Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gameplay là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gameplay trong tiếng Anh

gameplay /ˈɡeɪmpleɪ/
- Danh từ : Cách chơi, lối chơi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gameplay"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: game
Phiên âm: /ɡeɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trò chơi, trận đấu Ngữ cảnh: Hoạt động giải trí hoặc thi đấu thể thao They played a game of football
Họ đã chơi một trận bóng đá
2 Từ: games
Phiên âm: /ɡeɪmz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các trò chơi, môn thi đấu Ngữ cảnh: Olympic Games, board games The Olympic Games are held every four years
Thế vận hội Olympic được tổ chức 4 năm một lần
3 Từ: gamer
Phiên âm: /ˈɡeɪmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người chơi game Ngữ cảnh: Người tham gia trò chơi điện tử He is a professional gamer
Anh ấy là một game thủ chuyên nghiệp
4 Từ: gameplay
Phiên âm: /ˈɡeɪmpleɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cách chơi, lối chơi Ngữ cảnh: Thường dùng trong game điện tử The gameplay is very exciting
Lối chơi rất hấp dẫn
5 Từ: gaming
Phiên âm: /ˈɡeɪmɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Việc chơi game, cờ bạc Ngữ cảnh: Dùng cho trò chơi điện tử hoặc casino Online gaming is popular worldwide
Trò chơi trực tuyến phổ biến trên toàn cầu
6 Từ: endgame
Phiên âm: /ˈendɡeɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hồi kết, giai đoạn cuối Ngữ cảnh: Dùng trong cờ vua, chiến lược, dự án The chess match reached the endgame
Ván cờ đã vào giai đoạn cuối

Từ đồng nghĩa "gameplay"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "gameplay"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!