ɡaɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ đường hoặc chỉ dẫn cách làm |
The teacher guided the students |
Giáo viên hướng dẫn học sinh |
| 2 |
Từ:
guidance
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lời khuyên/sự chỉ đạo |
She asked for career guidance |
Cô ấy xin tư vấn nghề nghiệp |
| 3 |
Từ:
guiding
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tính định hướng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nguyên tắc/chỉ dẫn |
Guiding principles were set |
Các nguyên tắc định hướng được đặt ra |
| 4 |
Từ:
guided
|
Phiên âm: /ˈɡaɪdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được hướng dẫn | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/kỹ thuật |
Guided practice helps learners |
Luyện tập có hướng dẫn giúp người học |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Custom is the great guide of human life. Tập quán là kim chỉ nam lớn của đời sống con người. |
Tập quán là kim chỉ nam lớn của đời sống con người. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Custom is the guide of the ignorant. Tập quán là kim chỉ nam của kẻ thiếu hiểu biết. |
Tập quán là kim chỉ nam của kẻ thiếu hiểu biết. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Reason is the guide and light of life. Lý trí là ánh sáng và kim chỉ nam của cuộc sống. |
Lý trí là ánh sáng và kim chỉ nam của cuộc sống. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I'd like a Japanese-speaking guide, please. Tôi muốn một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. |
Tôi muốn một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I want a Japanese-speaking guide. Tôi cần một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. |
Tôi cần một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. | Lưu sổ câu |
| 6 |
A guide translated for the tourists. Hướng dẫn viên phiên dịch cho du khách. |
Hướng dẫn viên phiên dịch cho du khách. | Lưu sổ câu |
| 7 |
I'd like a Japanese-speaking guide, please. Tôi muốn một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. |
Tôi muốn một hướng dẫn viên nói tiếng Nhật. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The guide is crammed with useful information. Cuốn cẩm nang chứa đầy thông tin hữu ích. |
Cuốn cẩm nang chứa đầy thông tin hữu ích. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The guide beckoned us to follow her. Hướng dẫn viên ra hiệu cho chúng tôi đi theo. |
Hướng dẫn viên ra hiệu cho chúng tôi đi theo. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Could we have a French-speaking guide? Chúng tôi có thể có một hướng dẫn viên nói tiếng Pháp không? |
Chúng tôi có thể có một hướng dẫn viên nói tiếng Pháp không? | Lưu sổ câu |
| 11 |
The guide misled the tourists in the woods. Hướng dẫn viên làm du khách lạc trong rừng. |
Hướng dẫn viên làm du khách lạc trong rừng. | Lưu sổ câu |
| 12 |
A guide shepherded the tourists onto the coach. Hướng dẫn viên dẫn du khách lên xe buýt. |
Hướng dẫn viên dẫn du khách lên xe buýt. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The guide flashed a light into the cave. Hướng dẫn viên rọi đèn vào hang. |
Hướng dẫn viên rọi đèn vào hang. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The information in the tourist guide is already out of date. Thông tin trong sách hướng dẫn du lịch đã lỗi thời. |
Thông tin trong sách hướng dẫn du lịch đã lỗi thời. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The guide offers information on local customs. Sách hướng dẫn cung cấp thông tin về phong tục địa phương. |
Sách hướng dẫn cung cấp thông tin về phong tục địa phương. | Lưu sổ câu |
| 16 |
I'd like to request a French-speaking guide. Tôi muốn yêu cầu một hướng dẫn viên nói tiếng Pháp. |
Tôi muốn yêu cầu một hướng dẫn viên nói tiếng Pháp. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He flashed a torch to guide me. Anh ấy chiếu đèn pin để dẫn đường cho tôi. |
Anh ấy chiếu đèn pin để dẫn đường cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 18 |
