gap: Khe hở, khoảng cách
Gap mô tả khoảng trống hoặc sự khác biệt giữa hai đối tượng hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gap
|
Phiên âm: /ɡæp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoảng trống, khe hở | Ngữ cảnh: Khoảng cách vật lý hoặc ẩn dụ |
Ví dụ: There is a gap between the two buildings
Có một khoảng trống giữa hai tòa nhà |
Có một khoảng trống giữa hai tòa nhà |
| 2 |
2
gaps
|
Phiên âm: /ɡæps/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Khoảng cách, lỗ hổng | Ngữ cảnh: Chỉ nhiều khoảng trống hoặc thiếu sót |
Ví dụ: The report has many gaps
Báo cáo có nhiều thiếu sót |
Báo cáo có nhiều thiếu sót |
| 3 |
3
gap year
|
Phiên âm: /ˈɡæp jɪr/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Năm nghỉ (trước/giữa đại học) | Ngữ cảnh: Khoảng thời gian học sinh nghỉ để trải nghiệm |
Ví dụ: She took a gap year to travel
Cô ấy nghỉ một năm để đi du lịch |
Cô ấy nghỉ một năm để đi du lịch |
| 4 |
4
generation gap
|
Phiên âm: /ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Khoảng cách thế hệ | Ngữ cảnh: Sự khác biệt quan điểm giữa các thế hệ |
Ví dụ: The generation gap causes misunderstandings
Khoảng cách thế hệ gây ra những hiểu lầm |
Khoảng cách thế hệ gây ra những hiểu lầm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Imagination will span the gap in our knowledge.
Trí tưởng tượng sẽ lấp đầy khoảng trống trong hiểu biết của chúng ta. |
Trí tưởng tượng sẽ lấp đầy khoảng trống trong hiểu biết của chúng ta. | |
| 2 |
The children squeezed through a gap in the wall.
Bọn trẻ chui qua một khe hở trên tường. |
Bọn trẻ chui qua một khe hở trên tường. | |
| 3 |
I went around the world in my gap year.
Tôi đi vòng quanh thế giới trong năm nghỉ giữa hai bậc học. |
Tôi đi vòng quanh thế giới trong năm nghỉ giữa hai bậc học. | |
| 4 |
There should be a six-inch gap at the bottom.
Nên có một khoảng hở sáu inch ở phía dưới. |
Nên có một khoảng hở sáu inch ở phía dưới. | |
| 5 |
She spent her gap year hitchhiking around the world.
Cô ấy dành năm nghỉ để đi nhờ xe vòng quanh thế giới. |
Cô ấy dành năm nghỉ để đi nhờ xe vòng quanh thế giới. | |
| 6 |
The gap between rich and poor has widened considerably.
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo đã nới rộng đáng kể. |
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo đã nới rộng đáng kể. | |
| 7 |
The road goes through a gap in the hills.
Con đường đi qua một khe giữa những ngọn đồi. |
Con đường đi qua một khe giữa những ngọn đồi. | |
| 8 |
Leave a gap between your car and the next.
Hãy để một khoảng cách giữa xe bạn và xe phía trước. |
Hãy để một khoảng cách giữa xe bạn và xe phía trước. | |
| 9 |
The gap seemed to be getting smaller.
Khoảng cách dường như đang thu hẹp lại. |
Khoảng cách dường như đang thu hẹp lại. | |
| 10 |
There is a credibility gap developing between employers and employees.
Đang hình thành khoảng cách về niềm tin giữa người sử dụng lao động và nhân viên. |
Đang hình thành khoảng cách về niềm tin giữa người sử dụng lao động và nhân viên. | |
| 11 |
A ray of sunshine shone through a gap in the clouds.
Một tia nắng chiếu qua khe hở giữa những đám mây. |
Một tia nắng chiếu qua khe hở giữa những đám mây. | |
| 12 |
I stood waiting for a gap in the oncoming traffic.
