great: Tuyệt vời
Great mô tả điều gì đó có chất lượng cao hoặc quan trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
great
|
Phiên âm: /ɡreɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lớn; vĩ đại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mức độ cao |
A great achievement |
Một thành tựu lớn |
| 2 |
Từ:
greater
|
Phiên âm: /ˈɡreɪtə(r)/ | Loại từ: Tính từ so sánh | Nghĩa: Lớn hơn | Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh |
This poses greater risk |
Điều này gây rủi ro lớn hơn |
| 3 |
Từ:
greatest
|
Phiên âm: /ˈɡreɪtɪst/ | Loại từ: Tính từ so sánh nhất | Nghĩa: Lớn nhất; vĩ đại nhất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức cao nhất |
He is the greatest athlete |
Anh ấy là vận động viên vĩ đại nhất |
| 4 |
Từ:
greatness
|
Phiên âm: /ˈɡreɪtnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vĩ đại | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Greatness takes effort |
Sự vĩ đại cần nỗ lực |
| 5 |
Từ:
greatly
|
Phiên âm: /ˈɡreɪtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất nhiều | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
We greatly appreciate it |
Chúng tôi rất trân trọng điều đó |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Nothing great was ever achieved without enthusiasm. — Ralph Waldo Emerson Không có điều vĩ đại nào đạt được nếu thiếu nhiệt huyết. |
Không có điều vĩ đại nào đạt được nếu thiếu nhiệt huyết. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Adversity is a great schoolmaster. Nghịch cảnh là người thầy lớn. |
Nghịch cảnh là người thầy lớn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
There is a great difference between word and deed. Có sự khác biệt lớn giữa lời nói và việc làm. |
Có sự khác biệt lớn giữa lời nói và việc làm. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Novelty is the great parent of pleasure. Sự mới mẻ là nguồn gốc lớn của niềm vui. |
Sự mới mẻ là nguồn gốc lớn của niềm vui. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Venture a small fish to catch a great one. Thả con cá nhỏ để bắt cá lớn. |
Thả con cá nhỏ để bắt cá lớn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Trust not a great weight to a slender thread. Đừng đặt vật nặng lên sợi chỉ mảnh. |
Đừng đặt vật nặng lên sợi chỉ mảnh. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Little thieves are hanged, but great ones escape. Trộm nhỏ bị treo cổ, trộm lớn thì thoát. |
Trộm nhỏ bị treo cổ, trộm lớn thì thoát. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Little chips light great fires. Tia lửa nhỏ có thể gây đám cháy lớn. |
Tia lửa nhỏ có thể gây đám cháy lớn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
A little neglect may breed great mischief. Một chút lơ là có thể gây tai họa lớn. |
Một chút lơ là có thể gây tai họa lớn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
All great truths begin as blasphemies. Mọi chân lý vĩ đại đều bắt đầu như điều bị coi là báng bổ. |
Mọi chân lý vĩ đại đều bắt đầu như điều bị coi là báng bổ. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Virtue is a jewel of great price. Đức hạnh là viên ngọc vô giá. |
Đức hạnh là viên ngọc vô giá. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Many great men have arisen from humble beginnings. Nhiều vĩ nhân xuất thân từ hoàn cảnh khiêm tốn. |
