ground: Mặt đất, nền
Ground là mặt đất, hoặc là nền tảng dưới chân, nơi con người và động vật đi lại hoặc các hoạt động khác diễn ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ground
|
Phiên âm: /ɡraʊnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mặt đất, khu đất | Ngữ cảnh: Bề mặt trái đất hoặc khu vực |
Ví dụ: The children sat on the ground
Bọn trẻ ngồi trên mặt đất |
Bọn trẻ ngồi trên mặt đất |
| 2 |
2
grounds
|
Phiên âm: /ɡraʊndz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Khu đất, sân vườn; bã (cà phê) | Ngữ cảnh: Các khu vực hoặc phần còn lại sau khi pha |
Ví dụ: The school grounds are very large
Khuôn viên trường học rất rộng |
Khuôn viên trường học rất rộng |
| 3 |
3
grounded
|
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có cơ sở, vững vàng | Ngữ cảnh: Chỉ sự chín chắn, thực tế |
Ví dụ: She is very grounded and practical
Cô ấy rất thực tế và vững vàng |
Cô ấy rất thực tế và vững vàng |
| 4 |
4
grounding
|
Phiên âm: /ˈɡraʊndɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nền tảng, kiến thức cơ bản | Ngữ cảnh: Kiến thức nền tảng trong lĩnh vực nào đó |
Ví dụ: He has a good grounding in math
Anh ấy có nền tảng tốt về toán học |
Anh ấy có nền tảng tốt về toán học |
| 5 |
5
underground
|
Phiên âm: /ˈʌndərɡraʊnd/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Ngầm, dưới đất | Ngữ cảnh: Nằm dưới mặt đất; hệ thống tàu điện ngầm |
Ví dụ: The underground station is nearby
Ga tàu điện ngầm ở gần đây |
Ga tàu điện ngầm ở gần đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Between two stools one falls to the ground.
Ngồi giữa hai ghế thì ngã xuống đất. (Lưỡng lự sẽ hỏng việc.) |
Ngồi giữa hai ghế thì ngã xuống đất. (Lưỡng lự sẽ hỏng việc.) | |
| 2 |
Between two stools one falls to the ground.
Ngồi giữa hai ghế thì ngã xuống đất. |
Ngồi giữa hai ghế thì ngã xuống đất. | |
| 3 |
A good sweat cures many disorders.
Ra mồ hôi nhiều có thể chữa nhiều bệnh. |
Ra mồ hôi nhiều có thể chữa nhiều bệnh. | |
| 4 |
The sun dries the moisture on the ground.
Mặt trời làm khô hơi ẩm trên mặt đất. |
Mặt trời làm khô hơi ẩm trên mặt đất. | |
| 5 |
The ground was soggy from the rain.
Mặt đất nhão nhoét vì mưa. |
Mặt đất nhão nhoét vì mưa. | |
| 6 |
The bomb blew a huge hole in the ground.
Quả bom tạo một hố lớn trên mặt đất. |
Quả bom tạo một hố lớn trên mặt đất. | |
| 7 |
There was a lot of mud on the ground.
Có rất nhiều bùn trên mặt đất. |
Có rất nhiều bùn trên mặt đất. | |
| 8 |
My feet sank into the soft ground.
Chân tôi lún xuống nền đất mềm. |
Chân tôi lún xuống nền đất mềm. | |
| 9 |
Before planting the bushes, soak the ground with water.
Trước khi trồng bụi cây, hãy tưới đẫm đất. |
Trước khi trồng bụi cây, hãy tưới đẫm đất. | |
| 10 |
I found her lying on the ground.
Tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất. |
Tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất. | |
| 11 |
The ground was thick with dead leaves.
Mặt đất phủ dày lá khô. |
Mặt đất phủ dày lá khô. | |
| 12 |
The hare crouches low on the ground.
Con thỏ rừng rạp mình sát đất. |
Con thỏ rừng rạp mình sát đất. | |
| 13 |
He who does not advance loses ground.
Không tiến lên thì sẽ tụt lùi. |
Không tiến lên thì sẽ tụt lùi. | |
| 14 |
God formed man from the dust of the ground.
