Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grounded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grounded trong tiếng Anh

grounded /ˈɡraʊndɪd/
- Tính từ : Có cơ sở, vững vàng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "grounded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ground
Phiên âm: /ɡraʊnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mặt đất, khu đất Ngữ cảnh: Bề mặt trái đất hoặc khu vực The children sat on the ground
Bọn trẻ ngồi trên mặt đất
2 Từ: grounds
Phiên âm: /ɡraʊndz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Khu đất, sân vườn; bã (cà phê) Ngữ cảnh: Các khu vực hoặc phần còn lại sau khi pha The school grounds are very large
Khuôn viên trường học rất rộng
3 Từ: grounded
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có cơ sở, vững vàng Ngữ cảnh: Chỉ sự chín chắn, thực tế She is very grounded and practical
Cô ấy rất thực tế và vững vàng
4 Từ: grounding
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nền tảng, kiến thức cơ bản Ngữ cảnh: Kiến thức nền tảng trong lĩnh vực nào đó He has a good grounding in math
Anh ấy có nền tảng tốt về toán học
5 Từ: underground
Phiên âm: /ˈʌndərɡraʊnd/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Ngầm, dưới đất Ngữ cảnh: Nằm dưới mặt đất; hệ thống tàu điện ngầm The underground station is nearby
Ga tàu điện ngầm ở gần đây

Từ đồng nghĩa "grounded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "grounded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!