gene: Gen
Gene là danh từ chỉ đơn vị di truyền quyết định đặc điểm sinh học của sinh vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gene
|
Phiên âm: /dʒiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gen | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Genes determine traits
Gen quyết định đặc điểm |
Gen quyết định đặc điểm |
| 2 |
2
genetic
|
Phiên âm: /dʒəˈnetɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc di truyền | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Genetic disorders exist
Có các rối loạn di truyền |
Có các rối loạn di truyền |
| 3 |
3
genetically
|
Phiên âm: /dʒəˈnetɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt di truyền | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả khoa học |
Ví dụ: It is genetically inherited
Nó được di truyền về mặt gen |
Nó được di truyền về mặt gen |
| 4 |
4
genetics
|
Phiên âm: /dʒəˈnetɪks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Di truyền học | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Genetics is complex
Di truyền học rất phức tạp |
Di truyền học rất phức tạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a dominant or recessive gene.
Đây là một gen trội hoặc gen lặn. |
Đây là một gen trội hoặc gen lặn. | |
| 2 |
These are genes that code for the colour of the eyes.
Đây là các gen mã hóa màu mắt. |
Đây là các gen mã hóa màu mắt. | |
| 3 |
I've always enjoyed music, it's in the genes.
Tôi luôn yêu thích âm nhạc, điều đó nằm trong gen rồi. |
Tôi luôn yêu thích âm nhạc, điều đó nằm trong gen rồi. | |
| 4 |
The gene is passed on to their children.
Gen này được truyền cho con cái của họ. |
Gen này được truyền cho con cái của họ. | |
| 5 |
We may be able to identify the genes responsible for disease resistance.
Chúng ta có thể xác định được các gen chịu trách nhiệm về khả năng kháng bệnh. |
Chúng ta có thể xác định được các gen chịu trách nhiệm về khả năng kháng bệnh. | |
| 6 |
These are people who carry the gene that causes this disease.
Đây là những người mang gen gây ra căn bệnh này. |
Đây là những người mang gen gây ra căn bệnh này. | |
| 7 |
Genes control the development of an embryo.
Gen kiểm soát sự phát triển của phôi. |
Gen kiểm soát sự phát triển của phôi. |