Chúa tạo ra con người từ bụi đất. |
Chúa tạo ra con người từ bụi đất. | |
| 15 |
The stands at the sports ground rake steeply.
Khán đài sân vận động dốc đứng. |
Khán đài sân vận động dốc đứng. | |
| 16 |
I always ground my arguments in facts.
Tôi luôn dựa lập luận của mình trên sự thật. |
Tôi luôn dựa lập luận của mình trên sự thật. | |
| 17 |
The flour was ground from barley.
Bột được xay từ lúa mạch. |
Bột được xay từ lúa mạch. | |
| 18 |
The ground was still wet from the recent rain.
Mặt đất vẫn còn ướt sau cơn mưa gần đây. |
Mặt đất vẫn còn ướt sau cơn mưa gần đây. | |
| 19 |
The ground dried up quickly after the rain.
Mặt đất khô nhanh sau mưa. |
Mặt đất khô nhanh sau mưa. | |
| 20 |
She tries to ground her son in arithmetic.
Cô cố giúp con trai nắm vững số học cơ bản. |
Cô cố giúp con trai nắm vững số học cơ bản. | |
| 21 |
The key fell to the ground with a jingle.
Chiếc chìa khóa rơi xuống đất kêu leng keng. |
Chiếc chìa khóa rơi xuống đất kêu leng keng. | |
| 22 |
The enemy plane fell to the ground.
Máy bay địch rơi xuống đất. |
Máy bay địch rơi xuống đất. | |
| 23 |
The ground was still very muddy.
Mặt đất vẫn rất lầy lội. |
Mặt đất vẫn rất lầy lội. | |
| 24 |
Dirty hands can be a breeding ground for germs.
Tay bẩn là môi trường sinh sôi của vi khuẩn. |
Tay bẩn là môi trường sinh sôi của vi khuẩn. | |
| 25 |
He lost his balance and fell to the ground.
Anh mất thăng bằng và ngã xuống đất. |
Anh mất thăng bằng và ngã xuống đất. | |
| 26 |
The ground is bumpy in places.
Mặt đất gồ ghề ở vài chỗ. |
Mặt đất gồ ghề ở vài chỗ. | |
| 27 |
If you doubt yourself, then you stand on shaky ground.
Nếu bạn nghi ngờ bản thân, bạn đang đứng trên nền tảng không vững chắc. |
Nếu bạn nghi ngờ bản thân, bạn đang đứng trên nền tảng không vững chắc. | |
| 28 |
The best remedy against an ill man is much ground between.
Cách tốt nhất đối phó kẻ xấu là giữ khoảng cách xa. |
Cách tốt nhất đối phó kẻ xấu là giữ khoảng cách xa. | |
| 29 |
I found her lying on the ground.
Tôi thấy cô ấy đang nằm trên mặt đất. |
Tôi thấy cô ấy đang nằm trên mặt đất. | |
| 30 |
He fell to the ground, crying out in pain.
Anh ấy ngã xuống đất, kêu lên vì đau. |
Anh ấy ngã xuống đất, kêu lên vì đau. | |
| 31 |
The adult insects live above ground.
Côn trùng trưởng thành sống trên mặt đất. |
Côn trùng trưởng thành sống trên mặt đất. | |
| 32 |
The helicopter hovered a couple of hundred metres above the ground.
Chiếc trực thăng bay lơ lửng cách mặt đất vài trăm mét. |
Chiếc trực thăng bay lơ lửng cách mặt đất vài trăm mét. | |
| 33 |
The library has four levels below ground and seven above.
Thư viện có bốn tầng dưới mặt đất và bảy tầng bên trên. |
Thư viện có bốn tầng dưới mặt đất và bảy tầng bên trên. | |
| 34 |
Most of the monkey's food is found at ground level.
Phần lớn thức ăn của khỉ được tìm thấy ở sát mặt đất. |
Phần lớn thức ăn của khỉ được tìm thấy ở sát mặt đất. | |
| 35 |
The deployment of ground troops began at dawn.
