Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

generosity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ generosity trong tiếng Anh

generosity /ˌdʒenəˈrɑːsəti/
- Danh từ : Sự hào phóng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "generosity"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: generously
Phiên âm: /ˈdʒenərəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hào phóng, rộng lượng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động chia sẻ, cho đi She generously donated to the charity
Cô ấy đã hào phóng quyên góp cho tổ chức từ thiện
2 Từ: generous
Phiên âm: /ˈdʒenərəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hào phóng, rộng lượng Ngữ cảnh: Sẵn lòng chia sẻ, giúp đỡ He is generous with his advice
Anh ấy rộng lượng trong việc cho lời khuyên
3 Từ: generosity
Phiên âm: /ˌdʒenəˈrɑːsəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hào phóng Ngữ cảnh: Tính cách hoặc hành động rộng lượng Her generosity impressed everyone
Sự hào phóng của cô ấy gây ấn tượng với mọi người

Từ đồng nghĩa "generosity"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "generosity"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!