She is a tour guide at a travel agency. Cô ấy là hướng dẫn viên du lịch của một công ty lữ hành. |
Cô ấy là hướng dẫn viên du lịch của một công ty lữ hành. | Lưu sổ câu |
| 19 |
This book is the definitive guide to world cuisine. Cuốn sách này là cẩm nang toàn diện về ẩm thực thế giới. |
Cuốn sách này là cẩm nang toàn diện về ẩm thực thế giới. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The Rough Guide to Nepal is a comprehensive guide to the region. “The Rough Guide to Nepal” là cẩm nang đầy đủ về khu vực này. |
“The Rough Guide to Nepal” là cẩm nang đầy đủ về khu vực này. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The polls are not a reliable guide to how people will vote. Thăm dò ý kiến không phải là chỉ báo đáng tin về cách mọi người sẽ bỏ phiếu. |
Thăm dò ý kiến không phải là chỉ báo đáng tin về cách mọi người sẽ bỏ phiếu. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Our guide gave us some interesting tidbits about the history of the castle. Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi vài chi tiết thú vị về lịch sử lâu đài. |
Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi vài chi tiết thú vị về lịch sử lâu đài. | Lưu sổ câu |
| 23 |
During the morning, your guide will take you around the city. Buổi sáng, hướng dẫn viên sẽ đưa bạn tham quan thành phố. |
Buổi sáng, hướng dẫn viên sẽ đưa bạn tham quan thành phố. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Let's have a look at the TV guide and see what's on. Hãy xem lịch truyền hình có gì. |
Hãy xem lịch truyền hình có gì. | Lưu sổ câu |
| 25 |
We hired a guide to take us up into the mountains. Chúng tôi thuê hướng dẫn viên đưa lên núi. |
Chúng tôi thuê hướng dẫn viên đưa lên núi. | Lưu sổ câu |
| 26 |
First-time visitors to France will find this guide particularly handy. Khách lần đầu đến Pháp sẽ thấy cuốn này rất hữu ích. |
Khách lần đầu đến Pháp sẽ thấy cuốn này rất hữu ích. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The purpose of the book is to provide a complete guide to the university. Mục đích cuốn sách là cung cấp hướng dẫn đầy đủ về trường đại học. |
Mục đích cuốn sách là cung cấp hướng dẫn đầy đủ về trường đại học. | Lưu sổ câu |
| 28 |
This book is too theoretical; I need a practical guide. Cuốn sách này quá lý thuyết; tôi cần một hướng dẫn thực tế. |
Cuốn sách này quá lý thuyết; tôi cần một hướng dẫn thực tế. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Our tour guide showed us around the old town. Hướng dẫn viên du lịch dẫn chúng tôi tham quan khu phố cổ. |
Hướng dẫn viên du lịch dẫn chúng tôi tham quan khu phố cổ. | Lưu sổ câu |
| 30 |
We hired a local guide to get us across the mountains. Chúng tôi thuê một hướng dẫn viên địa phương để đưa chúng tôi vượt qua dãy núi. |
Chúng tôi thuê một hướng dẫn viên địa phương để đưa chúng tôi vượt qua dãy núi. | Lưu sổ câu |
| 31 |
A guru is the spiritual guide of his students. Một đạo sư là người dẫn dắt tinh thần cho các học trò của mình. |
Một đạo sư là người dẫn dắt tinh thần cho các học trò của mình. | Lưu sổ câu |
| 32 |
His elder sister had been his guide, counsellor, and friend. Chị gái của anh ấy từng là người dẫn đường, người cố vấn và người bạn của anh ấy. |
Chị gái của anh ấy từng là người dẫn đường, người cố vấn và người bạn của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Let's have a look at the TV guide and see what's on. Hãy xem lịch chương trình TV để biết có gì đang chiếu. |
Hãy xem lịch chương trình TV để biết có gì đang chiếu. | Lưu sổ câu |
| 34 |
This is a step-by-step guide to creating your own website. Đây là hướng dẫn từng bước để tạo trang web của riêng bạn. |
Đây là hướng dẫn từng bước để tạo trang web của riêng bạn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She bought study guides for mathematics and physics. Cô ấy mua sách hướng dẫn học môn toán và vật lý. |
Cô ấy mua sách hướng dẫn học môn toán và vật lý. | Lưu sổ câu |
| 36 |
This is an essential guide for every new parent. Đây là cuốn cẩm nang thiết yếu cho mọi bậc cha mẹ mới. |
