formal: Chính thức
Formal mô tả một phong cách, sự kiện hoặc hành động trang trọng và có tổ chức, thường theo quy tắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trước đây, cũ, nguyên | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về người hoặc vị trí trong quá khứ |
He is a former president of the company |
Ông ấy là cựu chủ tịch của công ty |
| 2 |
Từ:
the former
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái trước, người trước | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh giữa hai lựa chọn (the former … the latter) |
Between tea and coffee, I prefer the former |
Giữa trà và cà phê, tôi thích cái trước hơn |
| 3 |
Từ:
formerly
|
Phiên âm: /ˈfɔːrmərli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trước đây | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình trạng, vị trí, tên gọi trong quá khứ |
The building was formerly a cinema |
Tòa nhà này trước đây là một rạp chiếu phim |
| 4 |
Từ:
formal
|
Phiên âm: /ˈfɔːrml/ | Loại từ: Tính từ (liên quan từ gốc “form”) | Nghĩa: Trang trọng, chính thức | Ngữ cảnh: Tuy không cùng nghĩa, nhưng có chung gốc từ “form” |
She wore a formal dress to the meeting |
Cô ấy mặc một chiếc váy trang trọng đến cuộc họp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The dinner was a formal affair. Bữa tối là một sự kiện trang trọng. |
Bữa tối là một sự kiện trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Business letters are usually formal. Thư thương mại thường mang tính trang trọng. |
Thư thương mại thường mang tính trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 3 |
No formal record of the marriage now survives. Hiện không còn hồ sơ chính thức nào về cuộc hôn nhân này. |
Hiện không còn hồ sơ chính thức nào về cuộc hôn nhân này. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Sports clothes are not appropriate for a formal wedding. Quần áo thể thao không phù hợp cho một đám cưới trang trọng. |
Quần áo thể thao không phù hợp cho một đám cưới trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
She completed her formal education in 199. Cô ấy hoàn thành chương trình giáo dục chính quy vào năm 199. |
Cô ấy hoàn thành chương trình giáo dục chính quy vào năm 199. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Learning was by rote and strictly formal. Việc học dựa vào học thuộc lòng và rất khuôn mẫu. |
Việc học dựa vào học thuộc lòng và rất khuôn mẫu. | Lưu sổ câu |
| 7 |
He gave a formal bow and left the room. Anh ấy cúi chào trang trọng rồi rời khỏi phòng. |
Anh ấy cúi chào trang trọng rồi rời khỏi phòng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
They agreed to draw up a formal agreement. Họ đồng ý lập một thỏa thuận chính thức. |
Họ đồng ý lập một thỏa thuận chính thức. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Jeans are not appropriate for a formal party. Quần jean không phù hợp cho một bữa tiệc trang trọng. |
Quần jean không phù hợp cho một bữa tiệc trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 10 |
He left school with no formal qualifications. Anh ấy rời trường mà không có bằng cấp chính quy. |
Anh ấy rời trường mà không có bằng cấp chính quy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
There is a set procedure for making formal complaints. Có một quy trình cố định để khiếu nại chính thức. |
Có một quy trình cố định để khiếu nại chính thức. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The letter is written in a formal style. Bức thư được viết theo phong cách trang trọng. |
Bức thư được viết theo phong cách trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She has a very formal manner. Cô ấy có cách cư xử rất trang trọng. |
Cô ấy có cách cư xử rất trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
She has no formal musical qualifications. Cô ấy không có bằng cấp âm nhạc chính quy. |
Cô ấy không có bằng cấp âm nhạc chính quy. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He writes in a formal and rather stilted style. Anh ấy viết theo phong cách trang trọng và hơi cứng nhắc. |
Anh ấy viết theo phong cách trang trọng và hơi cứng nhắc. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The formal signing will take place on April 9th. Lễ ký chính thức sẽ diễn ra vào ngày 9 tháng 4. |
