formerly: Trước kia, xưa kia
Formerly là trạng từ chỉ một thời gian trước đây, đã qua.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trước đây, cũ, nguyên | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về người hoặc vị trí trong quá khứ |
He is a former president of the company |
Ông ấy là cựu chủ tịch của công ty |
| 2 |
Từ:
the former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái trước, người trước | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh giữa hai lựa chọn (the former … the latter) |
Between tea and coffee, I prefer the former |
Giữa trà và cà phê, tôi thích cái trước hơn |
| 3 |
Từ:
formerly
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmərli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trước đây | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng, vị trí, tên gọi trong quá khứ |
The building was formerly a cinema |
Tòa nhà này trước đây là một rạp chiếu phim |
| 4 |
Từ:
formal
|
Phiên âm: /ˈfɔːrml/ | Loại từ: Tính từ (liên quan từ gốc “form”) | Nghĩa: Trang trọng, chính thức | Ngữ cảnh: Tuy không cùng nghĩa, nhưng có chung gốc từ “form” |
She wore a formal dress to the meeting |
Cô ấy mặc một chiếc váy trang trọng đến cuộc họp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The British were formerly dominant in India. Trước đây người Anh thống trị ở Ấn Độ. |
Trước đây người Anh thống trị ở Ấn Độ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Algeria was formerly a French colony. Algérie trước đây là thuộc địa của Pháp. |
Algérie trước đây là thuộc địa của Pháp. | Lưu sổ câu |
| 3 |
That formerly how to pick, time flies straight forward. Ngày trước còn do dự chọn lựa, thời gian thì cứ trôi thẳng về phía trước. |
Ngày trước còn do dự chọn lựa, thời gian thì cứ trôi thẳng về phía trước. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Smocks were formerly worn by farm workers. Trước đây nông dân thường mặc áo smock. |
Trước đây nông dân thường mặc áo smock. | Lưu sổ câu |
| 5 |
This boat was formerly used on the rivers of China. Chiếc thuyền này trước đây được dùng trên các con sông ở Trung Quốc. |
Chiếc thuyền này trước đây được dùng trên các con sông ở Trung Quốc. | Lưu sổ câu |
| 6 |
This area was formerly within the sphere of influence of the US. Khu vực này trước đây nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Mỹ. |
Khu vực này trước đây nằm trong phạm vi ảnh hưởng của Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The European Union was formerly called the European Community. Liên minh Châu Âu trước đây được gọi là Cộng đồng Châu Âu. |
Liên minh Châu Âu trước đây được gọi là Cộng đồng Châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Some of our formerly loyal members have fallen away. Một số thành viên trước đây trung thành đã rời bỏ. |
Một số thành viên trước đây trung thành đã rời bỏ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
He had formerly been in the Navy. Trước đây ông ấy từng phục vụ trong hải quân. |
Trước đây ông ấy từng phục vụ trong hải quân. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The company formerly belonged to an international banking group. Công ty này trước đây thuộc về một tập đoàn ngân hàng quốc tế. |
Công ty này trước đây thuộc về một tập đoàn ngân hàng quốc tế. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Burundi was formerly a Belgian trusteeship. Burundi trước đây là lãnh thổ ủy trị của Bỉ. |
Burundi trước đây là lãnh thổ ủy trị của Bỉ. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Less people study Latin today than formerly. Ngày nay ít người học tiếng Latin hơn trước đây. |
Ngày nay ít người học tiếng Latin hơn trước đây. | Lưu sổ câu |
| 13 |
This elegant hotel was formerly a castle. Khách sạn sang trọng này trước đây là một lâu đài. |
Khách sạn sang trọng này trước đây là một lâu đài. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The formerly robust economy has begun to weaken. Nền kinh tế trước đây mạnh mẽ đã bắt đầu suy yếu. |
Nền kinh tế trước đây mạnh mẽ đã bắt đầu suy yếu. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The Orkney islands were formerly dependencies of Norway and Denmark. Quần đảo Orkney trước đây phụ thuộc vào Na Uy và Đan Mạch. |
Quần đảo Orkney trước đây phụ thuộc vào Na Uy và Đan Mạch. | Lưu sổ câu |
| 16 |
We now enjoy these comforts of which formerly we had only heard. Giờ đây chúng ta được hưởng những tiện nghi mà trước kia chỉ nghe nói đến. |
Giờ đây chúng ta được hưởng những tiện nghi mà trước kia chỉ nghe nói đến. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The European Union was formerly known as the European Economic Community. Liên minh Châu Âu trước đây được biết đến với tên Cộng đồng Kinh tế Châu Âu. |
Liên minh Châu Âu trước đây được biết đến với tên Cộng đồng Kinh tế Châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This painting was formerly owned privately, but now it belongs to the Nation. Bức tranh này trước đây thuộc sở hữu tư nhân, nhưng nay thuộc về quốc gia. |
Bức tranh này trước đây thuộc sở hữu tư nhân, nhưng nay thuộc về quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I learnt that the house had formerly been an inn. Tôi biết rằng ngôi nhà trước đây từng là một quán trọ. |
Tôi biết rằng ngôi nhà trước đây từng là một quán trọ. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Peru was formerly ruled by the Spanish. Peru trước đây bị người Tây Ban Nha cai trị. |
Peru trước đây bị người Tây Ban Nha cai trị. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Modern Western men are producing less sperm than formerly. Đàn ông phương Tây hiện đại sản xuất ít tinh trùng hơn trước đây. |
Đàn ông phương Tây hiện đại sản xuất ít tinh trùng hơn trước đây. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The building, formerly a Masonic temple, stood twelve stories. Tòa nhà này, trước đây là đền Hội Tam Điểm, cao mười hai tầng. |
Tòa nhà này, trước đây là đền Hội Tam Điểm, cao mười hai tầng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The local school was formerly a hospital. Ngôi trường địa phương trước đây là một bệnh viện. |
Ngôi trường địa phương trước đây là một bệnh viện. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Churkin, 43, was formerly a deputy foreign minister. Churkin, 43 tuổi, trước đây là thứ trưởng ngoại giao. |
Churkin, 43 tuổi, trước đây là thứ trưởng ngoại giao. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Namibia, formerly known as South West Africa Namibia, trước đây được gọi là Tây Nam Phi |
Namibia, trước đây được gọi là Tây Nam Phi | Lưu sổ câu |
| 26 |
I learnt that the house had formerly been an inn. Tôi được biết ngôi nhà trước đây là một quán trọ. |
Tôi được biết ngôi nhà trước đây là một quán trọ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
John Marsh, formerly of London Road, Leicester, now living in France John Marsh, trước đây ở London Road, Leicester, hiện sống ở Pháp |
John Marsh, trước đây ở London Road, Leicester, hiện sống ở Pháp | Lưu sổ câu |