Đây là cuốn cẩm nang thiết yếu cho mọi bậc cha mẹ mới. | Lưu sổ câu |
| 37 |
He has written a number of travel guides. Ông ấy đã viết một số sách hướng dẫn du lịch. |
Ông ấy đã viết một số sách hướng dẫn du lịch. | Lưu sổ câu |
| 38 |
I consulted my guide as I walked around the cathedral. Tôi tra sách hướng dẫn khi đi quanh nhà thờ lớn. |
Tôi tra sách hướng dẫn khi đi quanh nhà thờ lớn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She bought a guide to Italy before the trip. Cô ấy mua một cuốn sách hướng dẫn về Ý trước chuyến đi. |
Cô ấy mua một cuốn sách hướng dẫn về Ý trước chuyến đi. | Lưu sổ câu |
| 40 |
As a rough guide, allow half a cup of rice per person. Ước chừng thì hãy chuẩn bị nửa cốc gạo cho mỗi người. |
Ước chừng thì hãy chuẩn bị nửa cốc gạo cho mỗi người. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I let my feelings be my guide. Tôi để cảm xúc dẫn dắt mình. |
Tôi để cảm xúc dẫn dắt mình. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The book contains a quick reference guide to essential grammar at the back. Cuốn sách có phần hướng dẫn tra cứu nhanh về ngữ pháp thiết yếu ở cuối sách. |
Cuốn sách có phần hướng dẫn tra cứu nhanh về ngữ pháp thiết yếu ở cuối sách. | Lưu sổ câu |
| 43 |
This book is the definitive guide to world cuisine. Cuốn sách này là cẩm nang đầy đủ và đáng tin cậy nhất về ẩm thực thế giới. |
Cuốn sách này là cẩm nang đầy đủ và đáng tin cậy nhất về ẩm thực thế giới. | Lưu sổ câu |
| 44 |
He bought a field guide to British birds. Anh ấy mua một cuốn sách hướng dẫn nhận biết các loài chim ở Anh. |
Anh ấy mua một cuốn sách hướng dẫn nhận biết các loài chim ở Anh. | Lưu sổ câu |
| 45 |
This is a survival guide for business managers. Đây là cẩm nang sinh tồn dành cho các nhà quản lý kinh doanh. |
Đây là cẩm nang sinh tồn dành cho các nhà quản lý kinh doanh. | Lưu sổ câu |
| 46 |
You can download a brief guide to getting started here. Bạn có thể tải xuống hướng dẫn ngắn để bắt đầu tại đây. |
Bạn có thể tải xuống hướng dẫn ngắn để bắt đầu tại đây. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Remember, this chart is only a guide. Hãy nhớ rằng biểu đồ này chỉ mang tính hướng dẫn. |
Hãy nhớ rằng biểu đồ này chỉ mang tính hướng dẫn. | Lưu sổ câu |
| 48 |
As a general guide, large dogs need more exercise than small ones. Nhìn chung, chó lớn cần vận động nhiều hơn chó nhỏ. |
Nhìn chung, chó lớn cần vận động nhiều hơn chó nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Use the table below as a guide to how much detergent to use. Hãy dùng bảng bên dưới làm hướng dẫn về lượng chất tẩy rửa cần sử dụng. |
Hãy dùng bảng bên dưới làm hướng dẫn về lượng chất tẩy rửa cần sử dụng. | Lưu sổ câu |
| 50 |
As a guide, the largest pie will feed twelve. Ước chừng thì chiếc bánh lớn nhất sẽ đủ cho mười hai người. |
Ước chừng thì chiếc bánh lớn nhất sẽ đủ cho mười hai người. | Lưu sổ câu |
| 51 |
It should only be used as an approximate guide. Nó chỉ nên được dùng như một hướng dẫn tương đối. |
Nó chỉ nên được dùng như một hướng dẫn tương đối. | Lưu sổ câu |
| 52 |
These figures should be taken as a rough guide. Những con số này chỉ nên được xem là ước tính sơ bộ. |
Những con số này chỉ nên được xem là ước tính sơ bộ. | Lưu sổ câu |
| 53 |
These figures give a rough guide as to the sales we can expect. Những con số này cho ta một ước tính sơ bộ về doanh số có thể kỳ vọng. |
Những con số này cho ta một ước tính sơ bộ về doanh số có thể kỳ vọng. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Let's have a look at the TV guide and see what's on. Hãy xem hướng dẫn TV và xem những gì đang diễn ra. |
Hãy xem hướng dẫn TV và xem những gì đang diễn ra. | Lưu sổ câu |
| 55 |
a Guide to Family Health Hướng dẫn về Sức khỏe Gia đình |
Hướng dẫn về Sức khỏe Gia đình | Lưu sổ câu |
| 56 |
The restaurant guide gave this place a high rating. Hướng dẫn viên của khách sạn đánh giá cao nơi này. |
Hướng dẫn viên của khách sạn đánh giá cao nơi này. | Lưu sổ câu |