form: Hình thức, mẫu đơn
Form là cấu trúc, hình thức hoặc mẫu đơn được sử dụng để thu thập thông tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
formation
|
Phiên âm: /fɔːˈmeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hình thành; đội hình | Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/khoa học |
Rock formation is studied |
Sự hình thành đá được nghiên cứu |
| 2 |
Từ:
form
|
Phiên âm: /fɔːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hình thành; tạo thành | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo cấu trúc/nhóm |
Clouds form quickly |
Mây hình thành nhanh |
| 3 |
Từ:
formed
|
Phiên âm: /fɔːmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã hình thành | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
A newly formed team competed |
Một đội mới thành lập thi đấu |
| 4 |
Từ:
formative
|
Phiên âm: /ˈfɔːmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hình thành | Ngữ cảnh: Dùng cho giai đoạn phát triển |
Formative years shape character |
Những năm hình thành định hình tính cách |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Attack is the best form of defence. Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất. |
Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Assassination is the extreme form of censorship. Ám sát là hình thức kiểm duyệt cực đoan nhất. |
Ám sát là hình thức kiểm duyệt cực đoan nhất. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Imitation is the sincerest form of flattery. Bắt chước là hình thức khen ngợi chân thành nhất. (Charles Caleb Colton) |
Bắt chước là hình thức khen ngợi chân thành nhất. (Charles Caleb Colton) | Lưu sổ câu |
| 4 |
God defend me from my friends; from my enemy I can defend myself. Lạy Chúa hãy bảo vệ con khỏi bạn bè; còn kẻ thù thì con có thể tự bảo vệ mình. |
Lạy Chúa hãy bảo vệ con khỏi bạn bè; còn kẻ thù thì con có thể tự bảo vệ mình. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Happiness is from courage. Hạnh phúc đến từ lòng can đảm. |
Hạnh phúc đến từ lòng can đảm. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Hydrogen and oxygen combine to form water. Hydro và oxy kết hợp để tạo thành nước. |
Hydro và oxy kết hợp để tạo thành nước. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Delay is the deadliest form of denial. Trì hoãn là hình thức từ chối nguy hiểm nhất. |
Trì hoãn là hình thức từ chối nguy hiểm nhất. | Lưu sổ câu |
| 8 |
They united in their attempts to form a club. Họ đoàn kết với nhau để thành lập một câu lạc bộ. |
Họ đoàn kết với nhau để thành lập một câu lạc bộ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The stones form a complete circle. Những hòn đá tạo thành một vòng tròn hoàn chỉnh. |
Những hòn đá tạo thành một vòng tròn hoàn chỉnh. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Can you help me with this form? Bạn có thể giúp tôi với mẫu đơn này không? |
Bạn có thể giúp tôi với mẫu đơn này không? | Lưu sổ câu |
| 11 |
Attach a recent photograph to your application form. Đính kèm một bức ảnh gần đây vào đơn đăng ký của bạn. |
Đính kèm một bức ảnh gần đây vào đơn đăng ký của bạn. | Lưu sổ câu |
| 12 |
This document will form the basis for our discussion. Tài liệu này sẽ làm cơ sở cho cuộc thảo luận của chúng ta. |
Tài liệu này sẽ làm cơ sở cho cuộc thảo luận của chúng ta. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Several firms were united to form one company. Một số công ty đã hợp nhất để thành lập một công ty. |
Một số công ty đã hợp nhất để thành lập một công ty. | Lưu sổ câu |
| 14 |
They consolidated seven provinces to form four new ones. Họ sáp nhập bảy tỉnh để thành bốn tỉnh mới. |
Họ sáp nhập bảy tỉnh để thành bốn tỉnh mới. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He seems to dislike any form of exercise. Anh ấy dường như không thích bất kỳ hình thức tập thể dục nào. |
