Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

underground là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ underground trong tiếng Anh

underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/
- (adj) (adv) : dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

underground: Dưới lòng đất, ngầm

Underground là tính từ hoặc danh từ chỉ các hoạt động, công trình hoặc hệ thống nằm dưới mặt đất.

  • We took the underground to get to the museum. (Chúng tôi đi tàu điện ngầm để đến bảo tàng.)
  • The city has an extensive underground network of tunnels. (Thành phố có một mạng lưới đường hầm dưới lòng đất rộng lớn.)
  • They explored the underground caves during their trip. (Họ khám phá các hang động dưới lòng đất trong chuyến đi của mình.)

Bảng biến thể từ "underground"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ground
Phiên âm: /ɡraʊnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mặt đất, khu đất Ngữ cảnh: Bề mặt trái đất hoặc khu vực The children sat on the ground
Bọn trẻ ngồi trên mặt đất
2 Từ: grounds
Phiên âm: /ɡraʊndz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Khu đất, sân vườn; bã (cà phê) Ngữ cảnh: Các khu vực hoặc phần còn lại sau khi pha The school grounds are very large
Khuôn viên trường học rất rộng
3 Từ: grounded
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có cơ sở, vững vàng Ngữ cảnh: Chỉ sự chín chắn, thực tế She is very grounded and practical
Cô ấy rất thực tế và vững vàng
4 Từ: grounding
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nền tảng, kiến thức cơ bản Ngữ cảnh: Kiến thức nền tảng trong lĩnh vực nào đó He has a good grounding in math
Anh ấy có nền tảng tốt về toán học
5 Từ: underground
Phiên âm: /ˈʌndərɡraʊnd/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Ngầm, dưới đất Ngữ cảnh: Nằm dưới mặt đất; hệ thống tàu điện ngầm The underground station is nearby
Ga tàu điện ngầm ở gần đây

Từ đồng nghĩa "underground"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "underground"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

an underground bunker/tunnel

một boongke / đường hầm dưới lòng đất

Lưu sổ câu

2

underground parking

bãi đậu xe ngầm

Lưu sổ câu

3

an underground car park

bãi đậu xe ngầm

Lưu sổ câu

4

underground passages/caves/streams

lối đi / hang động / suối ngầm

Lưu sổ câu

5

underground cables

cáp ngầm

Lưu sổ câu

6

They carried out a series of underground nuclear tests.

Họ đã thực hiện một loạt vụ thử hạt nhân dưới lòng đất.

Lưu sổ câu

7

an underground resistance movement

một phong trào kháng chiến ngầm

Lưu sổ câu

8

The changes will affect all workers, whether underground or legal.

Những thay đổi sẽ ảnh hưởng đến tất cả người lao động, cho dù hoạt động ngầm hay hợp pháp.

Lưu sổ câu

9

The party was originally formed as an underground organization in 1987.

Ban đầu đảng được thành lập như một tổ chức ngầm vào năm 1987.

Lưu sổ câu