Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

greater là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ greater trong tiếng Anh

greater /ˈɡreɪtər/
- Tính từ so sánh hơn : Lớn hơn, vĩ đại hơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "greater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: great
Phiên âm: /ɡreɪt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lớn; vĩ đại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ cao A great achievement
Một thành tựu lớn
2 Từ: greater
Phiên âm: /ˈɡreɪtə(r)/ Loại từ: Tính từ so sánh Nghĩa: Lớn hơn Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh This poses greater risk
Điều này gây rủi ro lớn hơn
3 Từ: greatest
Phiên âm: /ˈɡreɪtɪst/ Loại từ: Tính từ so sánh nhất Nghĩa: Lớn nhất; vĩ đại nhất Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức cao nhất He is the greatest athlete
Anh ấy là vận động viên vĩ đại nhất
4 Từ: greatness
Phiên âm: /ˈɡreɪtnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự vĩ đại Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá Greatness takes effort
Sự vĩ đại cần nỗ lực
5 Từ: greatly
Phiên âm: /ˈɡreɪtli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Rất nhiều Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh We greatly appreciate it
Chúng tôi rất trân trọng điều đó

Từ đồng nghĩa "greater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "greater"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!