Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

govern là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ govern trong tiếng Anh

govern /ˈɡʌvn/
- (v) : cai trị, thống trị, cầm quyền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

govern: Cai trị, quản lý

Govern là hành động quản lý hoặc điều hành một quốc gia, thành phố, tổ chức, hoặc nhóm.

  • The country is governed by a democratically elected president. (Quốc gia được cai trị bởi một tổng thống được bầu chọn dân chủ.)
  • The mayor governs the city with a focus on public safety. (Thị trưởng quản lý thành phố với trọng tâm là an toàn công cộng.)
  • They plan to govern the organization with transparency and fairness. (Họ có kế hoạch điều hành tổ chức với sự minh bạch và công bằng.)

Bảng biến thể từ "govern"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: govern
Phiên âm: /ˈɡʌvərn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cai trị, quản lý, điều hành Ngữ cảnh: Điều hành một đất nước, tổ chức hoặc nhóm người The country is governed by a president
Đất nước được quản lý bởi tổng thống
2 Từ: governs
Phiên âm: /ˈɡʌvərnz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Cai trị, quản lý Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn He governs with fairness and justice
Ông ấy cai trị với sự công bằng và chính trực
3 Từ: governed
Phiên âm: /ˈɡʌvərnd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã cai trị, đã quản lý Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động The region was governed by military forces
Khu vực từng được cai trị bởi quân đội
4 Từ: governing
Phiên âm: /ˈɡʌvərnɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ Nghĩa: Đang cai trị; sự điều hành Ngữ cảnh: Quá trình hoặc hành động điều hành Governing a large city is very challenging
Việc quản lý một thành phố lớn rất khó khăn
5 Từ: governance
Phiên âm: /ˈɡʌvərnəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quản trị, sự cai trị Ngữ cảnh: Hệ thống, cách thức lãnh đạo và điều hành Good governance is important for development
Quản trị tốt rất quan trọng cho sự phát triển
6 Từ: government
Phiên âm: /ˈɡʌvərnmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chính phủ, nhà nước Ngữ cảnh: Tổ chức chính thức điều hành một quốc gia The government introduced new laws
Chính phủ đã ban hành luật mới
7 Từ: governmental
Phiên âm: /ˌɡʌvərnˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc chính phủ Ngữ cảnh: Liên quan đến hoạt động của chính quyền Governmental agencies must follow the rules
Các cơ quan chính phủ phải tuân thủ quy định
8 Từ: governor
Phiên âm: /ˈɡʌvərnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thống đốc, người đứng đầu Ngữ cảnh: Người cai trị một bang, tỉnh hoặc tổ chức The governor announced a new policy
Thống đốc đã công bố chính sách mới

Từ đồng nghĩa "govern"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "govern"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Riches either serve or govern the possessor.

Của cải либо phục vụ либо chi phối người sở hữu.

Lưu sổ câu

2

The best of all governments is that which teaches us to govern ourselves.

Chính quyền tốt nhất là chính quyền dạy chúng ta tự quản lý bản thân.

Lưu sổ câu

3

Experience more than sufficiently teaches that men govern nothing with more difficulty than their tongues.

Kinh nghiệm cho thấy con người khó kiểm soát nhất là cái lưỡi của mình.

Lưu sổ câu

4

He couldn't govern his temper.

Anh ấy không kiềm chế được tính nóng nảy.

Lưu sổ câu

5

They described him as unfit to govern.

Họ cho rằng ông ta không đủ năng lực để lãnh đạo.

Lưu sổ câu

6

You should govern your temper.

Bạn nên kiềm chế tính nóng của mình.

Lưu sổ câu

7

Experience more than sufficiently teaches that men govern nothing with more difficulty than their tongues.

Kinh nghiệm cho thấy con người khó kiểm soát nhất chính là lời nói của mình.

Lưu sổ câu

8

It is undemocratic to govern an area without an electoral mandate.

Quản lý một khu vực mà không có sự ủy nhiệm bầu cử là phản dân chủ.

Lưu sổ câu

9

Who govern this country?

Ai là người cai quản đất nước này?

Lưu sổ câu

10

The Prime Minister is incompetent to govern the country.

Thủ tướng không đủ năng lực để điều hành đất nước.

Lưu sổ câu

11

One can't completely govern one's thoughts at all times.

