Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gangster là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gangster trong tiếng Anh

gangster /ˈɡæŋstər/
- Danh từ : Tên xã hội đen

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gangster"

1 gang
Phiên âm: /ɡæŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Băng nhóm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm tội phạm hoặc nhóm người

Ví dụ:

The gang was arrested

Băng nhóm đã bị bắt

2 gang
Phiên âm: /ɡæŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tập hợp thành nhóm Ngữ cảnh: Dùng khi liên kết lại

Ví dụ:

They ganged up on him

Họ hợp lại chống lại anh ấy

3 gang-related
Phiên âm: /ˈɡæŋ rɪˈleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Liên quan băng nhóm Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật

Ví dụ:

Gang-related crimes increased

Tội phạm liên quan băng nhóm tăng

4 gangster
Phiên âm: /ˈɡæŋstə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tên xã hội đen Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành viên băng nhóm

Ví dụ:

The gangster fled

Tên xã hội đen bỏ trốn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!