Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gifted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gifted trong tiếng Anh

gifted /ˈɡɪftɪd/
- adverb : năng khiếu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

gifted: Có năng khiếu; tài năng

Gifted là tính từ chỉ người có khả năng đặc biệt hoặc tài năng nổi trội.

  • She is a gifted musician. (Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng.)
  • The school has programs for gifted students. (Trường có các chương trình cho học sinh năng khiếu.)
  • He is gifted in mathematics. (Anh ấy có năng khiếu toán học.)

Bảng biến thể từ "gifted"

1 gift
Phiên âm: /ɡɪft/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Món quà; tài năng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quà tặng hoặc năng khiếu bẩm sinh

Ví dụ:

She has a gift for music

Cô ấy có năng khiếu âm nhạc

2 gift
Phiên âm: /ɡɪft/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tặng Ngữ cảnh: Dùng khi cho ai đó món quà

Ví dụ:

He gifted her a book

Anh ấy tặng cô ấy một cuốn sách

3 gifted
Phiên âm: /ˈɡɪftɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có năng khiếu Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có tài năng đặc biệt

Ví dụ:

She is a gifted student

Cô ấy là học sinh có năng khiếu

4 gifting
Phiên âm: /ˈɡɪftɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc tặng quà Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý

Ví dụ:

Corporate gifting is common

Việc tặng quà doanh nghiệp rất phổ biến

Danh sách câu ví dụ:

a gifted musician/player, etc.

một nhạc sĩ / người chơi tài năng, v.v.

Ôn tập Lưu sổ

gifted children

những đứa trẻ có năng khiếu

Ôn tập Lưu sổ

He was gifted with a charming smile.

Anh ấy được ban tặng một nụ cười quyến rũ.

Ôn tập Lưu sổ

Their helpers are gifted with amazing powers of patience.

Những người giúp đỡ của họ được ban tặng với sức mạnh đáng kinh ngạc của sự kiên nhẫn.

Ôn tập Lưu sổ

He's very gifted at maths.

Anh ấy rất có năng khiếu toán học.

Ôn tập Lưu sổ

a naturally gifted athlete

một vận động viên năng khiếu bẩm sinh

Ôn tập Lưu sổ

academically gifted children

trẻ em có năng khiếu học tập

Ôn tập Lưu sổ

gifted in the art of healing

có năng khiếu trong nghệ thuật chữa bệnh

Ôn tập Lưu sổ

He's very gifted at maths.

Anh ấy rất có năng khiếu toán học.

Ôn tập Lưu sổ