Không ai có thể hoàn toàn kiểm soát suy nghĩ của mình mọi lúc.

Lưu sổ câu

12

They were utterly unfit to govern America.

Họ hoàn toàn không đủ tư cách để lãnh đạo nước Mỹ.

Lưu sổ câu

13

In Latin, several verbs govern the dative.

Trong tiếng Latin, một số động từ chi phối cách Dative.

Lưu sổ câu

14

He is not fit to govern this country!

Ông ta không đủ tư cách để lãnh đạo đất nước này!

Lưu sổ câu

15

He was inept and lacked the intelligence to govern.

Ông ta vụng về và thiếu trí tuệ để lãnh đạo.

Lưu sổ câu

16

They accused the government of being unfit to govern.

Họ cáo buộc chính phủ không đủ năng lực điều hành.

Lưu sổ câu

17

The republics began asserting their right to govern themselves.

Các nước cộng hòa bắt đầu khẳng định quyền tự quản.

Lưu sổ câu

18

Britain was mandated to govern the former colony of German East Africa.

Anh được ủy nhiệm cai quản thuộc địa cũ Đông Phi thuộc Đức.

Lưu sổ câu

19

Who are the men who really govern in this country?

Ai là những người thực sự điều hành đất nước này?

Lưu sổ câu

20

To govern is always to choose among disadvantages.

Cai trị luôn là lựa chọn giữa những điều bất lợi.

Lưu sổ câu

21

What pragmatic principles govern lexical acquisition?

Những nguyên tắc thực dụng nào chi phối việc tiếp thu từ vựng?

Lưu sổ câu

22

In Britain the Queen reigns, but elected representatives of the people govern the country.

Ở Anh, Nữ hoàng trị vì nhưng các đại diện dân cử mới điều hành đất nước.

Lưu sổ câu

23

The Queen of Britain reigns, but she does not rule or govern.

Nữ hoàng Anh trị vì nhưng không cai trị hay điều hành.

Lưu sổ câu

24

He accused the opposition party of being unfit to govern.

Ông ta cáo buộc đảng đối lập không đủ năng lực lãnh đạo.

Lưu sổ câu

25

Another defeat in parliament would seriously weaken the president's ability to govern.

Một thất bại nữa tại quốc hội sẽ làm suy yếu nghiêm trọng khả năng điều hành của tổng thống.

Lưu sổ câu

26

He is the only party leader competent enough to govern this country.

Ông là lãnh đạo đảng duy nhất đủ năng lực điều hành đất nước này.

Lưu sổ câu

27

The vast size of the country made it difficult to govern.

Diện tích rộng lớn của đất nước khiến việc quản lý trở nên khó khăn.

Lưu sổ câu

28

The country is governed by elected representatives of the people.

Đất nước được điều hành bởi các đại biểu dân cử.

Lưu sổ câu

29

We need changes in the law governing school attendance.

Chúng tôi cần những thay đổi trong luật quản lý việc đi học.

Lưu sổ câu

30

Prices are governed by market demand.

Giá cả bị chi phối bởi nhu cầu thị trường.

Lưu sổ câu

31

All his decisions have been entirely governed by self-interest.

Mọi quyết định của anh ấy hoàn toàn do tư lợi chi phối.

Lưu sổ câu

32

The colony was governed directly from Paris.

Thuộc địa được quản lý trực tiếp từ Paris.

Lưu sổ câu

33

He could not implement his radical policies without a long-term mandate to govern.

Ông không thể thực hiện các chính sách cấp tiến của mình nếu không có nhiệm vụ cầm quyền lâu dài.

Lưu sổ câu

34

The PCP had governed the province for 23 years.

PCP đã quản lý tỉnh trong 23 năm.

Lưu sổ câu

35

There were four parties governing in coalition.

Có bốn đảng cầm quyền trong liên minh.

Lưu sổ câu

36

It is these springs that govern how firm or soft the mattress is.

Chính những lò xo này quyết định độ cứng hay mềm của nệm.

Lưu sổ câu

37

Special regulations govern the operation of such businesses.

Các quy định đặc biệt chi phối hoạt động của các doanh nghiệp đó.

Lưu sổ câu

38

The financial rules governing the adoption of the euro needed to be changed.

Các quy tắc tài chính quản lý việc chấp nhận đồng euro cần được thay đổi.

Lưu sổ câu