Nhiều vĩ nhân xuất thân từ hoàn cảnh khiêm tốn. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Nature, time, and patience are the three great physicians. Thiên nhiên, thời gian và kiên nhẫn là ba vị lương y vĩ đại. |
Thiên nhiên, thời gian và kiên nhẫn là ba vị lương y vĩ đại. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Custom, then, is the great guide of human life. Phong tục, vì thế, là người dẫn dắt lớn của đời người. |
Phong tục, vì thế, là người dẫn dắt lớn của đời người. | Lưu sổ câu |
| 15 |
From words to deeds is a great space. Từ lời nói đến việc làm là một khoảng cách lớn. |
Từ lời nói đến việc làm là một khoảng cách lớn. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Great men have great faults. Người vĩ đại cũng có lỗi lớn. |
Người vĩ đại cũng có lỗi lớn. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Little pitchers have great ears. Trẻ nhỏ thường nghe rất tinh. |
Trẻ nhỏ thường nghe rất tinh. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The great fish eat up the small. Cá lớn nuốt cá bé. |
Cá lớn nuốt cá bé. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Great talkers are not great doers. Người nói nhiều chưa chắc làm giỏi. |
Người nói nhiều chưa chắc làm giỏi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
One false step will make a great difference. Một bước sai có thể tạo khác biệt lớn. |
Một bước sai có thể tạo khác biệt lớn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Economy is itself a great income. Tiết kiệm chính là một nguồn thu lớn. |
Tiết kiệm chính là một nguồn thu lớn. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Great designs require great consideration. Kế hoạch lớn cần sự cân nhắc lớn. |
Kế hoạch lớn cần sự cân nhắc lớn. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Time is the great physician. Thời gian là vị thầy thuốc vĩ đại. |
Thời gian là vị thầy thuốc vĩ đại. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Thrift is a great revenue. Tiết kiệm là nguồn lợi lớn. |
Tiết kiệm là nguồn lợi lớn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Little pigeons can carry great messages. Chim nhỏ có thể mang thông điệp lớn. |
Chim nhỏ có thể mang thông điệp lớn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
No great loss without some small profit. Không có mất mát lớn nào mà không có chút lợi nhỏ. |
Không có mất mát lớn nào mà không có chút lợi nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
A great ship requires deep water. Tàu lớn cần nước sâu. |
Tàu lớn cần nước sâu. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He's a great bloke. Anh ấy là một anh chàng tuyệt vời. |
Anh ấy là một anh chàng tuyệt vời. | Lưu sổ câu |
| 29 |
What a great goal! Một bàn thắng tuyệt vời! |
Một bàn thắng tuyệt vời! | Lưu sổ câu |
| 30 |
We had a great time in Madrid. Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Madrid. |
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Madrid. | Lưu sổ câu |
| 31 |
You should have come along. It was great fun. Bạn đáng lẽ nên đi cùng. Vui lắm. |
Bạn đáng lẽ nên đi cùng. Vui lắm. | Lưu sổ câu |
| 32 |
You've done a great job. Bạn đã làm rất tốt. |
Bạn đã làm rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I think that's a great idea. Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời. |
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời. | Lưu sổ câu |
| 34 |
It's a great way to meet new people. Đó là một cách tuyệt vời để gặp gỡ những người mới. |
