former: Trước đây, cũ
Former mô tả ai đó hoặc cái gì đó đã từng là, nhưng hiện tại không còn nữa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
formerly
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmərli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trước đây, thuở trước | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả tình trạng, vị trí, tên gọi trong quá khứ |
This area was formerly a small village |
Khu vực này trước đây là một ngôi làng nhỏ |
| 2 |
Từ:
former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trước đây, nguyên, cũ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người/vật từng có vị trí, tình trạng nào đó nhưng hiện không còn |
He is a former member of the board |
Ông ấy là cựu thành viên hội đồng quản trị |
| 3 |
Từ:
former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Danh từ (the former) | Nghĩa: Cái trước, người trước | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh hai lựa chọn (the former … the latter) |
Between history and math, I prefer the former |
Giữa môn lịch sử và toán, tôi thích môn trước hơn |
| 4 |
Từ:
formality
|
Phiên âm: /fɔːrˈmæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủ tục, sự trang trọng | Ngữ cảnh: Từ cùng gốc “form” – hay xuất hiện trong ngữ cảnh đối lập với “formerly” khi nhấn mạnh sự thay đổi |
What was once a formality is now abolished |
Điều từng là thủ tục thì nay đã bị bãi bỏ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The very remembrance of my former misfortune proves a new one to me. Chỉ riêng việc nhớ lại bất hạnh trước đây cũng là một nỗi bất hạnh mới đối với tôi. |
Chỉ riêng việc nhớ lại bất hạnh trước đây cũng là một nỗi bất hạnh mới đối với tôi. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He pleaded not guilty to murdering his former wife. Anh ta tuyên bố không có tội trong vụ giết người vợ cũ. |
Anh ta tuyên bố không có tội trong vụ giết người vợ cũ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
There is goodwill between the former enemies. Có thiện chí giữa những kẻ thù trước đây. |
Có thiện chí giữa những kẻ thù trước đây. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Despite everything, she bore her former boss no animosity. Mặc dù mọi chuyện đã xảy ra, cô ấy không hề oán hận sếp cũ. |
Mặc dù mọi chuyện đã xảy ra, cô ấy không hề oán hận sếp cũ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
My former husband is a journalist. Chồng cũ của tôi là một nhà báo. |
Chồng cũ của tôi là một nhà báo. | Lưu sổ câu |
| 6 |
In former times, people used to fight with swords. Ngày xưa người ta thường chiến đấu bằng kiếm. |
Ngày xưa người ta thường chiến đấu bằng kiếm. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The house, a former barn, has been attractively converted. Ngôi nhà vốn là một chuồng trại cũ đã được cải tạo rất đẹp. |
Ngôi nhà vốn là một chuồng trại cũ đã được cải tạo rất đẹp. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The family never quite regained its former influence. Gia đình đó không bao giờ lấy lại được ảnh hưởng như trước. |
Gia đình đó không bao giờ lấy lại được ảnh hưởng như trước. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The former option favours the married man. Phương án trước có lợi cho người đã kết hôn. |
Phương án trước có lợi cho người đã kết hôn. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The former priest denied allegations of sexual misconduct. Vị linh mục cũ phủ nhận các cáo buộc sai phạm tình dục. |
Vị linh mục cũ phủ nhận các cáo buộc sai phạm tình dục. | Lưu sổ câu |
| 11 |
He duplicated his former mistakes. Anh ấy lặp lại những sai lầm trước đây. |
Anh ấy lặp lại những sai lầm trước đây. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Shevchenko made an emotional return to his former club. Shevchenko xúc động khi trở lại câu lạc bộ cũ. |
Shevchenko xúc động khi trở lại câu lạc bộ cũ. | Lưu sổ câu |
| 13 |
All his former friends turned against him. Tất cả bạn bè cũ đều quay lưng lại với anh. |
Tất cả bạn bè cũ đều quay lưng lại với anh. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Of swimming and football he much preferred the former. Trong bơi lội và bóng đá, anh ấy thích môn trước hơn. |
Trong bơi lội và bóng đá, anh ấy thích môn trước hơn. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The electors declared against their former Member of Parliament. Các cử tri phản đối nghị sĩ quốc hội cũ của họ. |
Các cử tri phản đối nghị sĩ quốc hội cũ của họ. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Australia is a former British colony. Úc là một thuộc địa cũ của Anh. |
Úc là một thuộc địa cũ của Anh. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Australia and New Zealand are former British colonies. Úc và New Zealand là các thuộc địa cũ của Anh. |
Úc và New Zealand là các thuộc địa cũ của Anh. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Our former process was too costly. Quy trình trước đây của chúng tôi quá tốn kém. |
