Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gradualness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gradualness trong tiếng Anh

gradualness /ˈɡrædʒuəlnəs/
- Danh từ : Sự từ từ, tính dần dần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gradualness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: gradually
Phiên âm: /ˈɡrædʒuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Dần dần Ngữ cảnh: Hành động thay đổi từ từ theo thời gian The pain gradually disappeared
Cơn đau dần biến mất
2 Từ: gradual
Phiên âm: /ˈɡrædʒuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Từ từ, từng bước Ngữ cảnh: Trái nghĩa: sudden She made gradual progress
Cô ấy tiến bộ từ từ
3 Từ: gradualness
Phiên âm: /ˈɡrædʒuəlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự từ từ, chậm rãi Ngữ cảnh: Dùng mô tả tốc độ thay đổi The gradualness of change surprised them
Sự thay đổi chậm rãi khiến họ ngạc nhiên
4 Từ: gradually increase
Phiên âm: /ˈɡrædʒuəli ɪnˈkriːs/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Tăng dần Ngữ cảnh: Dùng trong biểu đồ, dữ liệu The temperature gradually increased
Nhiệt độ tăng dần

Từ đồng nghĩa "gradualness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "gradualness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!