Tôi đứng đợi một khoảng trống giữa dòng xe đang tới. |
Tôi đứng đợi một khoảng trống giữa dòng xe đang tới. | |
| 13 |
The neighbors' dog got in through a gap in the hedge.
Con chó của hàng xóm chui vào qua một lỗ hổng trên hàng rào cây. |
Con chó của hàng xóm chui vào qua một lỗ hổng trên hàng rào cây. | |
| 14 |
The gap in the fence was just wide enough for the sheep to get through.
Khe hở trên hàng rào vừa đủ rộng để con cừu chui qua. |
Khe hở trên hàng rào vừa đủ rộng để con cừu chui qua. | |
| 15 |
The sheep got into the field through a gap in the hedge.
Con cừu vào cánh đồng qua một lỗ hổng trên hàng rào cây. |
Con cừu vào cánh đồng qua một lỗ hổng trên hàng rào cây. | |
| 16 |
There was only a narrow gap between the bed and the wall.
Chỉ có một khoảng hẹp giữa giường và tường. |
Chỉ có một khoảng hẹp giữa giường và tường. | |
| 17 |
The gap has narrowed to just 12 points now.
Khoảng cách giờ chỉ còn 12 điểm. |
Khoảng cách giờ chỉ còn 12 điểm. | |
| 18 |
It seems that the trade gap is widening.
Có vẻ như thâm hụt thương mại đang gia tăng. |
Có vẻ như thâm hụt thương mại đang gia tăng. | |
| 19 |
Despite the age gap, romance blossomed.
Bất chấp khoảng cách tuổi tác, tình yêu vẫn nảy nở. |
Bất chấp khoảng cách tuổi tác, tình yêu vẫn nảy nở. | |
| 20 |
He filled the gap left by Hirst's retirement.
Anh ấy lấp vào chỗ trống do Hirst để lại khi nghỉ hưu. |
Anh ấy lấp vào chỗ trống do Hirst để lại khi nghỉ hưu. | |
| 21 |
There is a gap of five miles between the towns.
Khoảng cách giữa hai thị trấn là năm dặm. |
Khoảng cách giữa hai thị trấn là năm dặm. | |
| 22 |
His death left a huge gap in my life.
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống lớn trong cuộc đời tôi. |
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống lớn trong cuộc đời tôi. | |
| 23 |
The gap between the two parties has narrowed considerably.
Khoảng cách giữa hai đảng đã thu hẹp đáng kể. |
Khoảng cách giữa hai đảng đã thu hẹp đáng kể. | |
| 24 |
Measure the length and width of the gap.
Hãy đo chiều dài và chiều rộng của khe hở. |
Hãy đo chiều dài và chiều rộng của khe hở. | |
| 25 |
The product has filled a gap in the market.
Sản phẩm này đã lấp đầy một khoảng trống trên thị trường. |
Sản phẩm này đã lấp đầy một khoảng trống trên thị trường. | |
| 26 |
His death left an enormous gap in my life.
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống to lớn trong cuộc đời tôi. |
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống to lớn trong cuộc đời tôi. | |
| 27 |
He carefully nosed his lorry into the small gap.
Anh ấy cẩn thận cho chiếc xe tải lùi vào khoảng trống nhỏ. |
Anh ấy cẩn thận cho chiếc xe tải lùi vào khoảng trống nhỏ. | |
| 28 |
The gate was locked but we went through a gap in the fence.
Cổng bị khóa nhưng chúng tôi đi qua một lỗ hổng trên hàng rào. |
Cổng bị khóa nhưng chúng tôi đi qua một lỗ hổng trên hàng rào. | |
| 29 |
Extra funding is needed to plug the gap.
Cần thêm kinh phí để lấp khoảng thiếu hụt. |
Cần thêm kinh phí để lấp khoảng thiếu hụt. | |
| 30 |
Fill the gaps in these sentences.