Việc triển khai bộ binh bắt đầu lúc bình minh. |
Việc triển khai bộ binh bắt đầu lúc bình minh. | |
| 36 |
The city came under a ground and air attack.
Thành phố bị tấn công cả trên bộ lẫn trên không. |
Thành phố bị tấn công cả trên bộ lẫn trên không. | |
| 37 |
He called for more troops on the ground.
Ông ấy kêu gọi điều thêm binh sĩ tại hiện trường. |
Ông ấy kêu gọi điều thêm binh sĩ tại hiện trường. | |
| 38 |
The kids were playing on waste ground behind the school.
Bọn trẻ đang chơi trên khu đất bỏ hoang phía sau trường. |
Bọn trẻ đang chơi trên khu đất bỏ hoang phía sau trường. | |
| 39 |
We found a patch of open ground in the middle of the woods.
Chúng tôi tìm thấy một khoảng đất trống ở giữa khu rừng. |
Chúng tôi tìm thấy một khoảng đất trống ở giữa khu rừng. | |
| 40 |
There was a small patch of ground at the side of the cottage.
Có một mảnh đất nhỏ bên cạnh ngôi nhà tranh. |
Có một mảnh đất nhỏ bên cạnh ngôi nhà tranh. | |
| 41 |
They drove across miles of rough, stony ground.
Họ lái xe qua nhiều dặm địa hình gồ ghề đầy đá. |
Họ lái xe qua nhiều dặm địa hình gồ ghề đầy đá. | |
| 42 |
The football ground was packed with fans.
Sân bóng đá chật kín người hâm mộ. |
Sân bóng đá chật kín người hâm mộ. | |
| 43 |
The atmosphere inside the ground was electric.
Bầu không khí trong sân vận động vô cùng sôi động. |
Bầu không khí trong sân vận động vô cùng sôi động. | |
| 44 |
The boats headed toward the fishing grounds.
Những chiếc thuyền hướng về các ngư trường. |
Những chiếc thuyền hướng về các ngư trường. | |
| 45 |
The wetlands are important feeding grounds for birds.
Các vùng đất ngập nước là nơi kiếm ăn quan trọng của chim. |
Các vùng đất ngập nước là nơi kiếm ăn quan trọng của chim. | |
| 46 |
This is fertile ground for planting crops.
Đây là vùng đất màu mỡ để trồng trọt. |
Đây là vùng đất màu mỡ để trồng trọt. | |
| 47 |
Prepare the ground before you plant anything.
Hãy chuẩn bị đất trước khi trồng bất cứ thứ gì. |
Hãy chuẩn bị đất trước khi trồng bất cứ thứ gì. | |
| 48 |
You can sow the seeds directly into the ground.
Bạn có thể gieo hạt trực tiếp xuống đất. |
Bạn có thể gieo hạt trực tiếp xuống đất. | |
| 49 |
The car got stuck in the muddy ground.
Chiếc xe bị mắc kẹt trong nền đất lầy lội. |
Chiếc xe bị mắc kẹt trong nền đất lầy lội. | |
| 50 |
Visitors are not allowed to smoke in the hospital grounds.
Khách tham quan không được hút thuốc trong khuôn viên bệnh viện. |
Khách tham quan không được hút thuốc trong khuôn viên bệnh viện. | |
| 51 |
We had a guided tour of the house and grounds.
Chúng tôi được hướng dẫn tham quan ngôi nhà và khuôn viên. |
Chúng tôi được hướng dẫn tham quan ngôi nhà và khuôn viên. | |
| 52 |
The house has extensive grounds.
Ngôi nhà có khuôn viên rất rộng. |
Ngôi nhà có khuôn viên rất rộng. | |
| 53 |
He managed to cover a lot of ground in a short talk.
Anh ấy đã xoay xở trình bày được rất nhiều nội dung trong một bài nói ngắn. |
Anh ấy đã xoay xở trình bày được rất nhiều nội dung trong một bài nói ngắn. | |
| 54 |
Legal scholars say the president is on shaky ground.
