Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

governor là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ governor trong tiếng Anh

governor /ˈɡʌvnə/
- (n) : thủ lĩnh, chủ; kẻ thống trị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

governor: Thống đốc

Governor là người đứng đầu một khu vực hành chính, như một bang hoặc tỉnh trong một quốc gia.

  • The governor of the state will give a speech at the annual conference. (Thống đốc của bang sẽ có bài phát biểu tại hội nghị thường niên.)
  • The governor is responsible for implementing state policies and managing resources. (Thống đốc chịu trách nhiệm thực thi chính sách của bang và quản lý tài nguyên.)
  • She has been serving as the governor for two terms. (Cô ấy đã phục vụ trong vai trò thống đốc trong hai nhiệm kỳ.)

Bảng biến thể từ "governor"

1 govern
Phiên âm: /ˈɡʌvərn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cai trị, quản lý, điều hành Ngữ cảnh: Điều hành một đất nước, tổ chức hoặc nhóm người

Ví dụ:

The country is governed by a president

Đất nước được quản lý bởi tổng thống

2 governs
Phiên âm: /ˈɡʌvərnz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Cai trị, quản lý Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn

Ví dụ:

He governs with fairness and justice

Ông ấy cai trị với sự công bằng và chính trực

3 governed
Phiên âm: /ˈɡʌvərnd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã cai trị, đã quản lý Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The region was governed by military forces

Khu vực từng được cai trị bởi quân đội

4 governing
Phiên âm: /ˈɡʌvərnɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ Nghĩa: Đang cai trị; sự điều hành Ngữ cảnh: Quá trình hoặc hành động điều hành

Ví dụ:

Governing a large city is very challenging

Việc quản lý một thành phố lớn rất khó khăn

5 governance
Phiên âm: /ˈɡʌvərnəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quản trị, sự cai trị Ngữ cảnh: Hệ thống, cách thức lãnh đạo và điều hành

Ví dụ:

Good governance is important for development

Quản trị tốt rất quan trọng cho sự phát triển

6 government
Phiên âm: /ˈɡʌvərnmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chính phủ, nhà nước Ngữ cảnh: Tổ chức chính thức điều hành một quốc gia

Ví dụ:

The government introduced new laws

Chính phủ đã ban hành luật mới

7 governmental
Phiên âm: /ˌɡʌvərnˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc chính phủ Ngữ cảnh: Liên quan đến hoạt động của chính quyền

Ví dụ:

Governmental agencies must follow the rules

Các cơ quan chính phủ phải tuân thủ quy định

8 governor
Phiên âm: /ˈɡʌvərnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thống đốc, người đứng đầu Ngữ cảnh: Người cai trị một bang, tỉnh hoặc tổ chức

Ví dụ:

The governor announced a new policy

Thống đốc đã công bố chính sách mới

Danh sách câu ví dụ:

The governor declared a state of emergency.

Thống đốc tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Ôn tập Lưu sổ

The governor exhorted the prisoners not to riot.

Thống đốc kêu gọi các tù nhân không nổi loạn.

Ôn tập Lưu sổ

Mr. John was inducted into the office of governor.

Ông John được nhậm chức thống đốc.

Ôn tập Lưu sổ

He was elected governor of the state of California.

Ông được bầu làm thống đốc bang California.

Ôn tập Lưu sổ

The governor refused to accept Cox's resignation.

Thống đốc từ chối chấp nhận đơn từ chức của Cox.

Ôn tập Lưu sổ

The governor announced a new plan to reduce crime.

Thống đốc công bố kế hoạch mới nhằm giảm tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

The governor announced an enquiry into the events.

Thống đốc thông báo mở cuộc điều tra về sự việc.

Ôn tập Lưu sổ

He defeated the incumbent governor by a large plurality.

Ông đánh bại thống đốc đương nhiệm với số phiếu chênh lệch lớn.

Ôn tập Lưu sổ

He announced for the U.S. governor.

Ông tuyên bố tranh cử chức thống đốc Hoa Kỳ.

Ôn tập Lưu sổ

The governor was forced to parley with the rebels.

Thống đốc buộc phải thương lượng với quân nổi dậy.

Ôn tập Lưu sổ

The governor decreed a day of mourning.

Thống đốc ban bố một ngày quốc tang.

Ôn tập Lưu sổ

He was formally inducted into the office of governor.

Ông chính thức tuyên thệ nhậm chức thống đốc.

Ôn tập Lưu sổ

Who is the governor of this country?

Ai là thống đốc của quốc gia này?

Ôn tập Lưu sổ

I shall have to ask permission from the/my governor.

Tôi sẽ phải xin phép cấp trên của mình.