Đó là một cách tuyệt vời để gặp gỡ những người mới. | Lưu sổ câu |
| 35 |
New Zealand is a great place to live. New Zealand là một nơi tuyệt vời để sinh sống. |
New Zealand là một nơi tuyệt vời để sinh sống. | Lưu sổ câu |
| 36 |
This is a great opportunity for us. Đây là một cơ hội tuyệt vời cho chúng ta. |
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 37 |
He missed a great chance to score in the final minutes of the match. Anh ấy đã bỏ lỡ một cơ hội lớn để ghi bàn trong những phút cuối của trận đấu. |
Anh ấy đã bỏ lỡ một cơ hội lớn để ghi bàn trong những phút cuối của trận đấu. | Lưu sổ câu |
| 38 |
It's great to see you again. Thật tuyệt khi được gặp lại bạn. |
Thật tuyệt khi được gặp lại bạn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He's great with the kids. Anh ấy rất khéo với bọn trẻ. |
Anh ấy rất khéo với bọn trẻ. | Lưu sổ câu |
| 40 |
“Why don't we order a pizza?” “That sounds great.” “Sao chúng ta không gọi pizza nhỉ?” “Nghe hay đấy.” |
“Sao chúng ta không gọi pizza nhỉ?” “Nghe hay đấy.” | Lưu sổ câu |
| 41 |
“I'll pick you up at seven.” “That'll be great, thanks.” “Tôi sẽ đón bạn lúc bảy giờ.” “Như vậy thì tuyệt quá, cảm ơn.” |
“Tôi sẽ đón bạn lúc bảy giờ.” “Như vậy thì tuyệt quá, cảm ơn.” | Lưu sổ câu |
| 42 |
Oh great, they left without us. Ôi tuyệt thật, họ đi mà không đợi chúng ta. |
Ôi tuyệt thật, họ đi mà không đợi chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 43 |
This is a matter of great importance. Đây là một vấn đề có tầm quan trọng lớn. |
Đây là một vấn đề có tầm quan trọng lớn. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The lack of clean drinking water is of great concern. Tình trạng thiếu nước uống sạch là một mối quan ngại lớn. |
Tình trạng thiếu nước uống sạch là một mối quan ngại lớn. | Lưu sổ câu |
| 45 |
The concert had been a great success. Buổi hòa nhạc đã thành công vang dội. |
Buổi hòa nhạc đã thành công vang dội. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Her death was a great shock to us all. Cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với tất cả chúng tôi. |
Cái chết của cô ấy là một cú sốc lớn đối với tất cả chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 47 |
It gives me great pleasure to welcome you here today. Tôi rất hân hạnh được chào đón quý vị tại đây hôm nay. |
Tôi rất hân hạnh được chào đón quý vị tại đây hôm nay. | Lưu sổ câu |
| 48 |
We will be following his progress with great interest. Chúng tôi sẽ theo dõi tiến trình của anh ấy với sự quan tâm lớn. |
Chúng tôi sẽ theo dõi tiến trình của anh ấy với sự quan tâm lớn. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Climate change is one of the greatest challenges facing the world today. Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức lớn nhất mà thế giới đang đối mặt ngày nay. |
Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức lớn nhất mà thế giới đang đối mặt ngày nay. | Lưu sổ câu |
| 50 |
These women represent a group at greater risk of developing particular cancers. Những phụ nữ này thuộc nhóm có nguy cơ cao hơn mắc một số loại ung thư nhất định. |
Những phụ nữ này thuộc nhóm có nguy cơ cao hơn mắc một số loại ung thư nhất định. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Take great care of it. Hãy chăm sóc nó thật cẩn thận. |
Hãy chăm sóc nó thật cẩn thận. | Lưu sổ câu |
| 52 |