Các học giả pháp lý nói rằng tổng thống đang ở trong một tình thế không vững chắc. |
Các học giả pháp lý nói rằng tổng thống đang ở trong một tình thế không vững chắc. | |
| 55 |
He felt he was back on familiar ground.
Anh ấy cảm thấy mình đã trở lại với lĩnh vực quen thuộc. |
Anh ấy cảm thấy mình đã trở lại với lĩnh vực quen thuộc. | |
| 56 |
Paris in the 1920s was fertile ground for artistic experimentation.
Paris vào những năm 1920 là mảnh đất màu mỡ cho các thử nghiệm nghệ thuật. |
Paris vào những năm 1920 là mảnh đất màu mỡ cho các thử nghiệm nghệ thuật. | |
| 57 |
You have no grounds for complaint.
Bạn không có cơ sở để khiếu nại. |
Bạn không có cơ sở để khiếu nại. | |
| 58 |
What were his grounds for wanting a divorce?
Lý do của anh ấy khi muốn ly hôn là gì? |
Lý do của anh ấy khi muốn ly hôn là gì? | |
| 59 |
There are reasonable grounds to believe that a crime has been committed.
Có cơ sở hợp lý để tin rằng một tội phạm đã được thực hiện. |
Có cơ sở hợp lý để tin rằng một tội phạm đã được thực hiện. | |
| 60 |
The case was dismissed on the ground that there was insufficient evidence.
Vụ án bị bác bỏ với lý do không có đủ bằng chứng. |
Vụ án bị bác bỏ với lý do không có đủ bằng chứng. | |
| 61 |
Employers cannot discriminate on grounds of age.
Người sử dụng lao động không được phân biệt đối xử vì lý do tuổi tác. |
Người sử dụng lao động không được phân biệt đối xử vì lý do tuổi tác. | |
| 62 |
He retired early on health grounds.
Ông ấy nghỉ hưu sớm vì lý do sức khỏe. |
Ông ấy nghỉ hưu sớm vì lý do sức khỏe. | |
| 63 |
She was released on compassionate grounds.
Cô ấy được thả vì lý do nhân đạo. |
Cô ấy được thả vì lý do nhân đạo. | |
| 64 |
What are the grounds of appeal?
Căn cứ kháng cáo là gì? |
Căn cứ kháng cáo là gì? | |
| 65 |
Their caution was not without grounds.
Sự thận trọng của họ không phải là không có cơ sở. |
Sự thận trọng của họ không phải là không có cơ sở. | |
| 66 |
Coffee grounds can be used as compost.
Bã cà phê có thể được dùng làm phân compost. |
Bã cà phê có thể được dùng làm phân compost. | |
| 67 |
Don't forget to connect the ground wire.
Đừng quên nối dây tiếp đất. |
Đừng quên nối dây tiếp đất. | |
| 68 |
The fabric had pink roses on a white ground.
Tấm vải có họa tiết hoa hồng màu hồng trên nền trắng. |
Tấm vải có họa tiết hoa hồng màu hồng trên nền trắng. | |
| 69 |
Everyone agreed with me, so I knew I was on firm ground.
Mọi người đều đồng ý với tôi, nên tôi biết mình có cơ sở vững chắc. |
Mọi người đều đồng ý với tôi, nên tôi biết mình có cơ sở vững chắc. | |
| 70 |
He is probably on solid ground when he says we need more training.
Có lẽ anh ấy có cơ sở vững chắc khi nói rằng chúng ta cần được đào tạo thêm. |
Có lẽ anh ấy có cơ sở vững chắc khi nói rằng chúng ta cần được đào tạo thêm. | |
| 71 |
Her architectural designs have broken new ground.
Các thiết kế kiến trúc của cô ấy đã mở ra hướng đi mới. |
Các thiết kế kiến trúc của cô ấy đã mở ra hướng đi mới. | |
| 72 |
His charming smile fell on stony ground with her.
Nụ cười quyến rũ của anh ấy chẳng gây được tác dụng gì với cô ấy. |
Nụ cười quyến rũ của anh ấy chẳng gây được tác dụng gì với cô ấy. | |
| 73 |
The peace initiatives have already fallen on stony ground.
