Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

generating là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ generating trong tiếng Anh

generating /ˈdʒenəreɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang tạo ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "generating"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: generate
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tạo ra, sản sinh Ngữ cảnh: Sinh ra năng lượng, ý tưởng, kết quả Solar panels generate electricity
Tấm pin mặt trời tạo ra điện
2 Từ: generated
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã tạo ra Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ The program generated a report
Chương trình đã tạo ra báo cáo
3 Từ: generating
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang tạo ra Ngữ cảnh: Dùng trong thì tiếp diễn The company is generating new jobs
Công ty đang tạo ra công việc mới
4 Từ: generation
Phiên âm: /ˌdʒenəˈreɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tạo ra, thế hệ Ngữ cảnh: Vừa mang nghĩa “hành động tạo ra” vừa là “thế hệ” This machine is for electricity generation
Máy này dùng để tạo điện

Từ đồng nghĩa "generating"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "generating"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!