Anh ấy dường như không thích bất kỳ hình thức tập thể dục nào. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Can you sign this form here for me? Bạn có thể ký vào mẫu đơn này giúp tôi không? |
Bạn có thể ký vào mẫu đơn này giúp tôi không? | Lưu sổ câu |
| 17 |
Expulsion from school is a harsh form of punishment. Đuổi học là một hình thức kỷ luật khắc nghiệt. |
Đuổi học là một hình thức kỷ luật khắc nghiệt. | Lưu sổ câu |
| 18 |
A snail's shell is spiral in form. Vỏ ốc có hình xoắn ốc. |
Vỏ ốc có hình xoắn ốc. | Lưu sổ câu |
| 19 |
When Sotomayor is on form he is virtually invincible. Khi Sotomayor đạt phong độ, anh ấy gần như không thể bị đánh bại. |
Khi Sotomayor đạt phong độ, anh ấy gần như không thể bị đánh bại. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Swimming is my favourite form of exercise. Bơi lội là hình thức tập thể dục tôi thích nhất. |
Bơi lội là hình thức tập thể dục tôi thích nhất. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The liquid is found in a highly concentrated form. Chất lỏng này tồn tại ở dạng rất cô đặc. |
Chất lỏng này tồn tại ở dạng rất cô đặc. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Particles of wet flour cohered to form a paste. Các hạt bột ướt kết dính lại tạo thành hồ. |
Các hạt bột ướt kết dính lại tạo thành hồ. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The report form is available on disc from Personnel. Mẫu báo cáo có sẵn trên đĩa từ phòng nhân sự. |
Mẫu báo cáo có sẵn trên đĩa từ phòng nhân sự. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Signing this form commits you to buying the goods. Ký vào mẫu đơn này nghĩa là bạn cam kết mua hàng. |
Ký vào mẫu đơn này nghĩa là bạn cam kết mua hàng. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I don't know how to fill out this form. Tôi không biết cách điền mẫu đơn này. |
Tôi không biết cách điền mẫu đơn này. | Lưu sổ câu |
| 26 |
There are millions of different life forms on the planet today. Ngày nay có hàng triệu dạng sống khác nhau trên hành tinh này. |
Ngày nay có hàng triệu dạng sống khác nhau trên hành tinh này. | Lưu sổ câu |
| 27 |
There are many forms of transport, government and entertainment. Có nhiều hình thức giao thông, chính quyền và giải trí. |
Có nhiều hình thức giao thông, chính quyền và giải trí. | Lưu sổ câu |
| 28 |
It is one of the most common forms of cancer. Đó là một trong những dạng ung thư phổ biến nhất. |
Đó là một trong những dạng ung thư phổ biến nhất. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Swimming is one of the best forms of exercise. Bơi lội là một trong những hình thức vận động tốt nhất. |
Bơi lội là một trong những hình thức vận động tốt nhất. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Along with talking and singing, drawing must be the oldest form of communication. Cùng với nói chuyện và ca hát, vẽ hẳn là hình thức giao tiếp lâu đời nhất. |
Cùng với nói chuyện và ca hát, vẽ hẳn là hình thức giao tiếp lâu đời nhất. | Lưu sổ câu |
| 31 |
This is the infinitive form of the verb. Đây là dạng nguyên mẫu của động từ. |
Đây là dạng nguyên mẫu của động từ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The disease can take several different forms. Căn bệnh này có thể biểu hiện dưới nhiều dạng khác nhau. |
Căn bệnh này có thể biểu hiện dưới nhiều dạng khác nhau. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The training programme takes the form of a series of workshops. Chương trình đào tạo có hình thức là một chuỗi hội thảo. |
Chương trình đào tạo có hình thức là một chuỗi hội thảo. | Lưu sổ câu |
| 34 |
We need to come to some form of agreement. Chúng ta cần đạt được một dạng thỏa thuận nào đó. |
Chúng ta cần đạt được một dạng thỏa thuận nào đó. | Lưu sổ câu |
| 35 |
