given: Được cho; đã xác định
Given là tính từ nghĩa là đã được cung cấp hoặc đã biết trước; là giới từ/trạng từ chỉ “xét đến”.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
give
|
Phiên âm: /ɡɪv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho; đưa | Ngữ cảnh: Dùng khi chuyển vật/điều gì đó cho ai |
Ví dụ: Please give me the book
Làm ơn đưa tôi cuốn sách |
Làm ơn đưa tôi cuốn sách |
| 2 |
2
gives
|
Phiên âm: /ɡɪvz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: She gives good advice
Cô ấy cho lời khuyên tốt |
Cô ấy cho lời khuyên tốt |
| 3 |
3
gave
|
Phiên âm: /ɡeɪv/ | Loại từ: Động từ (quá khứ bất quy tắc) | Nghĩa: Đã cho; đã đưa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động cho xảy ra trong quá khứ |
Ví dụ: She gave him a gift
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà |
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà |
| 4 |
4
giving
|
Phiên âm: /ˈɡɪvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hào phóng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính cách |
Ví dụ: He is a giving person
Anh ấy là người hào phóng |
Anh ấy là người hào phóng |
| 5 |
5
given
|
Phiên âm: /ˈɡɪvən/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Đã cho; xét theo | Ngữ cảnh: Dùng trong cấu trúc cố định |
Ví dụ: Given the situation, we left
Xét theo tình huống, chúng tôi rời đi |
Xét theo tình huống, chúng tôi rời đi |
| 6 |
6
giver
|
Phiên âm: /ˈɡɪvər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người cho | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: It is better to be a giver
Tốt hơn là trở thành người cho đi |
Tốt hơn là trở thành người cho đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were to meet at a given time and place.
Họ gặp nhau tại một thời điểm và địa điểm nhất định. |
Họ gặp nhau tại một thời điểm và địa điểm nhất định. | |
| 2 |
We can find out how much money is spent on food in any given period.
Chúng ta có thể tìm ra bao nhiêu tiền được chi cho thực phẩm trong một khoảng thời gian nhất định. |
Chúng ta có thể tìm ra bao nhiêu tiền được chi cho thực phẩm trong một khoảng thời gian nhất định. | |
| 3 |
She’s much given to outbursts of temper.
Cô ấy được nhiều người cho là bộc phát tính nóng nảy. |
Cô ấy được nhiều người cho là bộc phát tính nóng nảy. | |
| 4 |
He's given to going for long walks on his own.
Anh ấy được cho là phải tự mình đi bộ đường dài. |
Anh ấy được cho là phải tự mình đi bộ đường dài. | |
| 5 |
He's given to going for long walks on his own.
Anh ấy được cho là phải tự mình đi bộ đường dài. |
Anh ấy được cho là phải tự mình đi bộ đường dài. |