Các sáng kiến hòa bình đã không nhận được sự hưởng ứng. |
Các sáng kiến hòa bình đã không nhận được sự hưởng ứng. | |
| 74 |
We need to rebuild the system from the ground up.
Chúng ta cần xây dựng lại hệ thống từ đầu. |
Chúng ta cần xây dựng lại hệ thống từ đầu. | |
| 75 |
He learned about the business from the ground up.
Anh ấy học về công việc kinh doanh từ những điều cơ bản nhất. |
Anh ấy học về công việc kinh doanh từ những điều cơ bản nhất. | |
| 76 |
Sterling continues to gain ground against the dollar.
Đồng bảng Anh tiếp tục tăng giá so với đồng đô la. |
Đồng bảng Anh tiếp tục tăng giá so với đồng đô la. | |
| 77 |
The police car was gaining ground on the suspects.
Xe cảnh sát đang dần đuổi kịp các nghi phạm. |
Xe cảnh sát đang dần đuổi kịp các nghi phạm. | |
| 78 |
They needed to make up ground on their competitors.
Họ cần rút ngắn khoảng cách với các đối thủ cạnh tranh. |
Họ cần rút ngắn khoảng cách với các đối thủ cạnh tranh. | |
| 79 |
Without more money, the movie is unlikely to get off the ground.
Nếu không có thêm tiền, bộ phim khó có thể được khởi động. |
Nếu không có thêm tiền, bộ phim khó có thể được khởi động. | |
| 80 |
They are trying to get a new company off the ground.
Họ đang cố đưa một công ty mới đi vào hoạt động. |
Họ đang cố đưa một công ty mới đi vào hoạt động. | |
| 81 |
His plan is too costly to ever get off the ground.
Kế hoạch của anh ấy quá tốn kém nên khó có thể thực hiện được. |
Kế hoạch của anh ấy quá tốn kém nên khó có thể thực hiện được. | |
| 82 |
They are not prepared to give ground on tax cuts.
Họ không sẵn sàng nhượng bộ về việc cắt giảm thuế. |
Họ không sẵn sàng nhượng bộ về việc cắt giảm thuế. | |
| 83 |
The Conservatives lost a lot of ground to the Liberal Democrats at the election.
Đảng Bảo thủ đã mất nhiều lợi thế vào tay Đảng Dân chủ Tự do trong cuộc bầu cử. |
Đảng Bảo thủ đã mất nhiều lợi thế vào tay Đảng Dân chủ Tự do trong cuộc bầu cử. | |
| 84 |
Don't let him persuade you - stand your ground.
Đừng để anh ấy thuyết phục bạn - hãy giữ vững lập trường. |
Đừng để anh ấy thuyết phục bạn - hãy giữ vững lập trường. | |
| 85 |
She held her ground in the debate.
Cô ấy giữ vững lập trường trong cuộc tranh luận. |
Cô ấy giữ vững lập trường trong cuộc tranh luận. | |
| 86 |
It is not easy to hold your ground in front of someone with a gun.
Không dễ để giữ vững lập trường trước một người có súng. |
Không dễ để giữ vững lập trường trước một người có súng. | |
| 87 |
On the ground, there are hopes that the fighting will soon stop.
Tại thực địa, người ta hy vọng giao tranh sẽ sớm chấm dứt. |
Tại thực địa, người ta hy vọng giao tranh sẽ sớm chấm dứt. | |
| 88 |
There's a lot of support for the policy on the ground.
Chính sách này nhận được nhiều sự ủng hộ từ thực tế cơ sở. |
Chính sách này nhận được nhiều sự ủng hộ từ thực tế cơ sở. | |
| 89 |
We decided to meet on neutral ground.
Chúng tôi quyết định gặp nhau ở một địa điểm trung lập. |
Chúng tôi quyết định gặp nhau ở một địa điểm trung lập. | |
| 90 |
They are fighting the Conservatives on their own ground.
Họ đang đấu với Đảng Bảo thủ ngay trên chính lĩnh vực thế mạnh của đối thủ. |
Họ đang đấu với Đảng Bảo thủ ngay trên chính lĩnh vực thế mạnh của đối thủ. | |
| 91 |
When it comes to music, I'm on my own ground.
