gather: Tụ tập, thu thập
Gather là hành động tập hợp, thu thập hoặc di chuyển lại gần nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
gather
|
Phiên âm: /ˈɡæðər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tập hợp; thu thập | Ngữ cảnh: Dùng khi gom người/vật lại |
People gathered in the square |
Mọi người tụ tập ở quảng trường |
| 2 |
Từ:
gathering
|
Phiên âm: /ˈɡæðərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc tụ họp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kiện có nhiều người |
A family gathering was held |
Một buổi họp mặt gia đình được tổ chức |
| 3 |
Từ:
gathered
|
Phiên âm: /ˈɡæðəd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã tập hợp | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
The data was gathered carefully |
Dữ liệu được thu thập cẩn thận |
| 4 |
Từ:
gathering
|
Phiên âm: /ˈɡæðərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang tụ lại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xu hướng |
Gathering support matters |
Sự ủng hộ đang tăng lên rất quan trọng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is time to gather in the harvest. Đã đến lúc thu hoạch mùa màng. |
Đã đến lúc thu hoạch mùa màng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The children gather round in a circle. Bọn trẻ tụ lại thành một vòng tròn. |
Bọn trẻ tụ lại thành một vòng tròn. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The campaign for reform should start to gather momentum in the new year. Chiến dịch cải cách sẽ bắt đầu tạo đà trong năm mới. |
Chiến dịch cải cách sẽ bắt đầu tạo đà trong năm mới. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Can you all gather round? I've got something to tell you. Mọi người tụ lại được không? Tôi có chuyện muốn nói. |
Mọi người tụ lại được không? Tôi có chuyện muốn nói. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I went to several libraries to gather information about the scheme. Tôi đã đến vài thư viện để thu thập thông tin về kế hoạch đó. |
Tôi đã đến vài thư viện để thu thập thông tin về kế hoạch đó. | Lưu sổ câu |
| 6 |
These little animals gather nuts from the ground in the autumn. Những con vật nhỏ này nhặt hạt từ mặt đất vào mùa thu. |
Những con vật nhỏ này nhặt hạt từ mặt đất vào mùa thu. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Flowers are often fertilized by bees as they gather nectar. Hoa thường được thụ phấn bởi ong khi chúng hút mật. |
Hoa thường được thụ phấn bởi ong khi chúng hút mật. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Give me a moment to gather my notes together. Cho tôi một chút để gom các ghi chú lại. |
Cho tôi một chút để gom các ghi chú lại. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Our first task is to gather information. Nhiệm vụ đầu tiên của chúng ta là thu thập thông tin. |
Nhiệm vụ đầu tiên của chúng ta là thu thập thông tin. | Lưu sổ câu |
| 10 |
You must gather your strength for the journey. Bạn phải tích lũy sức lực cho chuyến đi. |
Bạn phải tích lũy sức lực cho chuyến đi. | Lưu sổ câu |
| 11 |
I gather you wanted to see me. Tôi hiểu là bạn muốn gặp tôi. |
Tôi hiểu là bạn muốn gặp tôi. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Harry loves his new job, I gather. Tôi nghe nói Harry rất thích công việc mới của mình. |
Tôi nghe nói Harry rất thích công việc mới của mình. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He paused to gather his breath. Anh ấy dừng lại để lấy hơi. |
Anh ấy dừng lại để lấy hơi. | Lưu sổ câu |
| 14 |
I felt helpless, but tried to gather my wits. Tôi cảm thấy bất lực nhưng cố trấn tĩnh lại. |
Tôi cảm thấy bất lực nhưng cố trấn tĩnh lại. | Lưu sổ câu |
| 15 |
I gather his past life was not altogether savoury. Tôi hiểu rằng quá khứ của anh ta không mấy tốt đẹp. |
Tôi hiểu rằng quá khứ của anh ta không mấy tốt đẹp. | Lưu sổ câu |
| 16 |
What did you gather from his letter? Bạn hiểu được điều gì từ bức thư của anh ấy? |
Bạn hiểu được điều gì từ bức thư của anh ấy? | Lưu sổ câu |
| 17 |
You should gather up your courage first. Bạn nên lấy hết can đảm trước đã. |
Bạn nên lấy hết can đảm trước đã. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Support for European unity began to gather pace. Sự ủng hộ cho sự thống nhất châu Âu bắt đầu tăng tốc. |
Sự ủng hộ cho sự thống nhất châu Âu bắt đầu tăng tốc. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Scientists from all over the world gather here. Các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới tụ họp tại đây. |
Các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới tụ họp tại đây. | Lưu sổ câu |
