Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

glassy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ glassy trong tiếng Anh

glassy /ˈɡlæsi/
- Tính từ : Như thủy tinh, đờ đẫn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "glassy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: glass
Phiên âm: /ɡlæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủy tinh; cái ly Ngữ cảnh: Chất liệu hoặc đồ dùng bằng thủy tinh The window is made of glass
Cửa sổ làm bằng thủy tinh
2 Từ: glasses
Phiên âm: /ˈɡlæsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Cặp kính Ngữ cảnh: Vật dụng để đeo mắt He wears glasses when reading
Anh ấy đeo kính khi đọc sách
3 Từ: glassy
Phiên âm: /ˈɡlæsi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Như thủy tinh, đờ đẫn Ngữ cảnh: Mô tả bề mặt mịn như kính hoặc ánh nhìn vô hồn She gave him a glassy stare
Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt vô hồn
4 Từ: glassware
Phiên âm: /ˈɡlæswer/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồ thủy tinh Ngữ cảnh: Vật dụng làm từ thủy tinh The shop sells glassware
Cửa hàng bán đồ thủy tinh
5 Từ: hourglass
Phiên âm: /ˈaʊərɡlæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồng hồ cát Ngữ cảnh: Vật đo thời gian bằng cát chảy qua thủy tinh The hourglass is almost empty
Đồng hồ cát gần chảy hết rồi

Từ đồng nghĩa "glassy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "glassy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!