You've been a great help. Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều. |
Bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều. | Lưu sổ câu |
| 53 |
You've been a great help, I must say. Phải nói là bạn “giúp” được nhiều lắm đấy. |
Phải nói là bạn “giúp” được nhiều lắm đấy. | Lưu sổ câu |
| 54 |
We are all to a great extent the products of our culture. Ở một mức độ lớn, tất cả chúng ta đều là sản phẩm của nền văn hóa mình sống trong đó. |
Ở một mức độ lớn, tất cả chúng ta đều là sản phẩm của nền văn hóa mình sống trong đó. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The problem is treated in great detail in the book. Vấn đề này được trình bày rất chi tiết trong cuốn sách. |
Vấn đề này được trình bày rất chi tiết trong cuốn sách. | Lưu sổ câu |
| 56 |
A great crowd had gathered. Một đám đông lớn đã tụ tập. |
Một đám đông lớn đã tụ tập. | Lưu sổ câu |
| 57 |
People were arriving in great numbers. Mọi người đang kéo đến với số lượng lớn. |
Mọi người đang kéo đến với số lượng lớn. | Lưu sổ câu |
| 58 |
The great majority of people seem to agree with this view. Đại đa số mọi người có vẻ đồng ý với quan điểm này. |
Đại đa số mọi người có vẻ đồng ý với quan điểm này. | Lưu sổ câu |
| 59 |
He must have fallen from a great height. Chắc hẳn anh ấy đã rơi từ một độ cao lớn. |
Chắc hẳn anh ấy đã rơi từ một độ cao lớn. | Lưu sổ câu |
| 60 |
She lived to a great age. Bà ấy sống đến tuổi rất cao. |
Bà ấy sống đến tuổi rất cao. | Lưu sổ câu |
| 61 |
There was a great big pile of books on the table. Có một chồng sách rất lớn trên bàn. |
Có một chồng sách rất lớn trên bàn. | Lưu sổ câu |
| 62 |
He cut himself a great thick slice of cake. Anh ấy cắt cho mình một lát bánh thật dày. |
Anh ấy cắt cho mình một lát bánh thật dày. | Lưu sổ câu |
| 63 |
There's a great big hole in this sleeve. Có một cái lỗ rất to trên tay áo này. |
Có một cái lỗ rất to trên tay áo này. | Lưu sổ câu |
| 64 |
Gary Kasparov is undoubtedly the greatest chess player of all time. Gary Kasparov chắc chắn là kỳ thủ cờ vua vĩ đại nhất mọi thời đại. |
Gary Kasparov chắc chắn là kỳ thủ cờ vua vĩ đại nhất mọi thời đại. | Lưu sổ câu |
| 65 |
He has been described as the world's greatest violinist. Ông ấy được mô tả là nghệ sĩ vĩ cầm vĩ đại nhất thế giới. |
Ông ấy được mô tả là nghệ sĩ vĩ cầm vĩ đại nhất thế giới. | Lưu sổ câu |
| 66 |
Sherlock Holmes is known as the great detective. Sherlock Holmes được biết đến là vị thám tử lừng danh. |
Sherlock Holmes được biết đến là vị thám tử lừng danh. | Lưu sổ câu |
| 67 |
This represents a great achievement. Điều này thể hiện một thành tựu lớn. |
Điều này thể hiện một thành tựu lớn. | Lưu sổ câu |
| 68 |
He was a truly great man. Ông ấy là một con người thật sự vĩ đại. |
Ông ấy là một con người thật sự vĩ đại. | Lưu sổ câu |
| 69 |
The wedding was a great occasion. Đám cưới là một sự kiện trọng đại. |
Đám cưới là một sự kiện trọng đại. | Lưu sổ câu |
| 70 |
This is a great day for the city of Chicago. Đây là một ngày trọng đại đối với thành phố Chicago. |
Đây là một ngày trọng đại đối với thành phố Chicago. | Lưu sổ câu |
| 71 |
The great thing is to get it done quickly. Điều quan trọng nhất là hoàn thành nó thật nhanh. |
Điều quan trọng nhất là hoàn thành nó thật nhanh. | Lưu sổ câu |
| 72 |
One great advantage of this metal is that it doesn't rust. Một ưu điểm lớn của kim loại này là nó không bị gỉ. |
Một ưu điểm lớn của kim loại này là nó không bị gỉ. | Lưu sổ câu |