Khi nói đến âm nhạc, tôi đang ở đúng lĩnh vực của mình. |
Khi nói đến âm nhạc, tôi đang ở đúng lĩnh vực của mình. | |
| 92 |
The committee will prepare the ground for next month's meeting.
Ủy ban sẽ chuẩn bị nền tảng cho cuộc họp tháng tới. |
Ủy ban sẽ chuẩn bị nền tảng cho cuộc họp tháng tới. | |
| 93 |
Early experiments with rockets prepared the ground for space travel.
Những thí nghiệm ban đầu với tên lửa đã đặt nền móng cho du hành vũ trụ. |
Những thí nghiệm ban đầu với tên lửa đã đặt nền móng cho du hành vũ trụ. | |
| 94 |
Each time he seemed to be losing the argument, he just shifted his ground.
Mỗi khi có vẻ sắp thua trong tranh luận, anh ấy lại đổi lập trường. |
Mỗi khi có vẻ sắp thua trong tranh luận, anh ấy lại đổi lập trường. | |
| 95 |
This job suits me down to the ground.
Công việc này hoàn toàn phù hợp với tôi. |
Công việc này hoàn toàn phù hợp với tôi. | |
| 96 |
Country life suits me down to the ground!
Cuộc sống miền quê hoàn toàn phù hợp với tôi! |
Cuộc sống miền quê hoàn toàn phù hợp với tôi! | |
| 97 |
I was angry with his blatant attempt to take the moral high ground.
Tôi tức giận trước nỗ lực lộ liễu của anh ấy nhằm tỏ ra mình có lập trường đạo đức cao hơn. |
Tôi tức giận trước nỗ lực lộ liễu của anh ấy nhằm tỏ ra mình có lập trường đạo đức cao hơn. | |
| 98 |
Customers are thin on the ground at this time of year.
Vào thời điểm này trong năm, khách hàng rất ít. |
Vào thời điểm này trong năm, khách hàng rất ít. | |
| 99 |
Security officers were thick on the ground during the King’s visit.
Nhân viên an ninh có mặt rất đông trong chuyến thăm của nhà vua. |
Nhân viên an ninh có mặt rất đông trong chuyến thăm của nhà vua. | |
| 100 |
The hotel burned to the ground.
Khách sạn bị thiêu rụi hoàn toàn. |
Khách sạn bị thiêu rụi hoàn toàn. | |
| 101 |
The city was razed to the ground.
Thành phố bị san phẳng hoàn toàn. |
Thành phố bị san phẳng hoàn toàn. | |
| 102 |
The rocket crashed a few seconds after it left the ground.
Tên lửa rơi chỉ vài giây sau khi rời mặt đất. |
Tên lửa rơi chỉ vài giây sau khi rời mặt đất. | |
| 103 |
He sat down on the ground.
Anh ấy ngồi xuống đất. |
Anh ấy ngồi xuống đất. | |
| 104 |
Her eyes searched the ground.
Đôi mắt cô ấy nhìn dò khắp mặt đất. |
Đôi mắt cô ấy nhìn dò khắp mặt đất. | |
| 105 |
The helicopter burst into flames when it hit the ground.
Chiếc trực thăng bốc cháy khi va xuống mặt đất. |
Chiếc trực thăng bốc cháy khi va xuống mặt đất. | |
| 106 |
The plane was so overloaded that it couldn't leave the ground.
Máy bay bị quá tải đến mức không thể cất cánh. |
Máy bay bị quá tải đến mức không thể cất cánh. | |
| 107 |
The horse pawed the ground impatiently.
Con ngựa sốt ruột cào móng xuống đất. |
Con ngựa sốt ruột cào móng xuống đất. | |
| 108 |
The roots may spread as far below ground as the foliage does above ground.
Rễ cây có thể lan rộng dưới mặt đất xa tương đương với tán lá phía trên mặt đất. |
Rễ cây có thể lan rộng dưới mặt đất xa tương đương với tán lá phía trên mặt đất. | |
| 109 |
The town stands on high ground and is not prone to flooding.