| 20 |
We must gather the people to our side. Chúng ta phải tập hợp mọi người về phía mình. |
Chúng ta phải tập hợp mọi người về phía mình. | Lưu sổ câu |
| 21 |
I gather you want to see the director. Tôi hiểu là bạn muốn gặp giám đốc. |
Tôi hiểu là bạn muốn gặp giám đốc. | Lưu sổ câu |
| 22 |
As the weeks passed, Charlotte began to gather strength. Qua nhiều tuần, Charlotte dần hồi phục sức lực. |
Qua nhiều tuần, Charlotte dần hồi phục sức lực. | Lưu sổ câu |
| 23 |
I gather that you disagree. Tôi hiểu là bạn không đồng ý. |
Tôi hiểu là bạn không đồng ý. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The farmers were racing against the rainy season, trying to gather in the summer crops. Nông dân đang chạy đua với mùa mưa để thu hoạch vụ hè. |
Nông dân đang chạy đua với mùa mưa để thu hoạch vụ hè. | Lưu sổ câu |
| 25 |
A crowd soon gathered. Một đám đông nhanh chóng tụ tập lại. |
Một đám đông nhanh chóng tụ tập lại. | Lưu sổ câu |
| 26 |
His supporters gathered in the main square. Những người ủng hộ anh ấy tụ tập tại quảng trường chính. |
Những người ủng hộ anh ấy tụ tập tại quảng trường chính. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Can you all gather round? I've got something to tell you. Mọi người có thể tụ lại đây không? Tôi có chuyện muốn nói. |
Mọi người có thể tụ lại đây không? Tôi có chuyện muốn nói. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The whole family gathered together at Ray's home. Cả gia đình tụ họp tại nhà Ray. |
Cả gia đình tụ họp tại nhà Ray. | Lưu sổ câu |
| 29 |
They were all gathered round the TV. Tất cả họ tụ tập quanh chiếc TV. |
Tất cả họ tụ tập quanh chiếc TV. | Lưu sổ câu |
| 30 |
A large crowd was gathered outside the studio. Một đám đông lớn đã tụ tập bên ngoài trường quay. |
Một đám đông lớn đã tụ tập bên ngoài trường quay. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The kids were gathered together in one room. Bọn trẻ được tập trung lại trong một căn phòng. |
Bọn trẻ được tập trung lại trong một căn phòng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
People slowly gathered their belongings and left the hall. Mọi người chậm rãi thu dọn đồ đạc của mình rồi rời khỏi hội trường. |
Mọi người chậm rãi thu dọn đồ đạc của mình rồi rời khỏi hội trường. | Lưu sổ câu |
| 33 |
I waited while he gathered up his papers. Tôi đợi trong lúc anh ấy thu dọn giấy tờ của mình. |
Tôi đợi trong lúc anh ấy thu dọn giấy tờ của mình. | Lưu sổ câu |
| 34 |
She gathered her things together and got to her feet. Cô ấy gom đồ đạc lại rồi đứng dậy. |
Cô ấy gom đồ đạc lại rồi đứng dậy. | Lưu sổ câu |
| 35 |
We need to gather information, data, and intelligence before making a decision. Chúng ta cần thu thập thông tin, dữ liệu và tin tình báo trước khi đưa ra quyết định. |
Chúng ta cần thu thập thông tin, dữ liệu và tin tình báo trước khi đưa ra quyết định. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Detectives have spent months gathering evidence. Các thám tử đã dành nhiều tháng để thu thập bằng chứng. |
Các thám tử đã dành nhiều tháng để thu thập bằng chứng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
They went into the fields to gather wild flowers. Họ ra cánh đồng để hái hoa dại. |
Họ ra cánh đồng để hái hoa dại. | Lưu sổ câu |
| 38 |
They lived in the forest, gathering mushrooms and berries to eat. Họ sống trong rừng, hái nấm và quả mọng để ăn. |
Họ sống trong rừng, hái nấm và quả mọng để ăn. | Lưu sổ câu |
| 39 |
It was late August, and the harvest had been safely gathered in. Đó là cuối tháng Tám, và mùa màng đã được thu hoạch an toàn. |
Đó là cuối tháng Tám, và mùa màng đã được thu hoạch an toàn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
I gather that you wanted to see me. Tôi hiểu là bạn muốn gặp tôi. |
Tôi hiểu là bạn muốn gặp tôi. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I gather from your letter that you're not enjoying your job. Qua thư của bạn, tôi hiểu rằng bạn không thích công việc hiện tại. |
Qua thư của bạn, tôi hiểu rằng bạn không thích công việc hiện tại. | Lưu sổ câu |
| 42 |
“There's been a delay.” “I gathered that.” “Đã có sự chậm trễ.” “Tôi cũng đoán ra rồi.” |
“Đã có sự chậm trễ.” “Tôi cũng đoán ra rồi.” | Lưu sổ câu |
| 43 |
“She won't be coming.” “So I gather.” “Cô ấy sẽ không đến.” “Tôi cũng hiểu là vậy.” |
“Cô ấy sẽ không đến.” “Tôi cũng hiểu là vậy.” | Lưu sổ câu |
| 44 |
You're self-employed, I gather. Tôi hiểu là bạn làm việc tự do. |
Tôi hiểu là bạn làm việc tự do. | Lưu sổ câu |
| 45 |
As far as I can gather, he got involved in a fight. Theo những gì tôi hiểu được, anh ấy đã dính vào một vụ đánh nhau. |