Quy trình trước đây của chúng tôi quá tốn kém. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Allow me to present my former teacher to you. Cho phép tôi giới thiệu thầy giáo cũ của tôi với bạn. |
Cho phép tôi giới thiệu thầy giáo cũ của tôi với bạn. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Her arrogance has disenchanted many of her former admirers. Sự kiêu ngạo của cô ấy đã làm nhiều người từng ngưỡng mộ cô thất vọng. |
Sự kiêu ngạo của cô ấy đã làm nhiều người từng ngưỡng mộ cô thất vọng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Zhukov was a marshal of the former Soviet Union. Zhukov là một nguyên soái của Liên Xô cũ. |
Zhukov là một nguyên soái của Liên Xô cũ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
John chanced upon a former colleague of his at the airport. John tình cờ gặp một đồng nghiệp cũ ở sân bay. |
John tình cờ gặp một đồng nghiệp cũ ở sân bay. | Lưu sổ câu |
| 23 |
She has become a grotesque parody of her former elegant self. Cô ấy đã trở thành một phiên bản méo mó của con người thanh lịch trước đây của mình. |
Cô ấy đã trở thành một phiên bản méo mó của con người thanh lịch trước đây của mình. | Lưu sổ câu |
| 24 |
A disgruntled former employee is being blamed for the explosion. Một nhân viên cũ bất mãn đang bị đổ lỗi cho vụ nổ. |
Một nhân viên cũ bất mãn đang bị đổ lỗi cho vụ nổ. | Lưu sổ câu |
| 25 |
A former student has donated a munificent sum of money to the college. Một cựu sinh viên đã quyên góp một khoản tiền rất lớn cho trường đại học. |
Một cựu sinh viên đã quyên góp một khoản tiền rất lớn cho trường đại học. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Many support the former alternative, but personally I favour the latter. Nhiều người ủng hộ phương án trước, nhưng cá nhân tôi thích phương án sau hơn. |
Nhiều người ủng hộ phương án trước, nhưng cá nhân tôi thích phương án sau hơn. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The bank had to pay to buy out most of the 200 former partners. Ngân hàng đã phải trả tiền để mua lại phần góp vốn của hầu hết 200 đối tác cũ. |
Ngân hàng đã phải trả tiền để mua lại phần góp vốn của hầu hết 200 đối tác cũ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
This fine ruin was, in former times, a royal castle. Tàn tích đẹp đẽ này từng là một lâu đài hoàng gia vào thời xưa. |
Tàn tích đẹp đẽ này từng là một lâu đài hoàng gia vào thời xưa. | Lưu sổ câu |
| 29 |
This beautiful old building has been restored to its former glory. Tòa nhà cổ xinh đẹp này đã được khôi phục lại vẻ huy hoàng trước kia. |
Tòa nhà cổ xinh đẹp này đã được khôi phục lại vẻ huy hoàng trước kia. | Lưu sổ câu |
| 30 |
She talked about her former life as a Russian ballerina. Cô ấy kể về cuộc sống trước đây của mình khi còn là một vũ công ba lê người Nga. |
Cô ấy kể về cuộc sống trước đây của mình khi còn là một vũ công ba lê người Nga. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He is a 41-year-old former world champion. Anh ấy là cựu vô địch thế giới, năm nay 41 tuổi. |
Anh ấy là cựu vô địch thế giới, năm nay 41 tuổi. | Lưu sổ câu |
| 32 |
He is the former president and prime minister. Ông ấy là cựu tổng thống kiêm cựu thủ tướng. |
Ông ấy là cựu tổng thống kiêm cựu thủ tướng. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Former South African president Nelson Mandela remains a global symbol of freedom. Cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela vẫn là biểu tượng toàn cầu của tự do. |
Cựu Tổng thống Nam Phi Nelson Mandela vẫn là biểu tượng toàn cầu của tự do. | Lưu sổ câu |
| 34 |
Both current and former employees attended the meeting. Cả nhân viên hiện tại và nhân viên cũ đều tham dự cuộc họp. |
Cả nhân viên hiện tại và nhân viên cũ đều tham dự cuộc họp. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She is a former staff member of the organization. Cô ấy là cựu nhân viên của tổ chức này. |
Cô ấy là cựu nhân viên của tổ chức này. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He is my former boss, colleague and husband. Ông ấy là sếp cũ, đồng nghiệp cũ và chồng cũ của tôi. |
Ông ấy là sếp cũ, đồng nghiệp cũ và chồng cũ của tôi. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Many countries of the former Soviet Union have changed dramatically. Nhiều quốc gia thuộc Liên Xô cũ đã thay đổi mạnh mẽ. |
Nhiều quốc gia thuộc Liên Xô cũ đã thay đổi mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Several former Portuguese colonies still maintain cultural ties with Portugal. Một số thuộc địa cũ của Bồ Đào Nha vẫn duy trì quan hệ văn hóa với Bồ Đào Nha. |
Một số thuộc địa cũ của Bồ Đào Nha vẫn duy trì quan hệ văn hóa với Bồ Đào Nha. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The former option would be much more sensible. Phương án thứ nhất sẽ hợp lý hơn nhiều. |
Phương án thứ nhất sẽ hợp lý hơn nhiều. | Lưu sổ câu |
| 40 |
When his career ended, he became a shadow of his former self. Khi sự nghiệp kết thúc, ông ấy chỉ còn là cái bóng của chính mình trước kia. |
Khi sự nghiệp kết thúc, ông ấy chỉ còn là cái bóng của chính mình trước kia. | Lưu sổ câu |