Thị trấn nằm trên vùng đất cao nên không dễ bị ngập lụt. |
Thị trấn nằm trên vùng đất cao nên không dễ bị ngập lụt. | |
| 110 |
The tunnel goes deep under the ground.
Đường hầm đi sâu dưới lòng đất. |
Đường hầm đi sâu dưới lòng đất. | |
| 111 |
The window is just above ground level.
Cửa sổ nằm ngay phía trên mặt đất. |
Cửa sổ nằm ngay phía trên mặt đất. | |
| 112 |
Thunder shook the ground.
Tiếng sấm làm rung chuyển mặt đất. |
Tiếng sấm làm rung chuyển mặt đất. | |
| 113 |
There was a hole in the ground.
Có một cái hố trên mặt đất. |
Có một cái hố trên mặt đất. | |
| 114 |
The broken branches littered the ground.
Những cành cây gãy nằm vương vãi trên mặt đất. |
Những cành cây gãy nằm vương vãi trên mặt đất. | |
| 115 |
It was buried three metres below ground.
Nó được chôn sâu ba mét dưới mặt đất. |
Nó được chôn sâu ba mét dưới mặt đất. | |
| 116 |
Her feet don't reach the ground when she sits down.
Khi ngồi xuống, chân cô ấy không chạm đất. |
Khi ngồi xuống, chân cô ấy không chạm đất. | |
| 117 |
The rope barely reached the ground below.
Sợi dây vừa đủ chạm xuống mặt đất bên dưới. |
Sợi dây vừa đủ chạm xuống mặt đất bên dưới. | |
| 118 |
The plant grows to about two feet above ground.
Cây này mọc cao khoảng hai feet so với mặt đất. |
Cây này mọc cao khoảng hai feet so với mặt đất. | |
| 119 |
The ground fell away to the left of the road.
Mặt đất dốc xuống về phía bên trái con đường. |
Mặt đất dốc xuống về phía bên trái con đường. | |
| 120 |
Most of the animals' food is found at ground level.
Phần lớn thức ăn của các loài vật được tìm thấy ở sát mặt đất. |
Phần lớn thức ăn của các loài vật được tìm thấy ở sát mặt đất. | |
| 121 |
The kids were playing on waste ground near the school.
Bọn trẻ đang chơi trên khu đất bỏ hoang gần trường. |
Bọn trẻ đang chơi trên khu đất bỏ hoang gần trường. | |
| 122 |
This is the site of an ancient burial ground.
Đây là địa điểm của một khu mộ cổ. |
Đây là địa điểm của một khu mộ cổ. | |
| 123 |
Many estate workers lived in cottages in the grounds of the castle.
Nhiều công nhân của khu điền trang sống trong các ngôi nhà nhỏ trong khuôn viên lâu đài. |
Nhiều công nhân của khu điền trang sống trong các ngôi nhà nhỏ trong khuôn viên lâu đài. | |
| 124 |
She lived in the grounds of the castle.
Cô ấy sống trong khuôn viên lâu đài. |
Cô ấy sống trong khuôn viên lâu đài. | |
| 125 |
The doctor's office is on the grounds of the hospital.
Phòng khám của bác sĩ nằm trong khuôn viên bệnh viện. |
Phòng khám của bác sĩ nằm trong khuôn viên bệnh viện. | |
| 126 |
The palace is set in extensive grounds.
Cung điện nằm trong một khuôn viên rộng lớn. |
Cung điện nằm trong một khuôn viên rộng lớn. | |
| 127 |
The boys were playing in the school grounds after hours.
Các cậu bé đang chơi trong khuôn viên trường sau giờ học. |
Các cậu bé đang chơi trong khuôn viên trường sau giờ học. | |
| 128 |
He knew he was on dangerous ground talking about money.
Anh ấy biết mình đang đụng đến một chủ đề nhạy cảm khi nói về tiền bạc. |
Anh ấy biết mình đang đụng đến một chủ đề nhạy cảm khi nói về tiền bạc. | |
| 129 |
I was on more familiar ground now that we were talking about our own system.