Help in the form of money will be very welcome. Sự giúp đỡ dưới hình thức tiền bạc sẽ rất được hoan nghênh. |
Sự giúp đỡ dưới hình thức tiền bạc sẽ rất được hoan nghênh. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Help arrived in the form of two police officers. Sự giúp đỡ đến dưới hình thức hai cảnh sát. |
Sự giúp đỡ đến dưới hình thức hai cảnh sát. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Most political questions involve morality in some form or other. Hầu hết các vấn đề chính trị đều liên quan đến đạo đức dưới hình thức này hay hình thức khác. |
Hầu hết các vấn đề chính trị đều liên quan đến đạo đức dưới hình thức này hay hình thức khác. | Lưu sổ câu |
| 38 |
We prefer applications in electronic form. Chúng tôi ưu tiên hồ sơ dưới dạng điện tử. |
Chúng tôi ưu tiên hồ sơ dưới dạng điện tử. | Lưu sổ câu |
| 39 |
Many collections of his cartoons appeared in book form. Nhiều tuyển tập tranh biếm họa của ông đã xuất hiện dưới dạng sách. |
Nhiều tuyển tập tranh biếm họa của ông đã xuất hiện dưới dạng sách. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Success can come in many forms. Thành công có thể đến dưới nhiều hình thức. |
Thành công có thể đến dưới nhiều hình thức. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I'm opposed to censorship in any shape or form. Tôi phản đối kiểm duyệt dưới bất kỳ hình thức nào. |
Tôi phản đối kiểm duyệt dưới bất kỳ hình thức nào. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Please complete the application form. Vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký. |
Vui lòng điền vào mẫu đơn đăng ký. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Please fill in this form. Vui lòng điền vào mẫu đơn này. |
Vui lòng điền vào mẫu đơn này. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Please fill out this form. Vui lòng điền vào mẫu đơn này. |
Vui lòng điền vào mẫu đơn này. | Lưu sổ câu |
| 45 |
I filled in a form on their website. Tôi đã điền một mẫu đơn trên trang web của họ. |
Tôi đã điền một mẫu đơn trên trang web của họ. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Please complete the form before Friday. Vui lòng hoàn thành mẫu đơn trước thứ Sáu. |
Vui lòng hoàn thành mẫu đơn trước thứ Sáu. | Lưu sổ câu |
| 47 |
We asked them to read and sign the consent forms. Chúng tôi yêu cầu họ đọc và ký các mẫu đơn đồng ý. |
Chúng tôi yêu cầu họ đọc và ký các mẫu đơn đồng ý. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Please complete the booking form. Vui lòng điền vào mẫu đặt chỗ. |
Vui lòng điền vào mẫu đặt chỗ. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Please complete the reservation form. Vui lòng điền vào mẫu đặt trước. |
Vui lòng điền vào mẫu đặt trước. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The human form has changed little over the last 30,000 years. Hình dáng con người thay đổi rất ít trong 30.000 năm qua. |
Hình dáng con người thay đổi rất ít trong 30.000 năm qua. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Two weeks later, the moth will emerge in its adult form. Hai tuần sau, con bướm đêm sẽ xuất hiện ở dạng trưởng thành. |
Hai tuần sau, con bướm đêm sẽ xuất hiện ở dạng trưởng thành. | Lưu sổ câu |
| 52 |
They made out a shadowy form in front of them. Họ lờ mờ nhận ra một dáng hình trước mặt. |
Họ lờ mờ nhận ra một dáng hình trước mặt. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Shape and form are of greater importance to me than colour. Hình dáng và cấu trúc đối với tôi quan trọng hơn màu sắc. |
Hình dáng và cấu trúc đối với tôi quan trọng hơn màu sắc. | Lưu sổ câu |
| 54 |
In a novel, form and content are equally important. Trong tiểu thuyết, hình thức và nội dung đều quan trọng như nhau. |
Trong tiểu thuyết, hình thức và nội dung đều quan trọng như nhau. | Lưu sổ câu |
