generate: Tạo ra
Generate là hành động tạo ra hoặc sản xuất cái gì đó, đặc biệt là năng lượng, điện hoặc ý tưởng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
generate
|
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tạo ra, sản sinh | Ngữ cảnh: Sinh ra năng lượng, ý tưởng, kết quả |
Ví dụ: Solar panels generate electricity
Tấm pin mặt trời tạo ra điện |
Tấm pin mặt trời tạo ra điện |
| 2 |
2
generated
|
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The program generated a report
Chương trình đã tạo ra báo cáo |
Chương trình đã tạo ra báo cáo |
| 3 |
3
generating
|
Phiên âm: /ˈdʒenəreɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tạo ra | Ngữ cảnh: Dùng trong thì tiếp diễn |
Ví dụ: The company is generating new jobs
Công ty đang tạo ra công việc mới |
Công ty đang tạo ra công việc mới |
| 4 |
4
generation
|
Phiên âm: /ˌdʒenəˈreɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tạo ra, thế hệ | Ngữ cảnh: Vừa mang nghĩa “hành động tạo ra” vừa là “thế hệ” |
Ví dụ: This machine is for electricity generation
Máy này dùng để tạo điện |
Máy này dùng để tạo điện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The program would generate a lot of new jobs.
Chương trình đó sẽ tạo ra nhiều việc làm mới. |
Chương trình đó sẽ tạo ra nhiều việc làm mới. | |
| 2 |
A dynamo is used to generate electricity.
Máy phát điện được dùng để tạo ra điện. |
Máy phát điện được dùng để tạo ra điện. | |
| 3 |
The Employment Minister said the reforms would generate new jobs.
Bộ trưởng Lao động cho biết các cải cách sẽ tạo ra việc làm mới. |
Bộ trưởng Lao động cho biết các cải cách sẽ tạo ra việc làm mới. | |
| 4 |
He plans to barnstorm across the state to generate public support.
Anh ấy dự định vận động khắp bang để tạo sự ủng hộ của công chúng. |
Anh ấy dự định vận động khắp bang để tạo sự ủng hộ của công chúng. | |
| 5 |
Wind turbines generate electricity for the local community.
Tuabin gió tạo ra điện cho cộng đồng địa phương. |
Tuabin gió tạo ra điện cho cộng đồng địa phương. | |
| 6 |
The wind turbines are used to generate electricity.
Tuabin gió được dùng để phát điện. |
Tuabin gió được dùng để phát điện. | |
| 7 |
Most cities generate a complex brew of pollutants.
Hầu hết các thành phố tạo ra hỗn hợp ô nhiễm phức tạp. |
Hầu hết các thành phố tạo ra hỗn hợp ô nhiễm phức tạp. | |
| 8 |
Living cells generate energy from food.
Tế bào sống tạo ra năng lượng từ thức ăn. |
Tế bào sống tạo ra năng lượng từ thức ăn. | |
| 9 |
Our company will help you generate site traffic.
Công ty chúng tôi sẽ giúp bạn tạo lưu lượng truy cập cho trang web. |
Công ty chúng tôi sẽ giúp bạn tạo lưu lượng truy cập cho trang web. | |
| 10 |
The new development will generate 1,500 new jobs.
Dự án mới sẽ tạo ra 1.500 việc làm. |
Dự án mới sẽ tạo ra 1.500 việc làm. | |
| 11 |
The project will not generate any revenue until 2010.
Dự án sẽ không tạo ra doanh thu cho đến năm 2010. |
Dự án sẽ không tạo ra doanh thu cho đến năm 2010. | |
| 12 |
We need someone to generate new ideas.
Chúng ta cần người đưa ra ý tưởng mới. |
Chúng ta cần người đưa ra ý tưởng mới. | |
| 13 |
Building larger roads could generate more traffic.
Xây đường lớn hơn có thể tạo thêm lưu lượng giao thông. |
Xây đường lớn hơn có thể tạo thêm lưu lượng giao thông. | |
| 14 |
They use these streams to generate power for the mill.
Họ dùng các dòng suối này để tạo điện cho nhà máy. |
Họ dùng các dòng suối này để tạo điện cho nhà máy. | |
| 15 |
These measures will increase the club's ability to generate revenue.
Những biện pháp này sẽ tăng khả năng tạo doanh thu của câu lạc bộ. |
Những biện pháp này sẽ tăng khả năng tạo doanh thu của câu lạc bộ. | |
| 16 |
The company should be able to generate business on the back of existing contracts.
Công ty có thể tạo thêm hoạt động kinh doanh dựa trên các hợp đồng hiện có. |
Công ty có thể tạo thêm hoạt động kinh doanh dựa trên các hợp đồng hiện có. | |
| 17 |
This book will continue to generate excitement for a long time.
Cuốn sách này sẽ tiếp tục tạo sự hứng thú trong thời gian dài. |
Cuốn sách này sẽ tiếp tục tạo sự hứng thú trong thời gian dài. | |
| 18 |
Computers, faxes and photocopiers all generate heat of their own.
