Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

geared là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ geared trong tiếng Anh

geared /ɡɪrd/
- Tính từ : Được trang bị, thích hợp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "geared"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: gear
Phiên âm: /ɡɪr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bánh răng, hộp số; đồ dùng Ngữ cảnh: Bộ phận máy móc hoặc đồ nghề He put the car in first gear
Anh ấy vào số 1 cho xe
2 Từ: gears
Phiên âm: /ɡɪrz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các bánh răng, số xe Ngữ cảnh: Các cấp số hoặc bộ phận cơ khí The bike has six gears
Chiếc xe đạp có 6 số
3 Từ: geared
Phiên âm: /ɡɪrd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được trang bị, thích hợp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự chuẩn bị The program is geared towards beginners
Chương trình được thiết kế phù hợp cho người mới học
4 Từ: gearing
Phiên âm: /ˈɡɪərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hệ thống bánh răng Ngữ cảnh: Bộ phận kỹ thuật trong máy móc The gearing of the machine is broken
Hệ thống bánh răng của máy bị hỏng
5 Từ: gearbox
Phiên âm: /ˈɡɪrbɑːks/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hộp số Ngữ cảnh: Bộ phận điều khiển số trong ô tô The car needs a new gearbox
Xe cần thay hộp số mới
6 Từ: gear up
Phiên âm: /ɡɪr ʌp/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Chuẩn bị, sẵn sàng Ngữ cảnh: Dùng cho việc chuẩn bị làm gì We are gearing up for the competition
Chúng tôi đang chuẩn bị cho cuộc thi

Từ đồng nghĩa "geared"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "geared"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!