Lễ ký chính thức sẽ diễn ra vào ngày 9 tháng 4. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A formal gown befits the diplomatic reception. Một chiếc váy dạ hội trang trọng phù hợp với buổi tiếp tân ngoại giao. |
Một chiếc váy dạ hội trang trọng phù hợp với buổi tiếp tân ngoại giao. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The staff say there is no formal structure for negotiating pay increases. Nhân viên nói rằng không có cơ cấu chính thức để thương lượng tăng lương. |
Nhân viên nói rằng không có cơ cấu chính thức để thương lượng tăng lương. | Lưu sổ câu |
| 19 |
He kept the tone of the letter formal and businesslike. Anh ấy giữ giọng điệu bức thư trang trọng và mang tính công việc. |
Anh ấy giữ giọng điệu bức thư trang trọng và mang tính công việc. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The eleventh century saw the formal rupture between East and West. Thế kỷ 11 chứng kiến sự chia rẽ chính thức giữa Đông và Tây. |
Thế kỷ 11 chứng kiến sự chia rẽ chính thức giữa Đông và Tây. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She has a very formal manner, which can seem unfriendly. Cô ấy có cách cư xử rất trang trọng, đôi khi khiến người khác thấy lạnh lùng. |
Cô ấy có cách cư xử rất trang trọng, đôi khi khiến người khác thấy lạnh lùng. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He wrote a very formal letter of apology to Douglas. Anh ấy viết một bức thư xin lỗi rất trang trọng gửi Douglas. |
Anh ấy viết một bức thư xin lỗi rất trang trọng gửi Douglas. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Although he had had little formal education, he could read and write well. Dù ít được giáo dục chính quy, anh ấy vẫn đọc và viết rất tốt. |
Dù ít được giáo dục chính quy, anh ấy vẫn đọc và viết rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Cole's style is decidedly more formal than the previous manager's. Phong cách của Cole rõ ràng trang trọng hơn người quản lý trước. |
Phong cách của Cole rõ ràng trang trọng hơn người quản lý trước. | Lưu sổ câu |
| 25 |
There are several precedents for promoting people who don't have formal qualifications. Có một số tiền lệ thăng chức cho những người không có bằng cấp chính quy. |
Có một số tiền lệ thăng chức cho những người không có bằng cấp chính quy. | Lưu sổ câu |
| 26 |
You'll have to mind your p's and q's with them; they are very formal people. Bạn phải cư xử cẩn thận với họ; họ là những người rất nghiêm túc và lễ nghi. |
Bạn phải cư xử cẩn thận với họ; họ là những người rất nghiêm túc và lễ nghi. | Lưu sổ câu |
| 27 |
His casual behaviour was wholly inappropriate for such a formal occasion. Hành vi tùy tiện của anh ấy hoàn toàn không phù hợp với một dịp trang trọng như vậy. |
Hành vi tùy tiện của anh ấy hoàn toàn không phù hợp với một dịp trang trọng như vậy. | Lưu sổ câu |
| 28 |
ladies in formal evening wear phụ nữ trong trang phục dạ hội trang trọng |
phụ nữ trong trang phục dạ hội trang trọng | Lưu sổ câu |
| 29 |
The dinner was a formal affair. Bữa tối là một việc chính thức. |
Bữa tối là một việc chính thức. | Lưu sổ câu |
| 30 |
His manner was stiffly formal. Cách cư xử của anh ta rất trang trọng. |
Cách cư xử của anh ta rất trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
formal legal processes các quy trình pháp lý chính thức |
các quy trình pháp lý chính thức | Lưu sổ câu |
| 32 |
to make a formal complaint để khiếu nại chính thức |
để khiếu nại chính thức | Lưu sổ câu |
| 33 |
There has been no formal announcement of her resignation yet. Vẫn chưa có thông báo chính thức về việc từ chức của cô ấy. |
Vẫn chưa có thông báo chính thức về việc từ chức của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 34 |
There followed a formal request for military aid. Tiếp theo là một yêu cầu chính thức về viện trợ quân sự. |
Tiếp theo là một yêu cầu chính thức về viện trợ quân sự. | Lưu sổ câu |
| 35 |
It is time to put these arrangements on a slightly more formal basis. Đã đến lúc đặt những sự sắp xếp này trên cơ sở chính thức hơn một chút. |
Đã đến lúc đặt những sự sắp xếp này trên cơ sở chính thức hơn một chút. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He has no formal teaching qualifications. Anh ấy không có bằng cấp giảng dạy chính thức. |
