Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

formative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ formative trong tiếng Anh

formative /ˈfɔːmətɪv/
- Tính từ : Mang tính hình thành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "formative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: formation
Phiên âm: /fɔːˈmeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hình thành; đội hình Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học Rock formation is studied
Sự hình thành đá được nghiên cứu
2 Từ: form
Phiên âm: /fɔːm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hình thành; tạo thành Ngữ cảnh: Dùng khi tạo cấu trúc/nhóm Clouds form quickly
Mây hình thành nhanh
3 Từ: formed
Phiên âm: /fɔːmd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã hình thành Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái A newly formed team competed
Một đội mới thành lập thi đấu
4 Từ: formative
Phiên âm: /ˈfɔːmətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính hình thành Ngữ cảnh: Dùng cho giai đoạn phát triển Formative years shape character
Những năm hình thành định hình tính cách

Từ đồng nghĩa "formative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "formative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!