| 55 |
After six months' training, the whole team is in superb form. Sau sáu tháng tập luyện, cả đội đang có phong độ tuyệt vời. |
Sau sáu tháng tập luyện, cả đội đang có phong độ tuyệt vời. | Lưu sổ câu |
| 56 |
I really need to get back in form. Tôi thật sự cần lấy lại phong độ. |
Tôi thật sự cần lấy lại phong độ. | Lưu sổ câu |
| 57 |
The horse was clearly out of form. Con ngựa rõ ràng đang sa sút phong độ. |
Con ngựa rõ ràng đang sa sút phong độ. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Midfielder Elliott has shown disappointing form recently. Tiền vệ Elliott gần đây đã thể hiện phong độ đáng thất vọng. |
Tiền vệ Elliott gần đây đã thể hiện phong độ đáng thất vọng. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She signalled her return to form with a convincing victory. Cô ấy đánh dấu sự trở lại phong độ bằng một chiến thắng thuyết phục. |
Cô ấy đánh dấu sự trở lại phong độ bằng một chiến thắng thuyết phục. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The whole team was on good form and deserved the win. Cả đội đã có phong độ tốt và xứng đáng giành chiến thắng. |
Cả đội đã có phong độ tốt và xứng đáng giành chiến thắng. | Lưu sổ câu |
| 61 |
On current form, the party is heading for another election victory. Với phong độ hiện tại, đảng này đang hướng tới một chiến thắng bầu cử nữa. |
Với phong độ hiện tại, đảng này đang hướng tới một chiến thắng bầu cử nữa. | Lưu sổ câu |
| 62 |
What's the form when you apply for a research grant? Thủ tục thông thường khi xin tài trợ nghiên cứu là gì? |
Thủ tục thông thường khi xin tài trợ nghiên cứu là gì? | Lưu sổ câu |
| 63 |
These are conventional social forms. Đây là những khuôn thức xã hội truyền thống. |
Đây là những khuôn thức xã hội truyền thống. | Lưu sổ câu |
| 64 |
True to form, he arrived an hour late. Đúng như thường lệ, anh ấy đến muộn một tiếng. |
Đúng như thường lệ, anh ấy đến muộn một tiếng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Good form dictated that she should dress more casually in the country. Phép lịch sự yêu cầu cô ấy nên ăn mặc giản dị hơn khi ở vùng quê. |
Phép lịch sự yêu cầu cô ấy nên ăn mặc giản dị hơn khi ở vùng quê. | Lưu sổ câu |
| 66 |
Who's your form teacher? Giáo viên chủ nhiệm của bạn là ai? |
Giáo viên chủ nhiệm của bạn là ai? | Lưu sổ câu |
| 67 |
He is a third-former. Cậu ấy là học sinh năm ba ở trường trung học. |
Cậu ấy là học sinh năm ba ở trường trung học. | Lưu sổ câu |
| 68 |
I don't approve of violence in any shape or form. Tôi không tán thành bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào. |
Tôi không tán thành bạo lực dưới bất kỳ hình thức nào. | Lưu sổ câu |
| 69 |
I can't stand insects in any shape or form. Tôi không chịu được côn trùng dưới bất kỳ hình thức nào. |
Tôi không chịu được côn trùng dưới bất kỳ hình thức nào. | Lưu sổ câu |
| 70 |
I do not condone bullying in any way, shape or form. Tôi không dung túng cho hành vi bắt nạt dưới bất kỳ hình thức nào. |
Tôi không dung túng cho hành vi bắt nạt dưới bất kỳ hình thức nào. | Lưu sổ câu |
| 71 |
In her body, a new life was taking form. Trong cơ thể cô ấy, một sự sống mới đang dần hình thành. |
Trong cơ thể cô ấy, một sự sống mới đang dần hình thành. | Lưu sổ câu |
| 72 |
There are various forms of transport available. Có nhiều hình thức giao thông khác nhau để lựa chọn. |
Có nhiều hình thức giao thông khác nhau để lựa chọn. | Lưu sổ câu |
| 73 |
We need to look for an alternative form of energy. Chúng ta cần tìm một dạng năng lượng thay thế. |
Chúng ta cần tìm một dạng năng lượng thay thế. | Lưu sổ câu |
| 74 |
In its purest form, the substance is highly explosive. Ở dạng tinh khiết nhất, chất này rất dễ nổ. |
Ở dạng tinh khiết nhất, chất này rất dễ nổ. | Lưu sổ câu |
| 75 |