Hãy điền vào chỗ trống trong các câu này. |
Hãy điền vào chỗ trống trong các câu này. | |
| 31 |
There are huge gaps in their knowledge.
Có những lỗ hổng lớn trong kiến thức của họ. |
Có những lỗ hổng lớn trong kiến thức của họ. | |
| 32 |
His death left an enormous gap in my life.
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống rất lớn trong cuộc đời tôi. |
Cái chết của anh ấy để lại một khoảng trống rất lớn trong cuộc đời tôi. | |
| 33 |
There were several gaps in my education.
Việc học của tôi có một số lỗ hổng. |
Việc học của tôi có một số lỗ hổng. | |
| 34 |
There should be a six-inch gap at the bottom.
Nên có một khoảng trống sáu inch ở phía dưới. |
Nên có một khoảng trống sáu inch ở phía dưới. | |
| 35 |
There was a gap in the hedge.
Có một khe hở trên hàng rào cây. |
Có một khe hở trên hàng rào cây. | |
| 36 |
Leave a gap between your car and the next one.
Hãy chừa một khoảng cách giữa xe của bạn và chiếc xe kế tiếp. |
Hãy chừa một khoảng cách giữa xe của bạn và chiếc xe kế tiếp. | |
| 37 |
I managed to squeeze through the gap.
Tôi đã xoay xở chui qua khe hở đó. |
Tôi đã xoay xở chui qua khe hở đó. | |
| 38 |
There was a gap in the conversation.
Có một khoảng lặng trong cuộc trò chuyện. |
Có một khoảng lặng trong cuộc trò chuyện. | |
| 39 |
He wrote his first novel in the gap between school and university.
Anh ấy viết cuốn tiểu thuyết đầu tay trong khoảng thời gian chuyển tiếp giữa trung học và đại học. |
Anh ấy viết cuốn tiểu thuyết đầu tay trong khoảng thời gian chuyển tiếp giữa trung học và đại học. | |
| 40 |
They met again after a gap of twenty years.
Họ gặp lại nhau sau khoảng cách hai mươi năm. |
Họ gặp lại nhau sau khoảng cách hai mươi năm. | |
| 41 |
There’s a big age gap between them.
Giữa họ có khoảng cách tuổi tác lớn. |
Giữa họ có khoảng cách tuổi tác lớn. | |
| 42 |
A huge gap has opened up between expectations and what is deliverable.
Một khoảng cách rất lớn đã xuất hiện giữa kỳ vọng và những gì có thể thực hiện được. |
Một khoảng cách rất lớn đã xuất hiện giữa kỳ vọng và những gì có thể thực hiện được. | |
| 43 |
The only way to close this gap is to innovate.
Cách duy nhất để thu hẹp khoảng cách này là đổi mới. |
Cách duy nhất để thu hẹp khoảng cách này là đổi mới. | |
| 44 |
The gap between rich and poor is widening.
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo đang ngày càng rộng ra. |
Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo đang ngày càng rộng ra. | |
| 45 |
There is often a gap between theory and practice.
Thường có khoảng cách giữa lý thuyết và thực tiễn. |
Thường có khoảng cách giữa lý thuyết và thực tiễn. | |
| 46 |
We need to bridge the gap between urban and rural communities.
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách giữa cộng đồng thành thị và nông thôn. |
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách giữa cộng đồng thành thị và nông thôn. | |
| 47 |
Her appointment will fill the gap created when the marketing manager left.
Việc bổ nhiệm cô ấy sẽ lấp vào khoảng trống được tạo ra khi trưởng phòng marketing rời đi. |
Việc bổ nhiệm cô ấy sẽ lấp vào khoảng trống được tạo ra khi trưởng phòng marketing rời đi. | |
| 48 |
The new legislation aims to close a gap in the law.
Đạo luật mới nhằm lấp lỗ hổng trong luật pháp. |
Đạo luật mới nhằm lấp lỗ hổng trong luật pháp. | |
| 49 |
There are serious gaps in our understanding of the disease.