Ôn tập Lưu sổ

She was appointed as acting governor until an election could be held.

Bà được bổ nhiệm làm quyền thống đốc cho đến khi tổ chức bầu cử.

Ôn tập Lưu sổ

Mr Brown did not want to run for governor of the state last year.

Ông Brown không muốn tranh cử thống đốc bang năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

He was governor of the province in the late 1970s.

Ông từng là thống đốc tỉnh vào cuối những năm 1970.

Ôn tập Lưu sổ

The governor has declared his innocence and says he plans to serve out his term.

Thống đốc tuyên bố vô tội và cho biết sẽ hoàn thành nhiệm kỳ.

Ôn tập Lưu sổ

The governor gave only a vague outline of his tax plan.

Thống đốc chỉ đưa ra phác thảo sơ lược về kế hoạch thuế của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The new governor dismissed the staff that served his predecessor.

Thống đốc mới sa thải các nhân viên phục vụ người tiền nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

The governor has denied making improper use of state money.

Thống đốc phủ nhận việc sử dụng sai quỹ nhà nước.

Ôn tập Lưu sổ

The governor commuted the prisoner's sentence of death to one of life imprisonment.

Thống đốc giảm án tử hình xuống tù chung thân.

Ôn tập Lưu sổ

The governor decided to order out the National Guard.

Thống đốc quyết định điều động lực lượng Vệ binh Quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

They are hoping that she will announce for governor.

Họ hy vọng bà ấy sẽ tuyên bố tranh cử thống đốc.

Ôn tập Lưu sổ

A recent poll found that 80% of Californians support the governor.

Một cuộc thăm dò gần đây cho thấy 80% người dân California ủng hộ thống đốc.

Ôn tập Lưu sổ

He was the former governor of the colony.

Ông ấy là cựu thống đốc của thuộc địa.

Ôn tập Lưu sổ

He was confirmed as the provincial governor for another five-year term.

Ông ấy được xác nhận giữ chức thống đốc tỉnh thêm một nhiệm kỳ năm năm nữa.

Ôn tập Lưu sổ

She is the governor of Arizona.

Bà ấy là thống đốc bang Arizona.

Ôn tập Lưu sổ

The Arizona governor announced new measures.

Thống đốc Arizona đã công bố các biện pháp mới.

Ôn tập Lưu sổ

One way of getting things changed is to become a school governor.

Một cách để thay đổi mọi việc là trở thành thành viên hội đồng quản trị trường học.

Ôn tập Lưu sổ

The board of governors of the college met yesterday.

Hội đồng quản trị của trường cao đẳng đã họp hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

A copy of the report was sent to the prison governor.

Một bản sao báo cáo đã được gửi cho giám đốc nhà tù.

Ôn tập Lưu sổ

He is a former governor of the Bank of England.

Ông ấy là cựu Thống đốc Ngân hàng Anh.

Ôn tập Lưu sổ

The report was written by Chris Patten, the former governor of Hong Kong.

Báo cáo được viết bởi Chris Patten, cựu Thống đốc Hồng Kông.

Ôn tập Lưu sổ

She was appointed as acting governor until an election could be held.

Bà ấy được bổ nhiệm làm quyền thống đốc cho đến khi cuộc bầu cử có thể được tổ chức.

Ôn tập Lưu sổ

They voted to recall the sitting governor.

Họ đã bỏ phiếu bãi nhiệm thống đốc đương nhiệm.

Ôn tập Lưu sổ

He will take office as interim governor pending fresh elections.

Ông ấy sẽ nhậm chức thống đốc lâm thời trong khi chờ cuộc bầu cử mới.

Ôn tập Lưu sổ

She has officially launched her campaign to become state governor.

Bà ấy đã chính thức phát động chiến dịch tranh cử chức thống đốc bang.

Ôn tập Lưu sổ

She served as a parent governor at her children's school.

Bà ấy từng là đại diện phụ huynh trong hội đồng quản trị trường của các con mình.

Ôn tập Lưu sổ

I'll have to present my plan to the board of governors.

Tôi sẽ phải trình bày kế hoạch của mình trước hội đồng quản trị.

Ôn tập Lưu sổ

Governor Jon Corzine of New Jersey

Thống đốc Jon Corzine của New Jersey

Ôn tập Lưu sổ

She served as a parent governor at her children's school.

Bà làm giám đốc phụ huynh tại trường học của con mình.

Ôn tập Lưu sổ

I'll have to present my plan to the board of governors.

Tôi sẽ phải trình bày kế hoạch của mình với hội đồng thống đốc.

Ôn tập Lưu sổ