Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fraudulently là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fraudulently trong tiếng Anh

fraudulently /ˈfrɔːdjʊləntli/
- Trạng từ : Một cách gian lận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fraudulently"

1 fraud
Phiên âm: /frɔːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gian lận; lừa đảo Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/tài chính

Ví dụ:

The case involved insurance fraud

Vụ án liên quan đến gian lận bảo hiểm

2 fraudster
Phiên âm: /ˈfrɔːdstər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ lừa đảo Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thực hiện gian lận

Ví dụ:

The fraudster was arrested

Kẻ lừa đảo bị bắt

3 fraudulent
Phiên âm: /ˈfrɔːdjʊlənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gian lận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi trái pháp luật

Ví dụ:

Fraudulent claims were rejected

Các yêu cầu gian lận bị bác bỏ

4 fraudulently
Phiên âm: /ˈfrɔːdjʊləntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách gian lận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức

Ví dụ:

He obtained money fraudulently

Anh ta chiếm tiền bằng cách gian lận

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!