Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

genuinely là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ genuinely trong tiếng Anh

genuinely /ˈdʒenjuɪnli/
- (adv) : thành thật, chân thật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

genuinely: Một cách chân thật

Genuinely là trạng từ mô tả hành động làm gì đó một cách chân thành, thật lòng.

  • He genuinely cares about the well-being of his colleagues. (Anh ấy thật sự quan tâm đến sức khỏe của đồng nghiệp.)
  • She genuinely apologized for her mistake. (Cô ấy thật lòng xin lỗi vì sai lầm của mình.)
  • They were genuinely happy to see each other after such a long time. (Họ thật sự vui mừng khi gặp lại nhau sau một thời gian dài.)

Bảng biến thể từ "genuinely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: genuine
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thật, chính hãng; chân thành Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thật, không giả hoặc cảm xúc thật lòng This is a genuine leather bag
Đây là túi da thật
2 Từ: genuinely
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪnli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thật sự, chân thành Ngữ cảnh: Nhấn mạnh tính xác thực hoặc cảm xúc thật I was genuinely surprised
Tôi thật sự ngạc nhiên
3 Từ: genuineness
Phiên âm: /ˈdʒenjuɪnnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chân thành, tính xác thực Ngữ cảnh: Tính chất của sự thật, lòng chân thành Her genuineness won everyone’s trust
Sự chân thành của cô ấy đã giành được niềm tin của mọi người

Từ đồng nghĩa "genuinely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "genuinely"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Greeley says he's a genuinely reformed character.

Greeley nói rằng ông ấy thực sự đã cải tà quy chính.

Lưu sổ câu

2

Frank was a genuinely friendly sort.

Frank thực sự là người thân thiện.

Lưu sổ câu

3

She seems genuinely fond of the children.

Cô ấy có vẻ thật sự yêu quý bọn trẻ.

Lưu sổ câu

4

He is a serious scholar, a genuinely learned man.

Ông ấy là một học giả nghiêm túc, một người thực sự uyên bác.

Lưu sổ câu

5

Most politicians genuinely believe they are incorruptible.

Hầu hết các chính trị gia thực sự tin rằng mình không thể bị mua chuộc.

Lưu sổ câu

6

He sounded genuinely interested.

Anh ấy nghe có vẻ thực sự quan tâm.

Lưu sổ câu

7

He was very true, genuinely square in his relations to those about him.

Ông ấy rất chân thành, thực sự ngay thẳng trong quan hệ với mọi người xung quanh.

Lưu sổ câu

8

This lady was genuinely surprised at what happened to her pet.

Người phụ nữ này thực sự ngạc nhiên về chuyện xảy ra với thú cưng của bà.

Lưu sổ câu

9

In the centuries following Christ's death, Christians genuinely believed the world was about to end.

Trong nhiều thế kỷ sau khi Chúa mất, người Kitô giáo thực sự tin rằng thế giới sắp tận thế.

Lưu sổ câu

10

At last, a genuinely funny comedy show!

Cuối cùng cũng có một chương trình hài thực sự hài hước!

Lưu sổ câu

11

She appeared genuinely surprised by this gesture of affection.

Cô ấy có vẻ thực sự ngạc nhiên trước cử chỉ yêu thương này.

Lưu sổ câu

12

The boy seemed genuinely interested.

Cậu bé có vẻ thực sự hứng thú.

Lưu sổ câu

13

I was genuinely sorry to be leaving college.

Tôi thực sự tiếc khi rời trường đại học.

Lưu sổ câu

14

He genuinely cares about his employees.

Anh ấy thực sự quan tâm đến nhân viên của mình.

Lưu sổ câu

15

You genuinely care for him, don't you?

Bạn thực sự quan tâm đến anh ấy, đúng không?

Lưu sổ câu

16

She was genuinely sorry for what she had done.

Cô ấy thực sự hối hận về việc mình đã làm.

Lưu sổ câu

17

She was genuinely mystified by her success.

Cô ấy thực sự bối rối về thành công của mình.

Lưu sổ câu

18

The people seem genuinely glad to see you.

Mọi người có vẻ thực sự vui khi gặp bạn.

Lưu sổ câu

19

She apologized and sounded genuinely regretful.

Cô ấy xin lỗi và nghe có vẻ thực sự hối tiếc.

Lưu sổ câu

20

He was genuinely concerned for the children.

Anh ấy thực sự lo lắng cho bọn trẻ.

Lưu sổ câu

21

He seemed genuinely remorseful for what he had done.

Anh ấy có vẻ thực sự ăn năn về việc mình đã làm.

Lưu sổ câu

22

Is this a job for which you are genuinely suited?

Đây có phải là công việc bạn thực sự phù hợp không?

Lưu sổ câu

23

I think he's a genuinely nice guy underneath it all.

Tôi nghĩ sâu thẳm bên trong, anh ấy là người thực sự tốt.

Lưu sổ câu

24

I'm genuinely sorry for what I said, I really am.

Tôi thực sự xin lỗi về những gì đã nói, thật lòng đấy.

Lưu sổ câu

25

I thought she sounded a genuinely caring and helpful person.

Tôi nghĩ cô ấy nghe như một người thực sự quan tâm và hay giúp đỡ.

Lưu sổ câu

26

Most of the unemployed are not workshy and genuinely do want jobs.

Phần lớn người thất nghiệp không lười biếng và thực sự muốn có việc làm.

Lưu sổ câu

27

He is genuinely motivated by a desire to help people.

Anh ấy thực sự được thúc đẩy bởi mong muốn giúp đỡ người khác.

Lưu sổ câu

28

He sounded genuinely sympathetic.

Anh ấy nghe có vẻ thực sự cảm thông.

Lưu sổ câu

29

He was genuinely remorseful.

Anh ấy thực sự ăn năn hối lỗi.

Lưu sổ câu

30

There are some genuinely funny moments in the film.

Có một số khoảnh khắc thực sự hài hước trong phim.

Lưu sổ câu

31

The election result was genuinely democratic.

Kết quả bầu cử thực sự dân chủ.

Lưu sổ câu

32

a genuinely new kind of politician

một kiểu chính trị gia thực sự mới

Lưu sổ câu

33

She was genuinely sorry.

Cô ấy thực sự xin lỗi.

Lưu sổ câu