Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

genetically là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ genetically trong tiếng Anh

genetically /dʒəˈnetɪkli/
- Trạng từ : Về mặt di truyền

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "genetically"

1 gene
Phiên âm: /dʒiːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gen Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Genes determine traits

Gen quyết định đặc điểm

2 genetic
Phiên âm: /dʒəˈnetɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc di truyền Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Genetic disorders exist

Có các rối loạn di truyền

3 genetically
Phiên âm: /dʒəˈnetɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt di truyền Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả khoa học

Ví dụ:

It is genetically inherited

Nó được di truyền về mặt gen

4 genetics
Phiên âm: /dʒəˈnetɪks/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Di truyền học Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Genetics is complex

Di truyền học rất phức tạp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!