Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

formality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ formality trong tiếng Anh

formality /fɔːrˈmæləti/
- Danh từ : Sự trang trọng; thủ tục

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "formality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: formerly
Phiên âm: /ˈfɔːrmərli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Trước đây, thuở trước Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả tình trạng, vị trí, tên gọi trong quá khứ This area was formerly a small village
Khu vực này trước đây là một ngôi làng nhỏ
2 Từ: former
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trước đây, nguyên, cũ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người/vật từng có vị trí, tình trạng nào đó nhưng hiện không còn He is a former member of the board
Ông ấy là cựu thành viên hội đồng quản trị
3 Từ: former
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ Loại từ: Danh từ (the former) Nghĩa: Cái trước, người trước Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh hai lựa chọn (the former … the latter) Between history and math, I prefer the former
Giữa môn lịch sử và toán, tôi thích môn trước hơn
4 Từ: formality
Phiên âm: /fɔːrˈmæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thủ tục, sự trang trọng Ngữ cảnh: Từ cùng gốc “form” – hay xuất hiện trong ngữ cảnh đối lập với “formerly” khi nhấn mạnh sự thay đổi What was once a formality is now abolished
Điều từng là thủ tục thì nay đã bị bãi bỏ

Từ đồng nghĩa "formality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "formality"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!