| 73 |
The great powers met to discuss the crisis. Các cường quốc đã gặp nhau để thảo luận về cuộc khủng hoảng. |
Các cường quốc đã gặp nhau để thảo luận về cuộc khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 74 |
We can make this country great again. Chúng ta có thể làm cho đất nước này vĩ đại trở lại. |
Chúng ta có thể làm cho đất nước này vĩ đại trở lại. | Lưu sổ câu |
| 75 |
She seemed in great spirits. Cô ấy có vẻ rất vui vẻ. |
Cô ấy có vẻ rất vui vẻ. | Lưu sổ câu |
| 76 |
I feel great today. Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt. |
Hôm nay tôi cảm thấy rất tuyệt. | Lưu sổ câu |
| 77 |
I don’t feel too great. Tôi cảm thấy không khỏe lắm. |
Tôi cảm thấy không khỏe lắm. | Lưu sổ câu |
| 78 |
Everyone's in great form. Mọi người đều đang có phong độ rất tốt. |
Mọi người đều đang có phong độ rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 79 |
You're looking great. Marriage must suit you! Trông bạn tuyệt lắm. Hôn nhân chắc hợp với bạn nhỉ! |
Trông bạn tuyệt lắm. Hôn nhân chắc hợp với bạn nhỉ! | Lưu sổ câu |
| 80 |
She's great at chess. Cô ấy rất giỏi cờ vua. |
Cô ấy rất giỏi cờ vua. | Lưu sổ câu |
| 81 |
This gadget's great for opening jars. Dụng cụ này rất hữu ích để mở lọ. |
Dụng cụ này rất hữu ích để mở lọ. | Lưu sổ câu |
| 82 |
Try this cream - it's great for spots. Thử loại kem này đi - nó rất tốt cho mụn. |
Thử loại kem này đi - nó rất tốt cho mụn. | Lưu sổ câu |
| 83 |
We are great friends. Chúng tôi là bạn rất thân. |
Chúng tôi là bạn rất thân. | Lưu sổ câu |
| 84 |
I've never been a great reader. Tôi chưa bao giờ là người đọc sách nhiều. |
Tôi chưa bao giờ là người đọc sách nhiều. | Lưu sổ câu |
| 85 |
She's a great talker, isn't she? Cô ấy là người nói rất nhiều, phải không? |
Cô ấy là người nói rất nhiều, phải không? | Lưu sổ câu |
| 86 |
I am a great admirer of your work. Tôi rất ngưỡng mộ tác phẩm của bạn. |
Tôi rất ngưỡng mộ tác phẩm của bạn. | Lưu sổ câu |
| 87 |
My great-aunt lives in Scotland. Bà cô/bà dì của tôi sống ở Scotland. |
Bà cô/bà dì của tôi sống ở Scotland. | Lưu sổ câu |
| 88 |
Her great-grandson is starting school this year. Chắt trai của bà ấy sẽ bắt đầu đi học năm nay. |
Chắt trai của bà ấy sẽ bắt đầu đi học năm nay. | Lưu sổ câu |
| 89 |
My great-great-grandfather was a farmer. Cụ kỵ của tôi từng là nông dân. |
Cụ kỵ của tôi từng là nông dân. | Lưu sổ câu |
| 90 |
The great tit is a common garden bird in Europe. Chim bạc má lớn là loài chim vườn phổ biến ở châu Âu. |
Chim bạc má lớn là loài chim vườn phổ biến ở châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 91 |
Work is going great guns now. Công việc hiện đang tiến triển rất nhanh và thuận lợi. |
Công việc hiện đang tiến triển rất nhanh và thuận lợi. | Lưu sổ câu |
| 92 |
The team is greater than the sum of its parts. Sức mạnh của đội còn lớn hơn tổng năng lực của từng cá nhân cộng lại. |
Sức mạnh của đội còn lớn hơn tổng năng lực của từng cá nhân cộng lại. | Lưu sổ câu |
| 93 |
He's never been a great one for keeping in touch. Anh ấy chưa bao giờ là người giỏi giữ liên lạc. |
Anh ấy chưa bao giờ là người giỏi giữ liên lạc. | Lưu sổ câu |
| 94 |
You're a great one for quizzes, aren't you? Bạn đúng là người rất mê các câu đố, phải không? |
Bạn đúng là người rất mê các câu đố, phải không? | Lưu sổ câu |
| 95 |
We don't see them a great deal these days. Dạo này chúng tôi không gặp họ nhiều. |
