Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

frustrates là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ frustrates trong tiếng Anh

frustrates /frʌˈstreɪts/
- Động từ : Làm nản lòng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "frustrates"

1 frustration
Phiên âm: /frʌˈstreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thất vọng; bực bội Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái tâm lý

Ví dụ:

Frustration led to anger

Sự bực bội dẫn đến tức giận

2 frustrate
Phiên âm: /frʌˈstreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nản lòng Ngữ cảnh: Dùng khi ngăn cản hoặc gây thất vọng

Ví dụ:

Delays frustrate customers

Sự trì hoãn làm khách hàng nản lòng

3 frustrates
Phiên âm: /frʌˈstreɪts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm nản lòng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

Noise frustrates him

Tiếng ồn làm anh khó chịu

4 frustrating
Phiên âm: /ˈfrʌstreɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây bực bội Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống

Ví dụ:

It was a frustrating experience

Đó là một trải nghiệm bực bội

5 frustrated
Phiên âm: /frʌˈstreɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị nản lòng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc

Ví dụ:

She felt frustrated

Cô ấy cảm thấy nản lòng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!