Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gang là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gang trong tiếng Anh

gang /ɡæŋ/
- adverb : băng nhóm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

gang: Băng nhóm; đội nhóm

Gang là danh từ chỉ nhóm người, thường mang nghĩa tiêu cực (băng đảng tội phạm) hoặc thân mật (nhóm bạn).

  • The gang committed several robberies. (Băng nhóm này gây ra nhiều vụ cướp.)
  • He was attacked by a street gang. (Anh ấy bị một băng nhóm đường phố tấn công.)
  • We’re meeting up with the old gang tonight. (Tối nay chúng tôi sẽ gặp lại nhóm bạn cũ.)

Bảng biến thể từ "gang"

1 gang
Phiên âm: /ɡæŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Băng nhóm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhóm tội phạm hoặc nhóm người

Ví dụ:

The gang was arrested

Băng nhóm đã bị bắt

2 gang
Phiên âm: /ɡæŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tập hợp thành nhóm Ngữ cảnh: Dùng khi liên kết lại

Ví dụ:

They ganged up on him

Họ hợp lại chống lại anh ấy

3 gang-related
Phiên âm: /ˈɡæŋ rɪˈleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Liên quan băng nhóm Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật

Ví dụ:

Gang-related crimes increased

Tội phạm liên quan băng nhóm tăng

4 gangster
Phiên âm: /ˈɡæŋstə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tên xã hội đen Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thành viên băng nhóm

Ví dụ:

The gangster fled

Tên xã hội đen bỏ trốn

Danh sách câu ví dụ:

These are criminal gangs.

Đây là các băng nhóm tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

A four-man gang carried out the robbery.

Một băng nhóm bốn người đã thực hiện vụ cướp.

Ôn tập Lưu sổ

Several gang members have been arrested.

Một số thành viên băng nhóm đã bị bắt.

Ôn tập Lưu sổ

He wants to join a gang.

Anh ấy muốn gia nhập một băng nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

This is a street gang.

Đây là một băng nhóm đường phố.

Ôn tập Lưu sổ

There is a growing war between rival gangs.

Cuộc chiến giữa các băng nhóm đối địch đang ngày càng gia tăng.

Ôn tập Lưu sổ

This is a gang of youths.

Đây là một nhóm thanh niên.

Ôn tập Lưu sổ

We were all in the same gang.

Tất cả chúng tôi đều ở cùng một nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

Many gang members are just children.

Nhiều thành viên băng nhóm chỉ là trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

All the local boys are members of gangs.

Tất cả các cậu bé địa phương đều là thành viên của các băng nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

This is gang warfare.

Đây là cuộc chiến giữa các băng đảng.

Ôn tập Lưu sổ

The whole gang will be there.

Cả nhóm sẽ có mặt ở đó.

Ôn tập Lưu sổ

The robbery was carried out by an armed gang.

Vụ cướp được thực hiện bởi một băng nhóm có vũ trang.

Ôn tập Lưu sổ

He was accused of having links with drug smuggling and criminal gangs.

Anh ta bị cáo buộc có liên hệ với buôn lậu ma túy và các băng nhóm tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

They are criminal gang members and drug dealers.

Họ là thành viên băng nhóm tội phạm và những kẻ buôn ma túy.

Ôn tập Lưu sổ

A lot of the lads belong to gangs.

Nhiều chàng trai thuộc các băng nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

Fights had ensued between rival gangs of football fans.

Các cuộc ẩu đả đã nổ ra giữa các nhóm cổ động viên bóng đá đối địch.

Ôn tập Lưu sổ

He forced me to join his gang.

Anh ta ép tôi gia nhập băng nhóm của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Her cousin was killed in a gang fight when he was only 16.

Anh họ của cô ấy bị giết trong một vụ ẩu đả băng nhóm khi mới 16 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

This is a gang of skinheads.

Đây là một nhóm đầu trọc.

Ôn tập Lưu sổ

This is a tale of LA gang life.

Đây là một câu chuyện về đời sống băng nhóm ở Los Angeles.

Ôn tập Lưu sổ

Her friends made me feel welcome and treated me as one of the gang.

Bạn bè của cô ấy khiến tôi cảm thấy được chào đón và đối xử với tôi như một thành viên trong nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

I go out with a gang of friends most Saturdays.

Hầu hết các thứ Bảy, tôi đi chơi với một nhóm bạn.

Ôn tập Lưu sổ

We go skiing every year with the same gang.

Hằng năm chúng tôi đi trượt tuyết với cùng một nhóm bạn.

Ôn tập Lưu sổ

This is a prison or work gang.

Đây là một nhóm tù nhân hoặc nhóm lao động.

Ôn tập Lưu sổ

The work was done by convicts working in gangs.

Công việc được thực hiện bởi các tù nhân làm việc theo nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

The gang leader usually agrees a rate with the site manager.

Đội trưởng nhóm lao động thường thỏa thuận mức giá với quản lý công trường.

Ôn tập Lưu sổ