Strikes are the most common form of industrial protest. Đình công là hình thức phản đối lao động phổ biến nhất. |
Đình công là hình thức phản đối lao động phổ biến nhất. | Lưu sổ câu |
| 76 |
It is a virulent form of flu. Đó là một dạng cúm rất độc. |
Đó là một dạng cúm rất độc. | Lưu sổ câu |
| 77 |
This was an early form of bicycle. Đây là một dạng xe đạp thời kỳ đầu. |
Đây là một dạng xe đạp thời kỳ đầu. | Lưu sổ câu |
| 78 |
It is an extreme form of socialism. Đó là một hình thức cực đoan của chủ nghĩa xã hội. |
Đó là một hình thức cực đoan của chủ nghĩa xã hội. | Lưu sổ câu |
| 79 |
Various forms of surveillance are used here. Nhiều hình thức giám sát khác nhau được sử dụng ở đây. |
Nhiều hình thức giám sát khác nhau được sử dụng ở đây. | Lưu sổ câu |
| 80 |
It is one of the most primitive forms of life on Earth. Đó là một trong những dạng sống nguyên thủy nhất trên Trái Đất. |
Đó là một trong những dạng sống nguyên thủy nhất trên Trái Đất. | Lưu sổ câu |
| 81 |
Theirs is an extreme form of religious fundamentalism. Niềm tin của họ là một dạng cực đoan của chủ nghĩa chính thống tôn giáo. |
Niềm tin của họ là một dạng cực đoan của chủ nghĩa chính thống tôn giáo. | Lưu sổ câu |
| 82 |
The document was edited before being circulated in its final form. Tài liệu đã được chỉnh sửa trước khi được lưu hành ở dạng cuối cùng. |
Tài liệu đã được chỉnh sửa trước khi được lưu hành ở dạng cuối cùng. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The results of the survey are shown below in tabular form. Kết quả khảo sát được trình bày dưới đây dưới dạng bảng. |
Kết quả khảo sát được trình bày dưới đây dưới dạng bảng. | Lưu sổ câu |
| 84 |
These costs were passed on to the tenants in the form of higher rents. Những chi phí này được chuyển sang cho người thuê dưới hình thức tiền thuê cao hơn. |
Những chi phí này được chuyển sang cho người thuê dưới hình thức tiền thuê cao hơn. | Lưu sổ câu |
| 85 |
The company will not tolerate discrimination in any shape or form. Công ty sẽ không dung thứ cho sự phân biệt đối xử dưới bất kỳ hình thức nào. |
Công ty sẽ không dung thứ cho sự phân biệt đối xử dưới bất kỳ hình thức nào. | Lưu sổ câu |
| 86 |
The data is stored in digital form. Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng kỹ thuật số. |
Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng kỹ thuật số. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Please complete the application form and return it to us. Vui lòng hoàn thành mẫu đơn đăng ký và gửi lại cho chúng tôi. |
Vui lòng hoàn thành mẫu đơn đăng ký và gửi lại cho chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 88 |
Please fill out the online form on our website. Vui lòng điền vào mẫu trực tuyến trên trang web của chúng tôi. |
Vui lòng điền vào mẫu trực tuyến trên trang web của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 89 |
Do you have your booking form? Bạn có mẫu đặt chỗ của mình không? |
Bạn có mẫu đặt chỗ của mình không? | Lưu sổ câu |
| 90 |
I had to fill in several order forms. Tôi đã phải điền vài mẫu đơn đặt hàng. |
Tôi đã phải điền vài mẫu đơn đặt hàng. | Lưu sổ câu |
| 91 |
The form asks for details of all previous addresses. Mẫu đơn yêu cầu thông tin chi tiết về tất cả các địa chỉ trước đây. |
Mẫu đơn yêu cầu thông tin chi tiết về tất cả các địa chỉ trước đây. | Lưu sổ câu |
| 92 |
There were a lot of official forms to fill out. Có rất nhiều biểu mẫu chính thức cần điền. |
Có rất nhiều biểu mẫu chính thức cần điền. | Lưu sổ câu |
| 93 |
This is a standard form sent to all applicants. Đây là một mẫu đơn tiêu chuẩn được gửi cho tất cả các ứng viên. |
Đây là một mẫu đơn tiêu chuẩn được gửi cho tất cả các ứng viên. | Lưu sổ câu |
| 94 |
It was a long and complicated form. Đó là một mẫu đơn dài và phức tạp. |
Đó là một mẫu đơn dài và phức tạp. | Lưu sổ câu |
| 95 |
