Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

funded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ funded trong tiếng Anh

funded /ˈfʌndɪd/
- Tính từ : Được tài trợ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "funded"

1 fund
Phiên âm: /fʌnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quỹ; tiền vốn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn tiền

Ví dụ:

The fund supports education

Quỹ hỗ trợ giáo dục

2 fund
Phiên âm: /fʌnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tài trợ Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp tiền

Ví dụ:

The project was funded by donors

Dự án được tài trợ bởi các nhà hảo tâm

3 funding
Phiên âm: /ˈfʌndɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nguồn tài trợ Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/giáo dục

Ví dụ:

Government funding decreased

Nguồn tài trợ của chính phủ giảm

4 funded
Phiên âm: /ˈfʌndɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được tài trợ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

A well-funded program succeeded

Chương trình được tài trợ tốt đã thành công

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!