Dạo này chúng tôi không gặp họ nhiều. | Lưu sổ câu |
| 96 |
They spent a great deal of money. Họ đã tiêu rất nhiều tiền. |
Họ đã tiêu rất nhiều tiền. | Lưu sổ câu |
| 97 |
Universities around the world award honorary degrees to the great and the good. Các trường đại học trên khắp thế giới trao bằng danh dự cho những nhân vật danh giá và có ảnh hưởng. |
Các trường đại học trên khắp thế giới trao bằng danh dự cho những nhân vật danh giá và có ảnh hưởng. | Lưu sổ câu |
| 98 |
The book celebrates all creatures great and small. Cuốn sách ca ngợi mọi sinh vật, dù lớn hay nhỏ. |
Cuốn sách ca ngợi mọi sinh vật, dù lớn hay nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 99 |
Their pet rabbit had gone to the great rabbit hutch in the sky. Chú thỏ cưng của họ đã về với “chuồng thỏ trên trời”. |
Chú thỏ cưng của họ đã về với “chuồng thỏ trên trời”. | Lưu sổ câu |
| 100 |
The couple went to great pains to keep their plans secret. Cặp đôi đã rất vất vả để giữ bí mật kế hoạch của mình. |
Cặp đôi đã rất vất vả để giữ bí mật kế hoạch của mình. | Lưu sổ câu |
| 101 |
He always takes great pains with his lectures. Ông ấy luôn chuẩn bị bài giảng rất cẩn thận. |
Ông ấy luôn chuẩn bị bài giảng rất cẩn thận. | Lưu sổ câu |
| 102 |
The food smells absolutely great. Món ăn có mùi thơm tuyệt vời. |
Món ăn có mùi thơm tuyệt vời. | Lưu sổ câu |
| 103 |
You're a great cook - this is delicious! Bạn đúng là một đầu bếp giỏi - món này ngon quá! |
Bạn đúng là một đầu bếp giỏi - món này ngon quá! | Lưu sổ câu |
| 104 |
That's really great news! Đó thật sự là một tin tuyệt vời! |
Đó thật sự là một tin tuyệt vời! | Lưu sổ câu |
| 105 |
She is a young player with great potential. Cô ấy là một cầu thủ trẻ có tiềm năng lớn. |
Cô ấy là một cầu thủ trẻ có tiềm năng lớn. | Lưu sổ câu |
| 106 |
The play was a very great success. Vở kịch đã thành công rực rỡ. |
Vở kịch đã thành công rực rỡ. | Lưu sổ câu |
| 107 |
Don't worry. It's no great problem. Đừng lo. Đó không phải là vấn đề lớn. |
Đừng lo. Đó không phải là vấn đề lớn. | Lưu sổ câu |
| 108 |
They examined the figures in great detail. Họ đã xem xét các số liệu rất chi tiết. |
Họ đã xem xét các số liệu rất chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 109 |
A great deal of work remains to be done. Vẫn còn rất nhiều việc phải làm. |
Vẫn còn rất nhiều việc phải làm. | Lưu sổ câu |
| 110 |
The report explains the issue in great detail. Báo cáo giải thích vấn đề rất chi tiết. |
Báo cáo giải thích vấn đề rất chi tiết. | Lưu sổ câu |
| 111 |
He was a person of great age. Ông ấy là một người rất cao tuổi. |
Ông ấy là một người rất cao tuổi. | Lưu sổ câu |
| 112 |
You're a great cook—this is delicious! Bạn là một đầu bếp tuyệt vời — món này thật ngon! |
Bạn là một đầu bếp tuyệt vời — món này thật ngon! | Lưu sổ câu |
| 113 |
That's really great news! Đó thực sự là một tin tuyệt vời! |
Đó thực sự là một tin tuyệt vời! | Lưu sổ câu |
| 114 |
Grate the apples and carrots and add to the mixture. Bào táo và cà rốt rồi cho vào hỗn hợp. |
Bào táo và cà rốt rồi cho vào hỗn hợp. | Lưu sổ câu |
| 115 |
A small fire was burning in the grate. Một ngọn lửa nhỏ đang cháy trong lò sưởi. |
Một ngọn lửa nhỏ đang cháy trong lò sưởi. | Lưu sổ câu |
| 116 |
Don't worry. It's no great problem. Đừng lo lắng. Nó không có vấn đề lớn. |
Đừng lo lắng. Nó không có vấn đề lớn. | Lưu sổ câu |