Tôi cảm thấy quen thuộc hơn khi chúng tôi nói về hệ thống của chính mình. |
Tôi cảm thấy quen thuộc hơn khi chúng tôi nói về hệ thống của chính mình. | |
| 130 |
I apologize if I'm going over old ground.
Tôi xin lỗi nếu tôi đang nhắc lại chuyện cũ. |
Tôi xin lỗi nếu tôi đang nhắc lại chuyện cũ. | |
| 131 |
Legally, we're on very shaky ground.
Về mặt pháp lý, chúng ta đang ở trong một vị thế rất không chắc chắn. |
Về mặt pháp lý, chúng ta đang ở trong một vị thế rất không chắc chắn. | |
| 132 |
Several researchers have published articles covering this ground.
Một số nhà nghiên cứu đã xuất bản các bài viết bao quát lĩnh vực này. |
Một số nhà nghiên cứu đã xuất bản các bài viết bao quát lĩnh vực này. | |
| 133 |
We just seem to be going over the same ground that we covered last year.
Có vẻ như chúng ta chỉ đang nhắc lại cùng một vấn đề đã bàn năm ngoái. |
Có vẻ như chúng ta chỉ đang nhắc lại cùng một vấn đề đã bàn năm ngoái. | |
| 134 |
Drunkenness at work was sufficient grounds for instant dismissal.
Say rượu tại nơi làm việc là đủ căn cứ để sa thải ngay lập tức. |
Say rượu tại nơi làm việc là đủ căn cứ để sa thải ngay lập tức. | |
| 135 |
He resigned from his post on the grounds of ill health.
Ông ấy từ chức vì lý do sức khỏe kém. |
Ông ấy từ chức vì lý do sức khỏe kém. | |
| 136 |
His evasiveness gave grounds for the suspicion that he knew more than he was saying.
Thái độ né tránh của anh ấy tạo cơ sở cho nghi ngờ rằng anh ấy biết nhiều hơn những gì mình nói. |
Thái độ né tránh của anh ấy tạo cơ sở cho nghi ngờ rằng anh ấy biết nhiều hơn những gì mình nói. | |
| 137 |
Permission to open a mine was denied on environmental grounds.
Giấy phép mở mỏ đã bị từ chối vì lý do môi trường. |
Giấy phép mở mỏ đã bị từ chối vì lý do môi trường. | |
| 138 |
The constable had reasonable grounds for arresting her.
Viên cảnh sát có căn cứ hợp lý để bắt giữ cô ấy. |
Viên cảnh sát có căn cứ hợp lý để bắt giữ cô ấy. | |
| 139 |
The plane was so overloaded it couldn't leave the ground.
Máy bay quá tải đến mức không thể rời mặt đất. |
Máy bay quá tải đến mức không thể rời mặt đất. | |
| 140 |
Her feet don't reach the ground when she sits down.
Chân cô ấy không chạm đất khi cô ấy ngồi xuống. |
Chân cô ấy không chạm đất khi cô ấy ngồi xuống. | |
| 141 |
Most of the animals' food is found at ground level.
Hầu hết thức ăn của động vật được tìm thấy ở mặt đất. |
Hầu hết thức ăn của động vật được tìm thấy ở mặt đất. | |
| 142 |
building lots
các lô tòa nhà |
các lô tòa nhà | |
| 143 |
a parking lot
một bãi đậu xe |
một bãi đậu xe | |
| 144 |
The doctor's office is on the grounds of the hospital.
Văn phòng bác sĩ nằm trong khuôn viên của bệnh viện. |
Văn phòng bác sĩ nằm trong khuôn viên của bệnh viện. | |
| 145 |
I apologize if I'm going over old ground.
Tôi xin lỗi nếu tôi đang đi quá đất cũ. |
Tôi xin lỗi nếu tôi đang đi quá đất cũ. | |
| 146 |
Legally, we're on very shaky ground.
Về mặt pháp lý, chúng ta đang ở trên một mặt đất rất lung lay. |
Về mặt pháp lý, chúng ta đang ở trên một mặt đất rất lung lay. |