He was a god who could take on human form. Ông ấy là một vị thần có thể mang hình dạng con người. |
Ông ấy là một vị thần có thể mang hình dạng con người. | Lưu sổ câu |
| 96 |
It was a mythical creature that could change its form. Đó là một sinh vật thần thoại có thể thay đổi hình dạng. |
Đó là một sinh vật thần thoại có thể thay đổi hình dạng. | Lưu sổ câu |
| 97 |
Her slender form and graceful movements entranced him. Dáng người mảnh mai và những cử động duyên dáng của cô ấy đã mê hoặc anh ấy. |
Dáng người mảnh mai và những cử động duyên dáng của cô ấy đã mê hoặc anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 98 |
As a photographer, shape and form were more important to him than colour. Là một nhiếp ảnh gia, hình dáng và cấu trúc quan trọng với ông ấy hơn màu sắc. |
Là một nhiếp ảnh gia, hình dáng và cấu trúc quan trọng với ông ấy hơn màu sắc. | Lưu sổ câu |
| 99 |
Henry James is considered to be a master of literary form. Henry James được xem là bậc thầy về hình thức văn học. |
Henry James được xem là bậc thầy về hình thức văn học. | Lưu sổ câu |
| 100 |
The form of the poem is of great significance. Hình thức của bài thơ có ý nghĩa rất quan trọng. |
Hình thức của bài thơ có ý nghĩa rất quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 101 |
What is the relationship between form and meaning in the painting? Mối quan hệ giữa hình thức và ý nghĩa trong bức tranh là gì? |
Mối quan hệ giữa hình thức và ý nghĩa trong bức tranh là gì? | Lưu sổ câu |
| 102 |
Barcelona are the team in form. Barcelona là đội đang có phong độ cao. |
Barcelona là đội đang có phong độ cao. | Lưu sổ câu |
| 103 |
She was in fine form for the tournament. Cô ấy có phong độ rất tốt trong giải đấu. |
Cô ấy có phong độ rất tốt trong giải đấu. | Lưu sổ câu |
| 104 |
The team entered the tournament in top form. Đội bước vào giải đấu với phong độ cao nhất. |
Đội bước vào giải đấu với phong độ cao nhất. | Lưu sổ câu |
| 105 |
The team was out of form and did not play as well as expected. Đội đã sa sút phong độ và không chơi tốt như mong đợi. |
Đội đã sa sút phong độ và không chơi tốt như mong đợi. | Lưu sổ câu |
| 106 |
He'll be a difficult opponent to beat; he's really on form today. Anh ấy sẽ là một đối thủ khó đánh bại; hôm nay anh ấy đang có phong độ rất tốt. |
Anh ấy sẽ là một đối thủ khó đánh bại; hôm nay anh ấy đang có phong độ rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 107 |
Yesterday's game saw him back on form. Trận đấu hôm qua cho thấy anh ấy đã lấy lại phong độ. |
Trận đấu hôm qua cho thấy anh ấy đã lấy lại phong độ. | Lưu sổ câu |
| 108 |
Her recent illness possibly explains why she was off form in this race. Cơn ốm gần đây có thể giải thích vì sao cô ấy thi đấu không đúng phong độ trong cuộc đua này. |
Cơn ốm gần đây có thể giải thích vì sao cô ấy thi đấu không đúng phong độ trong cuộc đua này. | Lưu sổ câu |
| 109 |
On his present form, it seems likely that he will win the match. Với phong độ hiện tại, có vẻ anh ấy sẽ thắng trận đấu. |
Với phong độ hiện tại, có vẻ anh ấy sẽ thắng trận đấu. | Lưu sổ câu |
| 110 |
She urgently needs to find her form. Cô ấy cần nhanh chóng lấy lại phong độ. |
Cô ấy cần nhanh chóng lấy lại phong độ. | Lưu sổ câu |
| 111 |
The team is hoping that it can maintain its current form. Đội hy vọng có thể duy trì phong độ hiện tại. |
Đội hy vọng có thể duy trì phong độ hiện tại. | Lưu sổ câu |
| 112 |
He'll be a difficult opponent to beat; he's really on form today. Anh ta sẽ là một đối thủ khó đánh bại; hôm nay anh ấy thực sự phong độ. |
Anh ta sẽ là một đối thủ khó đánh bại; hôm nay anh ấy thực sự phong độ. | Lưu sổ câu |
| 113 |
Yesterday's game saw him back on form. Trận đấu hôm qua chứng kiến anh ta trở lại phong độ. |
Trận đấu hôm qua chứng kiến anh ta trở lại phong độ. | Lưu sổ câu |