Máy tính, máy fax và máy photocopy đều tự tạo ra nhiệt. |
Máy tính, máy fax và máy photocopy đều tự tạo ra nhiệt. | |
| 19 |
To generate new money, the sport needs to be more entertaining.
Để tạo thêm nguồn thu, môn thể thao này cần hấp dẫn hơn. |
Để tạo thêm nguồn thu, môn thể thao này cần hấp dẫn hơn. | |
| 20 |
These nerve centres generate rhythmic movements; more specifically, rhythmic stomach movements.
Những trung tâm thần kinh này tạo ra các chuyển động nhịp nhàng; cụ thể là các chuyển động dạ dày theo nhịp. |
Những trung tâm thần kinh này tạo ra các chuyển động nhịp nhàng; cụ thể là các chuyển động dạ dày theo nhịp. | |
| 21 |
The company, New England Electric, burns coal to generate power.
Công ty New England Electric đốt than để phát điện. |
Công ty New England Electric đốt than để phát điện. | |
| 22 |
The release of the report was timed to generate maximum publicity.
Việc công bố báo cáo được sắp xếp nhằm tạo sự chú ý tối đa. |
Việc công bố báo cáo được sắp xếp nhằm tạo sự chú ý tối đa. | |
| 23 |
It is already evident that new roads only generate new traffic.
Rõ ràng là đường mới chỉ tạo thêm giao thông. |
Rõ ràng là đường mới chỉ tạo thêm giao thông. | |
| 24 |
We can harness the power of the wind to generate electricity.
Chúng ta có thể khai thác sức gió để phát điện. |
Chúng ta có thể khai thác sức gió để phát điện. | |
| 25 |
A business with so much growth is sure to generate interest among potential acquirers.
Doanh nghiệp tăng trưởng mạnh chắc chắn sẽ thu hút sự quan tâm của các bên mua tiềm năng. |
Doanh nghiệp tăng trưởng mạnh chắc chắn sẽ thu hút sự quan tâm của các bên mua tiềm năng. | |
| 26 |
The wind turbines are used to generate electricity.
Các tua-bin gió được dùng để tạo ra điện. |
Các tua-bin gió được dùng để tạo ra điện. | |
| 27 |
This device can generate heat and power.
Thiết bị này có thể tạo ra nhiệt và năng lượng. |
Thiết bị này có thể tạo ra nhiệt và năng lượng. | |
| 28 |
Living cells generate energy from food.
Các tế bào sống tạo ra năng lượng từ thức ăn. |
Các tế bào sống tạo ra năng lượng từ thức ăn. | |
| 29 |
The campaign helped generate revenue, income, and profit for the company.
Chiến dịch đã giúp tạo ra doanh thu, thu nhập và lợi nhuận cho công ty. |
Chiến dịch đã giúp tạo ra doanh thu, thu nhập và lợi nhuận cho công ty. | |
| 30 |
We need someone to generate new ideas.
Chúng ta cần một người có thể tạo ra những ý tưởng mới. |
Chúng ta cần một người có thể tạo ra những ý tưởng mới. | |
| 31 |
The proposal has generated a lot of interest.
Đề xuất này đã tạo ra rất nhiều sự quan tâm. |
Đề xuất này đã tạo ra rất nhiều sự quan tâm. | |
| 32 |
We generated ten data sets, which we used to run each of the models.
Chúng tôi đã tạo ra mười bộ dữ liệu và dùng chúng để chạy từng mô hình. |
Chúng tôi đã tạo ra mười bộ dữ liệu và dùng chúng để chạy từng mô hình. | |
| 33 |
The plant can generate electricity for thousands of homes.
Nhà máy này có thể tạo ra điện cho hàng nghìn hộ gia đình. |
Nhà máy này có thể tạo ra điện cho hàng nghìn hộ gia đình. | |
| 34 |
The lottery is expected to generate substantial funds for charities.
Xổ số được kỳ vọng sẽ tạo ra nguồn quỹ đáng kể cho các tổ chức từ thiện. |
Xổ số được kỳ vọng sẽ tạo ra nguồn quỹ đáng kể cho các tổ chức từ thiện. | |
| 35 |
People used to believe that dirt spontaneously generated disease.
Người ta từng tin rằng bụi bẩn tự phát sinh bệnh tật. |
Người ta từng tin rằng bụi bẩn tự phát sinh bệnh tật. | |
| 36 |
The program produced a sequence of randomly generated fractions.
Chương trình đã tạo ra một dãy phân số ngẫu nhiên. |
Chương trình đã tạo ra một dãy phân số ngẫu nhiên. | |
| 37 |
The ad generated only a few applications.
Quảng cáo đó chỉ tạo nên vài ứng dụng. |
Quảng cáo đó chỉ tạo nên vài ứng dụng. |