gifted: Có năng khiếu; tài năng
Gifted là tính từ chỉ người có khả năng đặc biệt hoặc tài năng nổi trội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gift
|
Phiên âm: /ɡɪft/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Món quà; tài năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quà tặng hoặc năng khiếu bẩm sinh |
Ví dụ: She has a gift for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc |
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc |
| 2 |
2
gift
|
Phiên âm: /ɡɪft/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tặng | Ngữ cảnh: Dùng khi cho ai đó món quà |
Ví dụ: He gifted her a book
Anh ấy tặng cô ấy một cuốn sách |
Anh ấy tặng cô ấy một cuốn sách |
| 3 |
3
gifted
|
Phiên âm: /ˈɡɪftɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có năng khiếu | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người có tài năng đặc biệt |
Ví dụ: She is a gifted student
Cô ấy là học sinh có năng khiếu |
Cô ấy là học sinh có năng khiếu |
| 4 |
4
gifting
|
Phiên âm: /ˈɡɪftɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc tặng quà | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/pháp lý |
Ví dụ: Corporate gifting is common
Việc tặng quà doanh nghiệp rất phổ biến |
Việc tặng quà doanh nghiệp rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a gifted musician/player, etc.
một nhạc sĩ / người chơi tài năng, v.v. |
một nhạc sĩ / người chơi tài năng, v.v. | |
| 2 |
gifted children
những đứa trẻ có năng khiếu |
những đứa trẻ có năng khiếu | |
| 3 |
He was gifted with a charming smile.
Anh ấy được ban tặng một nụ cười quyến rũ. |
Anh ấy được ban tặng một nụ cười quyến rũ. | |
| 4 |
Their helpers are gifted with amazing powers of patience.
Những người giúp đỡ của họ được ban tặng với sức mạnh đáng kinh ngạc của sự kiên nhẫn. |
Những người giúp đỡ của họ được ban tặng với sức mạnh đáng kinh ngạc của sự kiên nhẫn. | |
| 5 |
He's very gifted at maths.
Anh ấy rất có năng khiếu toán học. |
Anh ấy rất có năng khiếu toán học. | |
| 6 |
a naturally gifted athlete
một vận động viên năng khiếu bẩm sinh |
một vận động viên năng khiếu bẩm sinh | |
| 7 |
academically gifted children
trẻ em có năng khiếu học tập |
trẻ em có năng khiếu học tập | |
| 8 |
gifted in the art of healing
có năng khiếu trong nghệ thuật chữa bệnh |
có năng khiếu trong nghệ thuật chữa bệnh | |
| 9 |
He's very gifted at maths.
Anh ấy rất có năng khiếu toán học. |
Anh ấy rất có năng khiếu toán học. |