Theo những gì tôi hiểu được, anh ấy đã dính vào một vụ đánh nhau. | Lưu sổ câu |
| 46 |
From what I can gather, there's been some kind of problem. Theo những gì tôi biết được, đã có một vấn đề nào đó xảy ra. |
Theo những gì tôi biết được, đã có một vấn đề nào đó xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The truck gathered speed. Chiếc xe tải tăng tốc. |
Chiếc xe tải tăng tốc. | Lưu sổ câu |
| 48 |
During the 1980s, the green movement gathered momentum. Trong thập niên 1980, phong trào môi trường đã dần có đà phát triển. |
Trong thập niên 1980, phong trào môi trường đã dần có đà phát triển. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Thousands of these machines are gathering dust in stockrooms. Hàng nghìn chiếc máy này đang bị bỏ không trong kho. |
Hàng nghìn chiếc máy này đang bị bỏ không trong kho. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The storm clouds were gathering. Những đám mây bão đang kéo đến. |
Những đám mây bão đang kéo đến. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The gathering gloom of a winter’s afternoon filled the room. Bóng tối dần buông của một buổi chiều mùa đông phủ kín căn phòng. |
Bóng tối dần buông của một buổi chiều mùa đông phủ kín căn phòng. | Lưu sổ câu |
| 52 |
He gathered his cloak around him. Anh ấy kéo áo choàng quấn quanh người. |
Anh ấy kéo áo choàng quấn quanh người. | Lưu sổ câu |
| 53 |
She gathered up her skirts and ran. Cô ấy túm váy lên rồi chạy. |
Cô ấy túm váy lên rồi chạy. | Lưu sổ câu |
| 54 |
She wore a skirt gathered at the waist. Cô ấy mặc một chiếc váy được xếp nhún ở eo. |
Cô ấy mặc một chiếc váy được xếp nhún ở eo. | Lưu sổ câu |
| 55 |
She gathered the child in her arms and held him close. Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng và giữ thật chặt. |
Cô ấy ôm đứa trẻ vào lòng và giữ thật chặt. | Lưu sổ câu |
| 56 |
He gathered her to him. Anh ấy kéo cô ấy vào lòng. |
Anh ấy kéo cô ấy vào lòng. | Lưu sổ câu |
| 57 |
He gathered her close and kissed her. Anh ấy kéo cô ấy lại gần và hôn cô ấy. |
Anh ấy kéo cô ấy lại gần và hôn cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 58 |
I sat down for a moment to gather my strength. Tôi ngồi xuống một lát để lấy lại sức. |
Tôi ngồi xuống một lát để lấy lại sức. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She was still trying to gather her thoughts together when the door opened. Cô ấy vẫn đang cố sắp xếp lại suy nghĩ thì cánh cửa mở ra. |
Cô ấy vẫn đang cố sắp xếp lại suy nghĩ thì cánh cửa mở ra. | Lưu sổ câu |
| 60 |
Fortunately, the short delay gave him time to gather himself. May mắn thay, sự chậm trễ ngắn ngủi đã cho anh ấy thời gian để trấn tĩnh lại. |
May mắn thay, sự chậm trễ ngắn ngủi đã cho anh ấy thời gian để trấn tĩnh lại. | Lưu sổ câu |
| 61 |
They are all gathering for a major conference. Tất cả họ đang tụ họp để tham dự một hội nghị lớn. |
Tất cả họ đang tụ họp để tham dự một hội nghị lớn. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The boys gathered around the car. Các cậu bé tụ tập quanh chiếc xe. |
Các cậu bé tụ tập quanh chiếc xe. | Lưu sổ câu |
| 63 |
We’ve been collecting data from various sources. Chúng tôi đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. |
Chúng tôi đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 64 |
Dirt had collected in the corners of the room. Bụi bẩn bám đầy ở các góc phòng. |
Bụi bẩn bám đầy ở các góc phòng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
I seem to have accumulated a lot of books. Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách. |
Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách. | Lưu sổ câu |
| 66 |
Debts began to accumulate. Các khoản nợ bắt đầu cộng dồn. |
Các khoản nợ bắt đầu cộng dồn. | Lưu sổ câu |
| 67 |
He amassed a fortune from silver mining. Ông tích lũy được tài sản từ khai thác bạc. |
Ông tích lũy được tài sản từ khai thác bạc. | Lưu sổ câu |
| 68 |
We’ve been collecting data from various sources. Chúng tôi đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. |
Chúng tôi đã thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 69 |
I seem to have accumulated a lot of books. Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách. |
Tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều sách. | Lưu sổ câu |
| 70 |
Thousands of managers are gathering in Taipei for the trade fair. Hàng ngàn giám đốc đang tập trung tại Đài Loan tham dự hội chợ thương mại. |
Hàng ngàn giám đốc đang tập trung tại Đài Loan tham dự hội chợ thương mại. | Lưu sổ câu |