Có những lỗ hổng nghiêm trọng trong hiểu biết của chúng ta về căn bệnh này. |
Có những lỗ hổng nghiêm trọng trong hiểu biết của chúng ta về căn bệnh này. | |
| 50 |
A rabbit darted through a gap in the fence.
Một con thỏ lao nhanh qua khe hở trên hàng rào. |
Một con thỏ lao nhanh qua khe hở trên hàng rào. | |
| 51 |
Position the tiles, leaving a narrow gap between the edges.
Hãy đặt các viên gạch sao cho chừa một khe hẹp giữa các mép. |
Hãy đặt các viên gạch sao cho chừa một khe hẹp giữa các mép. | |
| 52 |
Seal the gaps around the windows with a sealant.
Hãy bịt các khe hở quanh cửa sổ bằng chất trám kín. |
Hãy bịt các khe hở quanh cửa sổ bằng chất trám kín. | |
| 53 |
There was an awkward gap between the bed and the door.
Có một khoảng trống bất tiện giữa giường và cửa ra vào. |
Có một khoảng trống bất tiện giữa giường và cửa ra vào. | |
| 54 |
I spotted a gap in the cars and went for it.
Tôi thấy một khoảng trống giữa các xe và liền lao vào. |
Tôi thấy một khoảng trống giữa các xe và liền lao vào. | |
| 55 |
Ads are just there to fill the gaps between quiz shows.
Quảng cáo chỉ ở đó để lấp khoảng trống giữa các chương trình đố vui. |
Quảng cáo chỉ ở đó để lấp khoảng trống giữa các chương trình đố vui. | |
| 56 |
She returned to teaching after a twelve-year gap.
Cô ấy quay lại giảng dạy sau khoảng thời gian gián đoạn mười hai năm. |
Cô ấy quay lại giảng dạy sau khoảng thời gian gián đoạn mười hai năm. | |
| 57 |
He took a job to fill the gap between high school and college.
Anh ấy nhận một công việc để lấp khoảng thời gian giữa trung học và đại học. |
Anh ấy nhận một công việc để lấp khoảng thời gian giữa trung học và đại học. | |
| 58 |
There is a gap in his career.
Có một khoảng thời gian gián đoạn trong sự nghiệp của anh ấy. |
Có một khoảng thời gian gián đoạn trong sự nghiệp của anh ấy. | |
| 59 |
The crisis was largely due to a wide gap between supply and demand.
Cuộc khủng hoảng phần lớn là do khoảng cách lớn giữa cung và cầu. |
Cuộc khủng hoảng phần lớn là do khoảng cách lớn giữa cung và cầu. | |
| 60 |
He realized how narrow the gap was that separated him from his pagan ancestors.
Anh ấy nhận ra khoảng cách ngăn cách mình với tổ tiên ngoại giáo thật mong manh. |
Anh ấy nhận ra khoảng cách ngăn cách mình với tổ tiên ngoại giáo thật mong manh. | |
| 61 |
The knowledge gap between doctor and patient can affect treatment decisions.
Khoảng cách kiến thức giữa bác sĩ và bệnh nhân có thể ảnh hưởng đến các quyết định điều trị. |
Khoảng cách kiến thức giữa bác sĩ và bệnh nhân có thể ảnh hưởng đến các quyết định điều trị. | |
| 62 |
There is an unbridgeable gap between the two cultures.
Có một khoảng cách không thể vượt qua giữa hai nền văn hóa. |
Có một khoảng cách không thể vượt qua giữa hai nền văn hóa. | |
| 63 |
Progress could be jeopardized by a growing gap between the haves and the have-nots.
Tiến bộ có thể bị đe dọa bởi khoảng cách ngày càng lớn giữa người giàu và người nghèo. |
Tiến bộ có thể bị đe dọa bởi khoảng cách ngày càng lớn giữa người giàu và người nghèo. |