Anh ấy không có bằng cấp giảng dạy chính thức. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Young children are beginning their formal education as early as four years old. Trẻ nhỏ bắt đầu đi học chính thức ngay từ bốn tuổi. |
Trẻ nhỏ bắt đầu đi học chính thức ngay từ bốn tuổi. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Inness received little formal artistic training. Inness ít được đào tạo chính quy về nghệ thuật. |
Inness ít được đào tạo chính quy về nghệ thuật. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Getting approval for the plan is a purely formal matter; nobody will seriously oppose it. Việc phê duyệt kế hoạch là một vấn đề hoàn toàn chính thức; không ai sẽ phản đối nó một cách nghiêm túc. |
Việc phê duyệt kế hoạch là một vấn đề hoàn toàn chính thức; không ai sẽ phản đối nó một cách nghiêm túc. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The monarch retains largely formal duties. Nhà vua vẫn giữ các nhiệm vụ chính thức. |
Nhà vua vẫn giữ các nhiệm vụ chính thức. | Lưu sổ câu |
| 41 |
delightful formal gardens, with terraced lawns and an avenue of trees những khu vườn trang trọng thú vị, với những bãi cỏ bậc thang và đại lộ cây cối |
những khu vườn trang trọng thú vị, với những bãi cỏ bậc thang và đại lộ cây cối | Lưu sổ câu |
| 42 |
Large French doors on the first floor open out onto a formal garden. Cửa lớn kiểu Pháp ở tầng một mở ra khu vườn trang trọng. |
Cửa lớn kiểu Pháp ở tầng một mở ra khu vườn trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Her words sounded oddly formal. Những lời của cô ấy nghe có vẻ trang trọng một cách kỳ lạ. |
Những lời của cô ấy nghe có vẻ trang trọng một cách kỳ lạ. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The greeting was polite, almost formal. Lời chào lịch sự, gần như trang trọng. |
Lời chào lịch sự, gần như trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
He insisted on formal dress for dinner. Anh ấy đòi ăn mặc chỉnh tề cho bữa tối. |
Anh ấy đòi ăn mặc chỉnh tề cho bữa tối. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Howard has a rather formal way of speaking. Howard có cách nói khá trang trọng. |
Howard có cách nói khá trang trọng. | Lưu sổ câu |
| 47 |
In those days, tutors were formal and distant. Trong những ngày đó, gia sư là hình thức và xa cách. |
Trong những ngày đó, gia sư là hình thức và xa cách. | Lưu sổ câu |
| 48 |
She has a very formal manner, which can seem unfriendly. Cô ấy có phong thái rất trang trọng, có vẻ không thân thiện. |
Cô ấy có phong thái rất trang trọng, có vẻ không thân thiện. | Lưu sổ câu |
| 49 |
On receipt of a formal complaint the inspectorate is required to investigate. Khi nhận được đơn khiếu nại chính thức, thanh tra được yêu cầu điều tra. |
Khi nhận được đơn khiếu nại chính thức, thanh tra được yêu cầu điều tra. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Once the loan has been approved we'll send a formal agreement for you to sign. Khi khoản vay đã được chấp thuận, chúng tôi sẽ gửi một thỏa thuận chính thức để bạn ký. |
Khi khoản vay đã được chấp thuận, chúng tôi sẽ gửi một thỏa thuận chính thức để bạn ký. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The government has lodged a formal diplomatic protest about the decision. Chính phủ đã đệ trình một phản đối ngoại giao chính thức về quyết định này. |
Chính phủ đã đệ trình một phản đối ngoại giao chính thức về quyết định này. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The organization is not a formal political party. Tổ chức không phải là một đảng chính trị chính thức. |
Tổ chức không phải là một đảng chính trị chính thức. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The two governments announced their formal acceptance of the scheme. Chính phủ hai nước thông báo chính thức chấp nhận kế hoạch này. |
Chính phủ hai nước thông báo chính thức chấp nhận kế hoạch này. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Once the loan has been approved we'll send a formal agreement for you to sign. Khi khoản vay đã được chấp thuận, chúng tôi sẽ gửi một thỏa thuận chính thức để bạn ký. |
Khi khoản vay đã được chấp thuận, chúng tôi sẽ gửi một thỏa thuận chính thức để bạn ký. | Lưu sổ câu |