frustration: Sự bực bội; sự thất vọng
Frustration là danh từ chỉ cảm giác khó chịu khi bị cản trở hoặc không đạt mục tiêu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
frustration
|
Phiên âm: /frʌˈstreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thất vọng; bực bội | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái tâm lý |
Ví dụ: Frustration led to anger
Sự bực bội dẫn đến tức giận |
Sự bực bội dẫn đến tức giận |
| 2 |
2
frustrate
|
Phiên âm: /frʌˈstreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng khi ngăn cản hoặc gây thất vọng |
Ví dụ: Delays frustrate customers
Sự trì hoãn làm khách hàng nản lòng |
Sự trì hoãn làm khách hàng nản lòng |
| 3 |
3
frustrates
|
Phiên âm: /frʌˈstreɪts/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Noise frustrates him
Tiếng ồn làm anh khó chịu |
Tiếng ồn làm anh khó chịu |
| 4 |
4
frustrating
|
Phiên âm: /ˈfrʌstreɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây bực bội | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống |
Ví dụ: It was a frustrating experience
Đó là một trải nghiệm bực bội |
Đó là một trải nghiệm bực bội |
| 5 |
5
frustrated
|
Phiên âm: /frʌˈstreɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị nản lòng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm xúc |
Ví dụ: She felt frustrated
Cô ấy cảm thấy nản lòng |
Cô ấy cảm thấy nản lòng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Dave thumped the table in frustration.
Dave đập bàn thất vọng. |
Dave đập bàn thất vọng. | |
| 2 |
She couldn't stand the frustration of not being able to help.
Cô ấy không thể chịu đựng được sự thất vọng vì không thể giúp đỡ. |
Cô ấy không thể chịu đựng được sự thất vọng vì không thể giúp đỡ. | |
| 3 |
sexual frustration
thất vọng tình dục |
thất vọng tình dục | |
| 4 |
Every job has its difficulties and frustrations.
Công việc nào cũng có những khó khăn và thất vọng. |
Công việc nào cũng có những khó khăn và thất vọng. | |
| 5 |
She took out her frustrations on the children.
Cô ấy trút bỏ nỗi thất vọng của mình lên lũ trẻ. |
Cô ấy trút bỏ nỗi thất vọng của mình lên lũ trẻ. | |
| 6 |
My biggest frustration was not having enough time.
Sự thất vọng lớn nhất của tôi là không có đủ thời gian. |
Sự thất vọng lớn nhất của tôi là không có đủ thời gian. | |
| 7 |
the frustration of all his ambitions
sự thất vọng của mọi tham vọng của anh ấy |
sự thất vọng của mọi tham vọng của anh ấy | |
| 8 |
He took his pent-up frustration out on his family.
Anh trút bỏ nỗi thất vọng dồn nén về gia đình mình. |
Anh trút bỏ nỗi thất vọng dồn nén về gia đình mình. | |
| 9 |
He was still seething with angry frustration.
Anh ấy vẫn còn sôi sục vì bực bội tức giận. |
Anh ấy vẫn còn sôi sục vì bực bội tức giận. | |
| 10 |
I agree that we are accomplishing nothing at the moment, and I share your frustration.
Tôi đồng ý rằng chúng tôi chưa hoàn thành được gì vào lúc này và tôi chia sẻ sự thất vọng của bạn. |
Tôi đồng ý rằng chúng tôi chưa hoàn thành được gì vào lúc này và tôi chia sẻ sự thất vọng của bạn. | |
| 11 |
I could have wept with frustration.
Tôi có thể đã khóc vì thất vọng. |
Tôi có thể đã khóc vì thất vọng. | |
| 12 |
I was crying out of frustration.
Tôi đã khóc vì thất vọng. |
Tôi đã khóc vì thất vọng. | |
| 13 |
I sensed frustration in her voice.
Tôi cảm nhận được sự thất vọng trong giọng nói của cô ấy. |
Tôi cảm nhận được sự thất vọng trong giọng nói của cô ấy. | |
| 14 |
Many have expressed frustration at the delays.
Nhiều người đã bày tỏ sự thất vọng về sự chậm trễ. |
Nhiều người đã bày tỏ sự thất vọng về sự chậm trễ. | |
| 15 |
There were tears of frustration in her eyes.
Có những giọt nước mắt vì thất vọng trong đôi mắt của cô ấy. |
Có những giọt nước mắt vì thất vọng trong đôi mắt của cô ấy. | |
| 16 |
These petty rules can lead to frustration and anger.
Những quy tắc vụn vặt này có thể dẫn đến thất vọng và tức giận. |
Những quy tắc vụn vặt này có thể dẫn đến thất vọng và tức giận. | |
| 17 |
They're showing frustration over the lack of progress.
Họ đang tỏ ra thất vọng vì thiếu tiến bộ. |
Họ đang tỏ ra thất vọng vì thiếu tiến bộ. | |
| 18 |
their frustration with bureaucracy
sự thất vọng của họ với bộ máy quan liêu |
sự thất vọng của họ với bộ máy quan liêu | |
| 19 |
They're showing frustration over the lack of progress.
Họ đang tỏ ra thất vọng vì thiếu tiến bộ. |
Họ đang tỏ ra thất vọng vì thiếu tiến bộ. |